Có 1 kết quả:

分解 phân giải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hòa giải.
2. Kể rõ ra. ◎Như: cuối mỗi chương tiểu thuyết, thường ghi: “hạ hồi phân giải” 下回分解.
3. Giải quyết xong.
4. Tác dụng hóa học tách rời một hợp chất thành một hay nhiều nguyên tố hay hợp chất khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ từng phần của vấn đề.

Một số bài thơ có sử dụng