Có 2 kết quả:

原则 nguyên tắc原則 nguyên tắc

1/2

nguyên tắc

giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên tắc, nguyên lý, phép tắc, quy định

nguyên tắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên tắc, nguyên lý, phép tắc, quy định

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc hoặc chuẩn tắc. § Tức điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự. ◎Như: “kiên trì nguyên tắc” 堅持原則.
2. ☆Tương tự: “phép tắc” 法則, “quy tắc” 規則.
3. ★Tương phản: “lệ ngoại” 例外.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức làm đầu mối cho những cách thức khác.

Một số bài thơ có sử dụng