Có 2 kết quả:

撵 niện攆 niện

1/2

niện

U+64B5, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đuổi đi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 攆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi: 快把雞從菜園子裏攆出去! Mau đuổi gà ra khỏi vườn đi;
② (đph) Theo kịp, đuổi kịp: 我攆不上他 Tôi không đuổi kịp anh ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攆

Tự hình 2

Dị thể 1

niện

U+6506, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đuổi đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi đi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ” 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.
2. (Động) Đuổi theo, truy cản.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðuổi đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi: 快把雞從菜園子裏攆出去! Mau đuổi gà ra khỏi vườn đi;
② (đph) Theo kịp, đuổi kịp: 我攆不上他 Tôi không đuổi kịp anh ấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xua đuổi. Trừ bỏ.

Tự hình 1

Dị thể 2