Có 1 kết quả:

分離 phân li

1/1

phân li [phân ly]

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Chia lìa, đứt rời ra. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Khô phúc chiết di, thủ thân phân li” 刳腹折頤, 首身分離 (Tần sách tứ 秦策四) Bụng bị mổ, mép má bị rạch, đầu thân chia lìa.
2. Li biệt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Như kim vô cố bình không lưu hạ ngã, ư nhĩ hựu vô ích, phản giáo ngã môn cốt nhục phân li” 如今無故平空留下我, 於你又無益, 反教我們骨肉分離 (Đệ thập cửu hồi) Nay khi không vô cớ giữ tôi lại, đã không ích gì cho cậu, lại làm cho ruột thịt nhà tôi li biệt nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chìa lìa. Rời xa.

Một số bài thơ có sử dụng