Có 10 kết quả:

佷 ngận哏 ngận很 ngận慦 ngận慭 ngận憖 ngận憗 ngận狠 ngận詪 ngận釿 ngận

1/10

ngận [hận]

U+4F77, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ngận .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ngận

U+54CF, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hài hước, buồn cười, thú vị

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Hài hước, buồn cười, thú vị: (Nói) buồn cười quá; Pha trò cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất. Lắm — Độc ác.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ngận [hẫn, khấn]

U+5F88, tổng 9 nét, bộ xích 彳 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bướng, ác
2. tham lam
3. rất, lắm

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “ngận hảo” tốt lắm, “tha ngận hỉ hoan khán thư” nó rất thích đọc sách.
2. (Tính) Tàn ác, hung bạo. § Cũng như “ngận” . ◎Như: “hung ngận” tàn ác.
3. (Danh) Tranh chấp, tranh tụng. ◇Lễ Kí : “Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa” , (Khúc lễ thượng ) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.
4. (Động) Làm trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Bướng.
② Ác. Như hung ngận tàn ác.
③ Tham Như tâm ngận lòng tham.
④ Rất, lắm. Như ngận hảo tốt lắm.
⑤ Tranh kiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rất, lắm, quá, hết sức: Rất tốt, tốt lắm; Tốt quá, tốt hết sức; Rất thích; Hết sức hoan nghênh;
② (văn) Ác: Tàn ác;
③ (văn) Bướng bỉnh;
④ (văn) Tham lam: Lòng tham;
⑤ (văn) Tranh cãi, cãi nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất, lắm. Td: Ngận hảo ( rất tốt, thường dùng trong Bạch thoại ) — Làm trái lại, không chịu nghe theo.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ngận

U+6166, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tốt nhất là, thà rằng
2. thiếu sót

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Tự hình 1

Bình luận 0

ngận

U+616D, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tốt nhất là, thà rằng
2. thiếu sót

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng;
② Thận trọng, cẩn thận;
③ Tổn thương, sứt mẻ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ngận

U+6196, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tốt nhất là, thà rằng
2. thiếu sót

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong muốn, nguyện ý. ◇Tả truyện : “Bất ngận di nhất lão” (Ai Công thập lục niên ) Không muốn bỏ quên một người già nào cả.
2. (Động) Tổn thương, tàn khuyết. ◇Tả truyện : “Lưỡng quân chi sĩ giai vị ngận dã, minh nhật thỉnh tương kiến dã” , (Văn công thập nhị niên ) Quân sĩ của hai vua đều chưa bị tổn thất, ngày mai xin gặp mặt nhau.
3. (Động) Bi thương, ưu thương.
4. (Động) Cẩn thận, giới thận.
5. (Liên) Thà.
6. § Còn viết là “ngận” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ ngận .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng;
② Thận trọng, cẩn thận;
③ Tổn thương, sứt mẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính cẩn — Bằng lòng — Tổn thương.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ngận

U+6197, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tốt nhất là, thà rằng
2. thiếu sót

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “ngận” .

Từ điển Thiều Chửu

① Thà khá, dùng làm tiếng phát ngữ.
② Gượng. Như bất ngận di nhất lão chẳng gượng để sót một bực già lại.
③ Thiếu.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ngận [ngoan]

U+72E0, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hung ác, tàn nhẫn. ◎Như: “ngận tâm” lòng tàn nhẫn.
2. (Động) Nén lòng, buộc lòng, đành lòng. ◎Như: “ngã ngận trước tâm giá dạng tố” tôi buộc lòng phải làm như thế.
3. (Động) Kiên quyết, cực lực, ra sức. ◎Như: “ngận mệnh” dốc hết sức mình. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ” 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
4. (Phó) Rất, lắm. § Dùng như “ngận” . ◎Như: “ngận hảo” rất tốt.
5. Một âm là “ngoan”. (Động) Chó cắn nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Chó cắn nhau ý oẳng.
② Một âm là ngận. Như ngận tâm lòng tàn nhẫn, ngận hảo rất tốt (tục dùng như chữ ngận ).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chó cắn nhau;
② Độc ác, tàn nhẫn, dữ tợn, hung ác, hung hãn: Lòng tàn nhẫn; Hung dữ. (Ngr) Buộc lòng, đành lòng, đành dạ: Tôi buộc lòng phải làm như thế;
③ Kiên quyết, mạnh mẽ, ra sức, dốc sức, cực lực: Ra sức nắm vững nghiệp vụ;
④ Như [hân] (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất, lắm — Một âm là Ngoan. Xem Ngoan.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ngận

U+8A6A, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn nói chậm chạp, khó khăn — Trái ngược.

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ngận [cân, ngân]

U+91FF, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng rìu mà chặt gẫy — Các âm khác là Cân, Ngân. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0