Có 8 kết quả:

媠 noạ惰 noạ懦 noạ懧 noạ稬 noạ穤 noạ糯 noạ需 noạ

1/8

noạ [đoạ]

U+5AA0, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp. Đẹp đẽ — Lười biếng. Như chữ Noạ 惰.

Tự hình 1

Dị thể 3

noạ [đoạ]

U+60F0, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngây ngô, dốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lười biếng. ◎Như: “nọa tính” 惰性 tính lười, “du nọa” 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.
2. (Tính) Uể oải, mệt mỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ lang từ dĩ khốn nọa” 女郎辭以困惰 (Cát Cân 葛巾) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lười biếng.
② Hình dáng uể oải.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lười biếng, biếng nhác: 懶惰 Biếng nhác, lười biếng;
② Uể oải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ « ( Cần noạ nghĩa là chăm chỉ và lười biếng ). Cũng đọc Đoạ.

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

noạ [nhu]

U+61E6, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợ, nhút nhát

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hèn yếu, nhu nhược. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Chính khí ca thành lập nọa phu” 正氣歌成立懦夫 (Kê Thị Trung từ 嵆侍中祠) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
2. § Ghi chú: Còn đọc là “nhu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hèn yếu. Có khi đọc là chữ nhu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Non gan, hèn yếu, hèn nhát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mềm yếu. Yếu đuối.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

noạ

U+61E7, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Noạ 懦.

Tự hình 1

Dị thể 2

noạ [nhu, noãn]

U+7A2C, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gạo nếp để cất rượu

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糯 (bộ 米).

Tự hình 1

Dị thể 1

noạ [nhu, noãn]

U+7A64, tổng 19 nét, bộ hoà 禾 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gạo nếp để cất rượu

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糯 (bộ 米).

Tự hình 1

Dị thể 1

noạ [nhu]

U+7CEF, tổng 20 nét, bộ mễ 米 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gạo nếp để cất rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.
2. § Ghi chú: âm “nọa” theo Khang Hi tự điển 康熙字典: nô thiết ngọa âm “nọa” 奴切臥音懦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nếp, lúa nếp.

Tự hình 2

Dị thể 7