Có 1 kết quả:

眼空四海 nhãn không tứ hải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung ngạo mạn, tự cao tự đại, coi thường hết thảy. ◇Hồ đồ thế giới 糊塗世界: “Bất đáo thập niên, tiến thăng Vân Nam phủ đài, kim hựu thăng liễu Tứ Xuyên chế đài, tự nhiên thị nhãn không tứ hải” 不到十年, 洊升雲南撫台, 今又升了四川制台, 自然是眼空四海 (Quyển thập).