Có 1 kết quả:

一口氣 nhất khẩu khí

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Liên tục không gián đoạn, một mạch.
2. Nỗi tức giận, oán khí trong lòng.
3. Một hơi thở, chỉ mạng sống.