Có 6 kết quả:

凡 phàm凢 phàm帆 phàm釩 phàm钒 phàm颿 phàm

1/6

phàm [hoàn]

U+51E1, tổng 3 nét, bộ kỷ 几 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. thường, bình thường, tục
2. đại khái, chung

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Nói chung, đại khái, hễ. ◎Như: “phàm thị hữu sanh mệnh chi vật, đô xưng sanh vật” 凡是有生命之物, 都稱生物 mọi vật hễ có mạng sống, đều gọi là sinh vật.
2. (Phó) Gồm, tổng cộng, hết thảy. ◇Sử Kí 史記: “Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở” 漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
3. (Tính) Hèn, tầm thường, bình thường. ◎Như: “phàm dân” 凡民 dân hèn, “phàm nhân” 凡人 người thường.
4. (Tính) Thuộc về trần gian, thế tục. ◇Tây du kí 西遊記: “Khứ thì phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh” 去時凡骨凡胎重, 得道身輕體亦輕 (Đệ nhị hồi) Lúc đi xương tục mình phàm nặng, Đắc đạo rồi thân thể đều nhẹ nhàng.
5. (Danh) Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh. ◎Như: “tiên phàm lộ cách” 仙凡路隔 cõi tiên và cõi đời cách xa nhau.
6. (Danh) Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Gồm, lời nói nói tóm hết thẩy.
② Hèn, như phàm dân 凡民 dân hèn, phàm nhân 凡人 người phàm.
③ Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thường: 凡庸 Tầm thường;
② Trần tục, chốn trần tục, cõi phàm, cõi trần gian: 凡心 Lòng tục; 天仙下凡 Tiên trên trời xuống cõi trần gian;
③ Tất cả, hết thảy, gồm: 凡年滿十八歲的公民都有選舉權 Tất cả công dân từ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử; 全書凡十二卷 Bộ sách gồm có 20 cuốn; 凡今之人,莫如兄弟 Hết thảy những người đời nay không ai bằng anh em (Thi Kinh). 【凡是】phàm thị [fánshì] Phàm, phàm là, hễ là, tất cả, mọi: 凡是新生的事物 Tất cả những sự vật mới sinh ra;
④ (văn) Đại khái, tóm tắt;
⑤ Một nốt nhạc dân tộc của Trung Quốc (tương đương nốt “pha” hiện nay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói chung, có ý gồm tất cả — Tầm thường. Thấp kém. Cung oán ngâm khúc có câu: » Gan chẳng đá khôn đường khá chuyển, mặt phàm kia dễ đến Thiên thai «.

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

phàm

U+51E2, tổng 3 nét, bộ kỷ 几 + 1 nét

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “phàm” 凡.

Tự hình 1

Dị thể 1

phàm [phâm]

U+5E06, tổng 6 nét, bộ cân 巾 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cánh buồm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Buồm. ◎Như: “nhất phàm phong thuận” 一帆風順 thuận buồm xuôi gió.
2. (Danh) Mượn chỉ thuyền. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hà thì quy phàm tố giang thủy” 何時歸帆泝江水 (Tống Lưu Cảnh Văn 送劉景文) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.

Từ điển Thiều Chửu

① Buồm, một thứ căng bằng vải hay bằng chiếu dựng lên trên thuyền cho gió thổi thuyền đi.
② Một âm là phám thuyền xuôi gió.

Từ điển Trần Văn Chánh

Buồm: 帆檣林立 Cột buồm san sát; 一帆風順 Thuận buồm xuôi gió; 孤帆 Cánh buồm đơn chiếc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái buồm của con thuyền. Cánh buồm.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

phàm [phiếm, phạm]

U+91E9, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố vanadi, Vd

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Vanađi (Vanadium).

Tự hình 2

Dị thể 1

phàm

U+9492, tổng 8 nét, bộ kim 金 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố vanadi, Vd

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Vanađi (Vanadium).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釩

Tự hình 2

Dị thể 1

phàm [phiếm]

U+98BF, tổng 19 nét, bộ phong 風 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cánh buồm

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 帆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 帆 (bộ 巾).

Tự hình 2

Dị thể 4