Có 2 kết quả:

判决 phán quyết判決 phán quyết

1/2

phán quyết

giản thể

Từ điển phổ thông

phán quyết, phán xử

phán quyết

phồn thể

Từ điển phổ thông

phán quyết, phán xử

Từ điển trích dẫn

1. Phán đoán, xác định. ◇Nam sử 南史: “Tuy túy nhật cư đa, nhi minh hiểu chánh sự, tỉnh thì phán quyết, vị thường hữu ủng” 雖醉日居多, 而明曉政事, 醒時判決, 未嘗有壅 (Khổng Kí truyện 孔覬傳) Mặc dù hay say xưa, nhưng thông hiểu chính sự, khi tỉnh phán đoán liệu việc, chưa từng chậm trễ ứ đọng.
2. Chỉ án kiện của quan phủ (ngày xưa) hoặc quyết định của cơ quan tư pháp (ngày nay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xét định dứt khoát về việc gì.