Có 2 kết quả:

方面 phương diện方靣 phương diện

1/2

phương diện

phồn thể

Từ điển phổ thông

phương diện, khía cạnh

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa chỉ chức chính yếu trong quân ở một địa phương hoặc trưởng quan ở đó. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Ngã cư phương diện vinh vi cụ, Quân hướng đài đoan trực thả ôn” 我居方面榮為懼, 君向臺端直且溫 (Y vận đáp Hàn thị ngự 依韻答韓侍御).
2. Phương hướng, phương vị. ◇Đông Quan Hán kí 東觀漢記: “Manh bị trưng thượng đạo, mê bất tri đông tây, vân... "Phương diện bất tri, an năng tế chánh!" Tức giá nhi quy” 萌被徵上道, 迷不知東西, 云... "方面不知, 安能濟政!" 即駕而歸 (Phùng Manh truyện 逢萌傳).
3. Bốn phương, bốn mặt. ◇Văn tuyển 文選: “Khu vũ nghệ an, phương diện tĩnh tức” 區宇乂安, 方面靜息 (Lục thùy 陸倕, Thạch khuyết minh 石闕銘).
4. Mặt vuông vức. ◎Như: “phương diện phong di” 方面豐頤.
5. Về mặt, về phía (đối với người hoặc sự vật). ◎Như: “tại âm nhạc thượng, tha đối thanh nhạc phương diện đặc biệt thiện trường” 在音樂上, 他對聲樂方面特別擅長.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bề mặt hình vuông — Cái hướng nhìn, cái khía cạnh của sự việc. » Nghĩ mình phương diện quốc gia « ( Kiều ).

Một số bài thơ có sử dụng

phương diện

giản thể

Từ điển phổ thông

phương diện, khía cạnh