Có 18 kết quả:

啮 niết囓 niết捏 niết揑 niết揘 niết撚 niết涅 niết湼 niết篞 niết臬 niết臲 niết苶 niết鎳 niết镍 niết闑 niết陧 niết隉 niết齧 niết

1/18

niết [khiết, ngão]

U+556E, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cắn đứt
2. ăn mòn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 齧, 嚙.

Tự hình 2

Dị thể 7

niết [khiết, ngão]

U+56D3, tổng 24 nét, bộ khẩu 口 + 21 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắn. Dùng răng mà cắn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

niết

U+634F, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấu, véo
2. nắm chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nặn, nắn. ◎Như: “niết giáo tử” 捏餃子 nắn bánh bột (sủi cảo), “niết nê nhân nhi” 捏泥人兒 nặn hình người đất.
2. (Động) Cấu, véo, nhón. ◎Như: “niết tị tử” 捏鼻子 nhéo mũi.
3. (Động) Toát ra. ◎Như: “niết nhất bả lãnh hãn” 捏一把冷汗 toát mồ hôi lạnh (vì sợ hãi).
4. (Động) Cầm, nắm. ◇Trịnh Quang Tổ 鄭光祖: “Yêm niết trụ giá ngọc bội, mạn mạn đích hành tương khứ” 俺捏住這玉佩, 慢慢的行將去 (Trâu Mai Hương 㑳梅香, Đệ nhất chiết) Ta cầm lấy cái vòng ngọc, thong thả đi ra.
5. (Động) Bịa đặt, co kéo phụ hội đặt điều, hư cấu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khủng thị phi chi khẩu niết tạo hắc bạch” 恐是非之口捏造黑白 (Cát Cân 葛巾) Sợ miệng thị phi đặt điều đen trắng.
6. Tục viết là 揑.

Từ điển Thiều Chửu

① Nắm nặn, nắm đất gọi là niết.
② Cùng co kéo phụ hội với nhau cũng gọi là niết. Tục viết là 揑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bóp, nắm;
② Nặn, đắp: 捏泥人兒 Nặn hình người bằng đất;
③ Nặn, bịa đặt;
④ Co kéo phụ hội với nhau. Cv. 揑.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

niết [nghễ]

U+63D1, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cấu, véo
2. nắm chặt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “niết” 捏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ niết 捏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 捏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng các ngón tay mà vê lại, viên lại, vo lại — Cầm. Nắm — Bày đặt ra.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

niết [hoành]

U+63D8, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấu, véo
2. nắm chặt

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

niết [nát]

U+6D85, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhuộm đen

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhuộm thâm. ◇Sử Kí 史記: “Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy” 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
2. (Danh) “Niết-bàn” 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là “viên tịch” 圓寂.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhuộm thắm.
② Niết bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạm là Nirvana: người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhuộm đen;
②【涅槃】niết bàn [nièpán] (tôn) Nát bàn, niết bàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuộm đen. Nhuộm màu đậm — Lấy đi. Bế tắc — Cũng viết 湼. Cũng đọc Nát. Xem Nát bàn. vần Nát.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

niết [nát]

U+6E7C, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhuộm đen

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 涅.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Niết 涅.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

niết

U+7BDE, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại ống sáo bằng trúc, nhạc khí thời cổ.

Tự hình 1

Dị thể 1

niết [nghiệt]

U+81EC, tổng 10 nét, bộ tự 自 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái ngưỡng cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đích bắn, bia. ◇Trương Hành 張衡: “Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt” 桃弧棘矢, 所發無臬 (Đông Kinh phú 東京賦) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.
2. (Danh) Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian. ◎Như: “khuê nghiệt” 圭臬.
3. (Danh) Tiêu chuẩn, mục tiêu. ◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: “Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt” 昭宣大乘, 以統一佛教國民為臬 (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự 送印度缽邏罕保什二君序) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.
4. (Danh) Phép tắc, hình luật. ◇Thượng Thư 尚書: “Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt” 外事, 汝陳時臬 (Khang cáo 康誥) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.
5. (Danh) Cùng tận, cực hạn, chung cực. ◇Vương Xán 王粲: “Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt” 其深不測, 其廣無臬 (Du hải phú 游海賦) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.
6. (Danh) Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo. ◇Thẩm Quát 沈括: “Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã” 如人搖艣, 臬為之礙故也 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
7. § Ta quen đọc là “niết”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ngưỡng cửa.
② Phép. Như khuê nghiệt 圭臬 cái đồ lường bóng mặt trời để biết cao thấp. Vì thế nên khuôn phép để noi mà làm việc gọi là khuê nghiệt. Về bên toà án gọi là nghiệt ti 臬司 cũng là noi nghĩa ấy cả. Ta quen đọc là chữ niết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngưỡng cửa;
② Bia (bắn súng);
② Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, khuôn phép.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đích để nhắm bắn — Mực thước để theo — Pháp luật — Rất. Lắm.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

niết

U+81F2, tổng 16 nét, bộ tự 自 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngột niết 卼臲)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ngột niết” 杌隉.

Từ điển Trần Văn Chánh

【臲卼】niết ngộ [nièwù] (văn) Không yên ổn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay động. Không yên.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

niết

U+82F6, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mệt mỏi, bơ phờ, phờ phạc

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mệt mỏi, bơ phờ. ◇Trang Tử 莊子: “Niết nhiên bì dịch nhi bất tri kì sở quy” 苶然疲役而不知其所歸 (Tề vật luận 齊物論) Mệt mỏi nhọc nhằn mà không biết mình về đâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Niết nhiên 苶然 nhọc thừ, mệt mỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mệt mỏi, bơ phờ, phờ phạc.

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

niết

U+93B3, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kền, niken, Ni

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kền, nguyên tố hóa học (niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp. ◎Như: “độ niết” 鍍鎳 mạ kền.

Từ điển Thiều Chửu

① Kền (Niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp. Như độ niết 鍍鎳 mạ kền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Niken, kền (Niccolum, kí hiệu Ni): 鍍鎳 Mạ kền, mạ niken.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất kền, tức Nickel.

Tự hình 2

Dị thể 1

niết

U+954D, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kền, niken, Ni

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎳

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Niken, kền (Niccolum, kí hiệu Ni): 鍍鎳 Mạ kền, mạ niken.

Tự hình 2

Dị thể 1

niết

U+95D1, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái đố giữa cửa, cái dõi cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đố giữa cửa, cái dõi cửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đố giữa cửa, cái dõi cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thanh gỗ ở hai bên cửa cái, cây đố giữa cửa, cây dõi cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chốt cài cửa.

Tự hình 2

Dị thể 4

niết

U+9667, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngột niết 杌隉,杌陧)

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “niết” 隉.
2. Giản thể của chữ 隉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 阢隉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 隉

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

niết

U+9689, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngột niết 杌隉,杌陧)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “ngột niết” 杌隉.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngột niết 杌隉 nguy ngập. Có khi viết là 卼,臲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 隉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 阢隉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểm trở.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

niết [khiết]

U+9F67, tổng 21 nét, bộ xỉ 齒 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắn đứt
2. ăn mòn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắn. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả” 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.
2. (Động) Gặm, ăn mòn. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ” 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.
3. (Danh) Chỗ khuyết, vết sứt. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Kiếm chi chiết tất hữu niết” 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “khiết”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là niết.
② Khuyết, sứt.
③ Ăn mòn. Ta quen đọc là chữ khiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắn. Dùng răng mà cắn — Thiếu đi. Sứt đi.

Tự hình 1

Dị thể 12

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng