Có 10 kết quả:

呸 phôi咅 phôi啡 phôi坏 phôi坯 phôi肧 phôi胚 phôi衃 phôi醅 phôi阫 phôi

1/10

phôi [phi]

U+5478, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ô hay, hừ, úi chà (thán từ)
2. tiếng cãi nhau

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thán) Ô hay!, hừ!, xì!, úi chà!, chà!;
② (văn) (thanh) Tiếng cãi nhau.

Tự hình 2

Dị thể 2

phôi [phủ]

U+5485, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ô hay, hừ, úi chà (thán từ)
2. tiếng cãi nhau

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 呸.

Tự hình 1

Dị thể 4

phôi [phi, phê, phỉ]

U+5561, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhổ phì trong miệng ra — Một âm là Phi. Xem Phi.

Tự hình 2

Dị thể 1

phôi [bôi, bùi, hoài, hoại, khôi, nhưỡng]

U+574F, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi gò thấp.
2. (Danh) Tường, vách. ◇Hán Thư 漢書: “Tạc phôi dĩ độn” 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.
3. (Danh) Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung. § Thông “phôi” 胚.
4. Một âm là “bùi”. (Động) Lấy đất lấp lỗ trống lại. ◇Lễ Kí 禮記: “Trập trùng bùi hộ” 蟄蟲坏戶 (Nguyệt lệnh 月令) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.
5. Một âm là “hoại” § Một dạng viết của “hoại” 壞.
6. § Giản thể của chữ 壞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 坯;
② Núi đất một tầng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đồ gốm chưa nung;
② Mộc: 磚坯 Gạch mộc; 坯布 Vải mộc; 木器坯子 Đồ gỗ mộc; 薄紗子 Tấm the mộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 坯

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ nặn bằng đất chưa đem nung — Các âm khác là Bùi, Hoại, Nhưỡng. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

phôi [bôi, khôi]

U+576F, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đồ gốm chưa nung;
② Mộc: 磚坯 Gạch mộc; 坯布 Vải mộc; 木器坯子 Đồ gỗ mộc; 薄紗子 Tấm the mộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phôi 坏.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

phôi

U+80A7, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bào thai
2. vật chưa làm xong

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “phôi” 胚.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ phôi 胚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như胚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thai mới được một tháng — Cái mầm cây chưa lú khỏi hạt giống — Vật chưa thành hình.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 4

phôi

U+80DA, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bào thai
2. vật chưa làm xong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phụ nữ có mang được một tháng gọi là “phôi” 胚.
2. (Danh) Bào thai, mầm.
3. (Danh) Đồ vật chưa làm xong. § Thông “phôi” 坏. ◎Như: “từ phôi” 瓷胚, “đào phôi” 陶胚, “thô phôi” 粗胚.

Từ điển Thiều Chửu

① Chửa, có mang mới được một tháng gọi là phôi.
② Ðồ chưa xong hẳn gọi là phôi, nghĩa là mới có hình. Phôi thai 胚胎 cái gì mới ở bước đầu, cái mầm mới sinh ra. Có khi viết là phôi 肧.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (sinh) Mầm, phôi, phôi thai, bào thai;
② Đồ vật làm chưa xong, vật đúc chưa xong;
③ Mầm (chồi) cây non. Cv. 胚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phôi 肧.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phôi

U+8843, tổng 10 nét, bộ huyết 血 + 4 nét
hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Máu đông lại.

Tự hình 2

Dị thể 3

phôi

U+9185, tổng 15 nét, bộ dậu 酉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rượu chưa lọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu chưa lọc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bàn xan thị viễn vô kiêm vị, Tôn tửu gia bần chỉ cựu phôi” 盤餐市遠無兼味, 樽酒家貧只舊醅 (Khách chí 客至) Mâm ăn vì chợ ở xa không có hai món, Chén rượu nhà nghèo chỉ là rượu chưa lọc cũ.

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu chưa lọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rượu chưa lọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rượu đục, chưa lọc.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

phôi [bồi]

U+962B, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 + 4 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường. § Như chữ “tường” 牆.
2. Một âm là “phôi”. (Danh) Như chữ “phôi” 胚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường.

Tự hình 1

Dị thể 1