Có 6 kết quả:

嬈 niểu嬲 niểu袅 niểu裊 niểu褭 niểu釕 niểu

1/6

niểu [niễu, điều, điểu]

U+5B32, tổng 17 nét, bộ nữ 女 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn giận — Phá giỡn chơi.

Tự hình 2

Dị thể 4

niểu [diểu, niễu, niệu]

U+8885, tổng 10 nét, bộ y 衣 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 裊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xoáy vòng, xoáy đi xoáy lại (như khói...);
② Đó đây, quanh quất khắp chốn (như tiếng nhạc, tiếng suối reo...);
③ Như 嫋 (bộ 女).

Tự hình 2

Dị thể 6

niểu [diểu]

U+88CA, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xoáy vùng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mềm mại, xinh đẹp. ◎Như: “niểu na” 裊娜 xinh xắn yểu điệu.
2. (Động) Dao động, lay động. ◇Tây sương kí 西廂記: “Phong niểu triện yên bất quyển liêm, Vũ đả lê hoa thâm bế môn” 風裊篆煙不捲簾, 雨打梨花深閉門 (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ nhất chiết) Gió lay động khói khắc dấu, rèm không cuốn, Mưa vùi dập hoa lê, cửa đóng kín.
3. (Động) Xoáy vòng, xoay quanh. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Ngư thị cô yên niểu hàn bích, Thủy thôn tàn diệp vũ sầu hồng” 漁市孤煙裊寒碧, 水村殘葉舞愁紅 (Cảnh tiêu tác từ 景蕭索詞) Làng chài, khói chiếc xanh lạnh xoay, Xóm nước, lá tàn đỏ buồn múa.
4. (Phó, tính) § Xem “niểu niểu” 裊裊.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoáy vùng. Như khói bốc xoáy đi xoáy lại gọi là niểu.
② Cùng một nghĩa với chữ niệu 嫋.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xoáy vòng, xoáy đi xoáy lại (như khói...);
② Đó đây, quanh quất khắp chốn (như tiếng nhạc, tiếng suối reo...);
③ Như 嫋 (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mềm mại đẹp đẽ, đẹp dịu dàng.

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

niểu

U+892D, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể

niểu [liễu]

U+91D5, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 2 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Niểu quyết 釕鈌: Vật kim loại gắn vào đầu sợi dây lưng cho đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 1