Có 2 kết quả:

放弃 phóng khí放棄 phóng khí

1/2

phóng khí

giản thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ đi

phóng khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ đi

Từ điển trích dẫn

1. Vứt bỏ. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Sanh tại địa cầu thượng tựu cai sáng lập sự nghiệp, bất hảo phóng khí nghĩa vụ, tổng yếu tưởng pháp tử sanh lợi” 生在地球上就該創立事業, 不好放棄義務, 總要想法子生利 (Đệ tứ thập hồi).
2. Lưu phóng, biếm truất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liệng bỏ đi. Ruồng bỏ.