Có 1 kết quả:

然而 nhiên nhi

1/1

nhiên nhi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tuy nhiên, nhưng, trong khi đó

Từ điển trích dẫn

1. Rồi đó, nhưng mà, song. § Cũng nói: “như thử” 如此, “bất quá” 不過, “đãn thị” 但是. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Tái thuyết An Huy tỉnh tuy thị cá trung đẳng tỉnh phân, nhiên nhi phong khí vị khai, chư sự nhân lậu tựu giản, hoàn chiếu trước tòng tiền đích na cá lão dạng tử” 再說安徽省雖是個中等省分, 然而風氣未開, 諸事因陋就簡, 還照著從前的那個老樣子 (Đệ tứ ngũ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhưng mà.

Một số bài thơ có sử dụng