Có 12 kết quả:

噗 phác圤 phác墣 phác幞 phác扑 phác撲 phác攴 phác攵 phác朴 phác樸 phác璞 phác颮 phác

1/12

phác [phốc]

U+5657, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khanh khách. Cũng nói là Phác hách 噗哧.

Tự hình 2

phác

U+5724, tổng 5 nét, bộ thổ 土 + 2 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết giản dị của chữ Phác 墣.

Tự hình 1

Dị thể 1

phác

U+58A3, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn đất. Nắm đất.

Tự hình 2

Dị thể 4

phác [phốc]

U+5E5E, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khăn quấn (chít, bịt) đầu;
② Như 袱 [fú] (bộ 衣).

Tự hình 2

Dị thể 4

phác [phốc]

U+6251, tổng 5 nét, bộ thủ 手 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh, dập tắt
2. đánh trượng
3. phẩy qua
4. đổ ngã

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đập, đánh. ◎Như: “tiên phốc” 鞭扑 đánh roi. ◇Sử Kí 史記: “(Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng” (高漸離)舉筑扑秦皇帝, 不中 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.
2. (Động) Đánh bại, đánh ngã. § Thông “phó” 仆. ◇Sử Kí 史記: “Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ” 秦破韓魏, 扑師武 (Chu bổn kỉ 周本紀) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.
3. (Danh) Cái “phốc”, dùng để đánh người. ◇Thư Kinh 書經: “Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình” 鞭作官刑, 扑作教刑 (Thuấn điển 舜典) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.
4. § Giản thể của chữ 撲.
5. § Cũng đọc là “phác”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lao vào, xông vào, xô vào, hắt vào, xộc tới, nhảy bổ vào, xông tới: 狗一邊叫一邊撲過來 Con chó vừa sủa vừa nhảy bổ tới; 燈蛾撲火 Con thiêu thân lao vào lửa; 熱氣撲臉 Hơi nóng hắt vào mặt;
② Đập, bắt, thoa, xoa, đánh thốc, phủi: 撲蝴蝶 Bắt bướm; 撲蒼蠅 Đập ruồi; 直撲敵人的據點 Đánh thốc vào vị trí quân địch; 撲翅膀 Đập (vỗ) cánh; 臉上撲了一層粉 Thoa lớp phấn trên mặt; 撲掉衣上的灰塵 Phủi bụi trên áo;
③ (văn) Đánh: 爲雷電所擊 Bị sét đánh (Hoài Nam tử);
④ (văn) Phấp phới, đu đưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撲

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

phác [bạc, phốc]

U+64B2, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đánh, dập tắt
2. đánh trượng
3. phẩy qua
4. đổ ngã

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Vi lôi điện sở phác” 為雷電所撲 (Thuyết lâm 說林) Bị sét đánh.
2. (Động) Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương” 花撲玉缸春酒香 (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca 韋員外家花樹歌) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.
3. (Động) Vỗ cánh. ◎Như: “tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng” 蜻蜓在窗戶上撲著翅膀 chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.
4. (Động) Phủi. ◎Như: “bả thân thượng tuyết phác liễu” 把身上雪撲了 phủi tuyết trên mình.
5. (Động) Xông tới, xông vào, sà vào. ◎Như: “phi nga phác hỏa” 飛蛾撲火 thiêu thân xông vào lửa, “tha hoài trung phác khứ” 他懷中撲去 ngã sà vào lòng y.
6. (Động) Bắt. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh” 輕羅小扇撲流螢 (Thu tịch 秋夕) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.
7. (Động) Bôi, thoa, xoa. ◎Như: “phác phấn” 撲粉 thoa phấn (trang điểm).
8. (Động) Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).
9. (Động) Cùng đánh nhau, đấu sức.
10. (Danh) Hình phạt đánh trượng.
11. (Danh) Đồ dùng để đánh, đập. ◎Như: “cầu phác” 毬撲 cái vợt đánh bóng, “phấn phác” 粉撲 đồ đánh phấn.
12. § Cũng đọc là “phốc”, “bạc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh, dập tắt.
② Ðánh trượng.
③ Phẩy qua.
④ Cái để đánh đập, như cầu phác 毬撲 cái raquette, cái vợt đánh bóng.
⑤ Một âm là bạc. Cùng đánh nhau, đấu sức.
⑥ Ðổ ngã.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lao vào, xông vào, xô vào, hắt vào, xộc tới, nhảy bổ vào, xông tới: 狗一邊叫一邊撲過來 Con chó vừa sủa vừa nhảy bổ tới; 燈蛾撲火 Con thiêu thân lao vào lửa; 熱氣撲臉 Hơi nóng hắt vào mặt;
② Đập, bắt, thoa, xoa, đánh thốc, phủi: 撲蝴蝶 Bắt bướm; 撲蒼蠅 Đập ruồi; 直撲敵人的據點 Đánh thốc vào vị trí quân địch; 撲翅膀 Đập (vỗ) cánh; 臉上撲了一層粉 Thoa lớp phấn trên mặt; 撲掉衣上的灰塵 Phủi bụi trên áo;
③ (văn) Đánh: 爲雷電所擊 Bị sét đánh (Hoài Nam tử);
④ (văn) Phấp phới, đu đưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lau. Chùi — Phủi đi.

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

phác [phốc, phộc]

U+6534, tổng 4 nét, bộ phác 攴 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

đánh khẽ

Tự hình 4

Dị thể 4

phác [phốc, phộc, truy]

U+6535, tổng 4 nét, bộ phác 攴 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

đánh khẽ

Tự hình 2

Dị thể 2

phác [phu]

U+6734, tổng 6 nét, bộ mộc 木 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây phác (vỏ dùng làm thuốc)
2. chất phác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “phác” (lat. Celtis sinensis Pers.), vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là “hậu phác” 厚朴. Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là “xuyên phác” 川朴.
2. (Tính) Chất phác. § Cũng như “phác” 樸.
3. Giản thể của chữ 樸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây phác, vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là hậu phác 厚朴. Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là xuyên phác 川朴.
② Chất phác, cũng như chữ 樸.

Từ điển Trần Văn Chánh

【朴刀】phác đao [podao] Một loại binh khí thời xưa. Xem 朴 [piáo], [pò], 樸 [pư].

Từ điển Trần Văn Chánh

Chất phác, đơn giản (như 樸).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mộc mạc, giản dị, chất phác;
② (văn) Đẽo, gọt;
③ Đồ làm còn thô (chưa gọt giũa). Xem 朴 [Piáo], [po], [pò].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sếu Trung Quốc. Xem 朴 [piáo], [po], 樸 [pư].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Phác. Xem 朴 [po], [pò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 樸

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỏ cây — Tên một loài cây, quả chín màu đỏ, vị ngọt, ăn được, gỗ cứng dùng để chế đồ vật — Dùng như chữ Phác 樸 — Một âm là Phu. Xem Phu.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phác [bốc]

U+6A38, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây phác (vỏ dùng làm thuốc)
2. chất phác

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giản dị, thật thà. ◎Như: “phác tố” 樸素 giản dị, “phác chuyết” 樸拙 thật thà vụng về. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác” 我無事而民自富, 我無欲而民自樸 (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao” 是以意全勝者, 辭愈樸而文愈高 (Đáp Trang Sung thư 答莊充書) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.
2. (Động) Đẽo, gọt. ◇Thư Kinh 書經: “Kí cần phác trác” 既勤樸斲 (Tử tài 梓材) Siêng năng đẽo gọt.
3. (Danh) Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.
4. (Danh) Mộc mạc. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Vi thiên hạ cốc, Thường đức nãi túc, Phục quy ư phác” 未知牝牡之合 (Chương 28) Là hang sâu cho thiên hạ, Hằng theo Đức mới đủ, Trở về với Mộc mạc.
5. Một âm là “bốc”. (Danh) Cây “bốc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mộc mạc.
② Ðẽo, gọt.
③ Phàm đồ đạc đang làm chưa xong đều gọi là phác.
④ Một âm là bốc. Cây bốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mộc mạc, giản dị, chất phác;
② (văn) Đẽo, gọt;
③ Đồ làm còn thô (chưa gọt giũa). Xem 朴 [Piáo], [po], [pò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ còn để nguyên, chưa chế thành đồ vật — Thật thà, không trau chuốt — Vật dụng bằng gỗ làm chưa xong, mới chỉ thành hình — Một âm là Bốc, tên cây.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

phác

U+749E, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọc ở trong đá
2. chân thực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc chưa mài giũa.
2. (Danh) Bản tính thuần phác, thành thực. ◎Như: “phản phác quy chân” 反璞歸真 trở về với bản chất giản dị thật thà.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc ở trong đá.
② Chân thực.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngọc chưa gọt giũa, ngọc trong đá;
② Chân thực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc chưa được mài giũa — Chỉ sự thành thật, không trau chuốt dối trá. Như chữ Phác 樸.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phác [bào]

U+98AE, tổng 14 nét, bộ phong 風 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phác phác 颮颮: Đông nhiều — Một âm khác là Bào. Xem Bào.

Tự hình 2

Dị thể 3