Có 1 kết quả:

分隔 phân cách

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chia lìa, li biệt. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hành lộ thảng thốt, phi trần khế khoát chi sở, khả cộng đáo tiền đình túc tức, dĩ tự phân cách” 行路倉卒, 非陳契闊之所, 可共到前亭宿息, 以敘分隔 (Phạm Nhiễm truyện 范冉傳) Trên đường vội vã, chẳng phải là chốn cũ bày tỏ nỗi niềm xa cách lâu ngày, sao có thể cùng nhau đến trước biên đình nghỉ bước, mà nói chuyện biệt li.
2. Ngăn cách, cách trở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rời xa.

Một số bài thơ có sử dụng