Có 29 kết quả:

份 phần分 phần坌 phần坟 phần墳 phần妢 phần幩 phần朌 phần枌 phần棼 phần汾 phần濆 phần焚 phần燔 phần羒 phần羵 phần膰 phần芬 phần葐 phần蒶 phần蕡 phần蚡 phần豶 phần賁 phần贲 phần轒 phần隫 phần頒 phần鼖 phần

1/29

phần [bân, phân]

U+4EFD, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

phần chia

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể. ◎Như: “cổ phần” 股份.
2. (Danh) Trình độ, hạn độ. ◇Sa Đinh 沙汀: “Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc” 總以為他們得到的報賞過份意外, 過份苛刻 (Khốn thú kí 困獸記, Nhị thất).
3. (Danh) Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu. ◇Ba Kim 巴金: “Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi” 那麼你看在我的份上, 原諒她罷 (Hàn dạ 寒夜, Thập thất).
4. (Danh) Bổn phận, danh phận.
5. (Danh) Lượng từ: phần, suất, tờ, bản... ◎Như: “nhất phần công tác” 一份工作 một phần công tác, “lưỡng phần tân thủy” 兩份薪水 hai phần củi nước.
6. (Danh) Đặt sau các từ chỉ đơn vị như “tỉnh” 省, “huyện” 縣, “niên” 年, “nguyệt” 月: biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy. ◎Như: “tại giá cá huyện phần” 在這個縣份 ở huyện ấy.
7. (Tính) Nguyên là chữ “bân” 彬 ngày xưa, nghĩa là “văn” 文 và “chất” 質 đủ cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái phần đã được chia ra. Cũng đọc là Phận — Một âm là Phân. Xem Phân.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phân, phận]

U+5206, tổng 4 nét, bộ đao 刀 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chia cắt (làm ra thành nhiều phần). ◎Như: “phân cát” 分割 chia cắt, “phân li” 分離 chia li, “phân thủ” 分手 chia tay mỗi người đi một ngả.
2. (Động) Tách ghẽ, biện biệt. ◇Luận Ngữ 論語: “Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân” 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Tay chân không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.
3. (Động) Chia cho. ◇Sử Kí 史記: “Quảng liêm, đắc thưởng tứ triếp phân kì huy hạ” 廣廉, 得賞賜輒分其麾下 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Tính (Lí) Quảng thanh liêm, được tiền thưởng là chia ngay cho người dưới.
4. (Động) Chia sẻ, chung chịu hoặc chung hưởng. ◇Sử Kí 史記: “(Ngô Khởi) dữ sĩ tốt phân lao khổ” (吳起)與士卒分勞苦 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô Khởi) cùng chia sẻ khó nhọc với quân sĩ.
5. (Tính) Từ một cơ cấu tổ chức chung chia ra. ◎Như: “phân cục” 分局 bộ phận, “phân công ti” 分公司 chi nhánh.
6. (Tính) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: “thị phi phân minh” 是非分明 phải trái rõ ràng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương?” 妾身未分明, 何以拜姑嫜 (Tân hôn biệt 新婚別) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
7. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài, mười “phân” (cm) là một tấc. (2) Phút, một giờ có sáu mươi phút. (3) Đơn vị đo góc, sáu mươi “phân” 分 là một độ. (4) Xu. ◎Như: “bách phân chi nhất” 百分之一 một phần trăm của một đồng bạc. (5) Sào (diện tích ruộng đất), bằng một phần mười của mẫu (Trung Quốc).
8. (Danh) Phân số (trong môn số học).
9. (Danh) Số điểm (trường học, tranh đua thể thao).
10. Một âm là “phần”. (Danh) Thành phần. ◎Như: “đường phần” 糖分 thành phần đường, “dưỡng phần” 養分 thành phần chất dinh dưỡng.
11. Một âm là “phận”. (Danh) Danh vị, phạm vi của cá nhân trong xã hội. ◎Như: “danh phận” 名分, “chức phận” 職分. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận” 今天授主公, 必有登九五之分 (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.
12. § Tục dùng như chữ “phận” 份.
13. (Danh) Hoàn cảnh, quan hệ. ◎Như: “duyên phận” 緣分.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành phần, chất: 水分 Thành phần nước; 鹽分 Chất muối;
② Bổn phận, nhiệm vụ: 建設祖國人人有分 Ai cũng có bổn phận xây dựng tổ quốc;
③ Như 份 [fèn]. Xem 分 [fen].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đã bị chia ra. Ta cũng gọi là một phần — Cái âm khác là Phân, Phận. Xem các âm này.

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

phần [bộn]

U+574C, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tro bụi, bụi bặm;
② Tụ tập, tụ họp, nhóm họp, hội họp.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phần [bổn, phẫn]

U+575F, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phần” 墳.
2. Giản thể của chữ 墳.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phần 墳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gò đất;
② Mồ mả;
③ Đất cao ven sông, đê lớn: 遵彼汝填 Đi dọc theo chỗ đất cao ven sông (Thi Kinh);
④ To lớn: 牂羊填首 Dê mẹ đầu to (Thi Kinh: Tiểu nhã, Thiều chi hoa);
⑤ 【填典】phần điển [féndiăn] Sách vở cổ; 【三填】tam phần [sanfén] Sách của 3 vua Phục Hi, Thần Nông và Hoàng Đế (Trung Quốc cổ đại).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 填.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phần 墳.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

phần [bổn, phẫn]

U+58B3, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái mả cao. Phiếm chỉ phần mộ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Thiên lí cô phần, Vô xứ thoại thê lương” 千里孤墳, 無處話淒涼 (Giang thành tử 江城子, Thập niên sanh tử lưỡng mang mang 十年生死兩茫茫, Từ 詞) Nấm mồ đơn chiếc xa cách nghìn dặm, Không có cơ hội nào cùng nhau nói bao nỗi buồn thương.
2. (Danh) Bờ đê, chỗ đất cao. ◇Thi Kinh 詩經: “Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai” 遵彼汝墳, 伐其條枚 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ đê sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
3. (Danh) Gọi tắt của “tam phần” 三墳. § Chỉ sách của vua “Phục Hi” 伏羲, vua “Thần Nông” 神農, vua “Hoàng Đế” 黃帝. Vì thế, gọi sách vở cổ là “phần điển” 墳典.
4. (Danh) Họ “Phần”.
5. (Động) Đắp mộ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Khoáng ư Đinh Tị, phần ư cửu nguyệt Tân Dậu, biếm ư Đinh Mão” 壙於丁巳, 墳於九月辛酉, 窆於丁卯 (Cố bối châu ti pháp tham quân lí quân mộ chí minh 故貝州司法參軍李君墓志銘).
6. (Động) Phân chia, hoạch phân.
7. (Tính) To, lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Tang dương phần thủ, Tam tinh tại lữu” 牂羊墳首, 三星在罶 (Tiểu nhã 小雅, Điều chi hoa 苕之華) Con dê cái đầu to, (Vì nước lặng yên, chỉ thấy) ba ngôi sao (long lanh) trong cái đó (để bắt cá).
8. (Tính) Thuận tòng. ◇Quản Tử 管子: “Trị phủ việt giả bất cảm nhượng hình, trị hiên miện giả bất cảm nhượng thưởng, phần nhiên nhược nhất phụ chi tử, nhược nhất gia chi thật, nghĩa lễ minh dã” 治斧鉞者不敢讓刑, 治軒冕者不敢讓賞, 墳然若一父之子, 若一家之實, 義禮明也 (Quân thần hạ 君臣下).
9. Một âm là “phẫn”. (Tính) Màu mỡ (đất tốt). ◇Đái Danh Thế 戴名世: “Ốc thổ hắc phẫn, chủng canh đạo tuyệt mĩ, dư duy chủng thử tắc ma thục” 沃土黑墳, 種粳稻絕美, 餘惟種黍稷麻菽 (Kí hồng miêu sự 記紅苗事).
10. (Động) Nổi cao lên (đất). ◇Tả truyện 左傳: “Công tế chi địa, địa phẫn” 公祭之地, 地墳 (Hi Công tứ niên 僖公四年). ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tất hữu đại biến, thủy chuyển thành lục, hải phẫn vi san” 必有大變, 水轉成陸, 海墳為山 (Phần 墳, Nhân chi lịch sử 人之歷史).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mả cao.
② Bờ bến.
③ To lớn. Sách của vua Phục hi 伏羲, vua Thần Nông 神農, vua Hoàng Ðế 黃帝 gọi là tam phần 三墳. Vì thế nên gọi sách vở cổ là phần điển 墳典.
④ Một âm là phẫn. Ðất tốt.
⑤ Lại một âm là bổn. Ðất rộm lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gò đất;
② Mồ mả;
③ Đất cao ven sông, đê lớn: 遵彼汝填 Đi dọc theo chỗ đất cao ven sông (Thi Kinh);
④ To lớn: 牂羊填首 Dê mẹ đầu to (Thi Kinh: Tiểu nhã, Thiều chi hoa);
⑤ 【填典】phần điển [féndiăn] Sách vở cổ; 【三填】tam phần [sanfén] Sách của 3 vua Phục Hi, Thần Nông và Hoàng Đế (Trung Quốc cổ đại).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi mộ. Ta vẫn gọi là Mộ phần — Bờ nước — to lớn — Đất nổi cao lên. Gò đất. » Mai sinh theo hút xa trông, viếng thăm, làm dấu, mới phong nên phần « ( Nhị độ mai ).

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

phần

U+59A2, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần hồ 妢胡: Tên một nước nhỏ thời cổ, ở cạnh nước Sở.

Tự hình 1

phần

U+5E69, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ đặt ở mõm ngựa để quạt mồ hôi, cũng dùng để trang sức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khăn lao mồ hôi — Dùng khăn thấm mồ hôi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phần

U+670C, tổng 8 nét, bộ nguyệt 月 + 4 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu to quá khổ — Thuế má.

Tự hình 1

Dị thể 1

phần

U+678C, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây phần, cây du du

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “phần”, tức cây “bạch du” 白榆.
2. (Danh) “Phần du” 枌榆 chỉ làng xóm, quê nhà. § Ghi chú: Đời xưa mới lập nên một làng nào đều trồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng “Phần Du” 枌榆, làng vua Hán Cao Tổ 漢高祖, đời sau nhân thế gọi làng mình là “phần du”, cũng như nghĩa chữ “tang tử” 桑梓 vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây phần (cây du du), đời xưa mới lập nên một làng nào đều giồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng phần du 枌榆 (làng vua Hán Cao Tổ), đời sau nhân thế gọi làng mình là phần du, cũng như nghĩa chữ tang tử 桑梓 vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây phần, cây du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bưởi. Loại cây thường trồng ở vườn nhà. Do đó còn chỉ quê nhà, gia đình. Đoạn trường tân thanh có câu: » Rộng còn thương mảnh hồng quần, hơi tàn được thấy gốc phần là may «.

Tự hình 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

phần

U+68FC, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái xà ngắn
2. rối bung
3. vải gai, vải bông
4. rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xà nhà ngắn.
2. (Danh) Vải gai.
3. (Động) Làm cho rối loạn. ◇Tả truyện 左傳: “Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn. Dĩ loạn, do trị ti nhi phần chi dã” 臣聞以德和民, 不聞以亂. 以亂, 猶治絲而棼之也 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm. Lấy loạn mà làm, cũng như gỡ đầu mối tơ mà làm cho rối beng ra vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà ngắn.
② Rối beng.
③ Vải gai, vải bông.
④ Rậm rạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây xà ngắn;
② Vải gai;
③ Rối rắm, lộn xộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cột nhà — Vải gai, thứ vải thô xấu — Rối loạn.

Tự hình 2

phần

U+6C7E, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Phần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Phần” 汾, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Tây, chảy vô sông Hoàng Hà.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Phần.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 汾河 Sông Phần (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Phần hà, phát nguyên từ tỉnh Sơn Tây ( Trung Hoa ).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phún, phẫn]

U+6FC6, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dòng nhánh
2. bến sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến sông, bờ nước.
2. (Danh) Sông “Phần” 濆, ở Hà Nam.
3. Một âm là “phún”. (Động) Phun nước. § Thông “phún” 噴.

Từ điển Thiều Chửu

① Dòng nhánh.
② Bến sông.
③ Một âm là phẫn. Phun ra, vụt ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đất cao bên bờ nước;
② Dòng nước nhỏ do sông lớn tràn ra mà thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Như chữ Phần 墳 — Một âm là Phẫn. Xem Phẫn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phẫn]

U+711A, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đốt cháy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt. ◎Như: “phần hương” 焚香 đốt hương.
2. (Động) Nướng phạm nhân (một hình phạt thời xưa). ◇Chu Lễ 周禮: “Phàm phàm sát kì thân giả phần chi” 凡殺其親者焚之 (Thu quan 秋官, Chưởng lục 掌戮) Kẻ giết người thân của mình sẽ bị phạt nướng.
3. (Tính) Khô, ráo, hanh. ◎Như: “phần phong” 焚風 gió hanh.
4. Một âm là “phẫn”. (Động) Đổ ngã, bại hoại. § Thông “phẫn” 僨.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt, như phần hương 焚香 đốt hương.
② Một âm là phẫn. Cùng nghĩa với chữ phẫn 僨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đốt, thắp, thiêu: 焚香 Đốt hương, thắp hương; 憂心如焚 Lòng lo như lửa đốt, như lửa đốt trong lòng; 焚林而田 Đốt rừng để làm ruộng (Hàn Phi tử: Nan nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt, châm lửa đốt cháy.

Tự hình 6

Dị thể 6

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phiền]

U+71D4, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nướng, quay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nướng, đốt cháy.
2. (Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu. § Thông “phần” 膰.

Từ điển Thiều Chửu

① Nướng, quay.
② Phần tế.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phân]

U+7F92, tổng 10 nét, bộ dương 羊 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cừu đực lông trắng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cừu đực lông trắng.

Tự hình 2

Dị thể 2

phần

U+7FB5, tổng 18 nét, bộ dương 羊 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(như: phần dương 羵羊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo truyền thuyết quái vật ở trong đất gọi là “phần dương” 羵羊.

Từ điển Thiều Chửu

① Phần dương 羵羊 con tinh đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

【羵羊】phần dương [fényáng] Con tinh đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần dương 羵羊: Loài ma quái ở một vùng đất. Cũng chỉ vị thổ thần.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

phần [phiền]

U+81B0, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu. § Ta quen đọc là “phần”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thịt phần tế, thịt luộc chín đem tế rồi chia phần gọi là phiền nhục 膰肉. Ta quen đọc là chữ phần.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Thịt luộc chín dùng để cúng tế, phần thịt tế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng thịt súc vật để cúng tế. Cũng đọc Phiền.

Tự hình 1

Dị thể 2

phần

U+8450, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phần uân 葐蒕,葐蒀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【葐蒕】phần uân [fényun] (văn) Dày đặc, mịt mờ. Như 氤氳 [yinyun].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần uân 葐蒀: Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối.

Tự hình 1

Từ ghép 2

phần

U+84B6, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần uẩn 蒶蘊: Súc tính sâu sắc. Cũng như Uẩn súc.

Tự hình 1

Dị thể 1

phần [phí]

U+8561, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây sai quả
2. hạt gai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hương thơm của các loại cỏ lẫn lộn.
2. (Tính) Sai trái, nhiều quả (cây cỏ). ◇Thi Kinh 詩經: “Đào chi yêu yêu, Hữu phần kì thật” 桃之夭夭, 有蕡其實 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Đã đầy những trái.
3. (Động) Làm rối loạn, nhiễu loạn. § Thông “phần” 棼.
4. Một âm là “phí”. (Danh) Cây gai.
5. (Danh) Hạt gai.

Từ điển Thiều Chửu

① Quả sai núc nỉu.
② Hạt gai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sum sê, núc nỉu (sai trái, sai quả);
② Hạt giống cây gai;
③ Thân cây gai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại cỏ có nhiều mùi thơm lẫn lộn — Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối — Cây gai, loại cây mà có thể tước thành sợi để dệt thành loại vải thô xấu — Cây sai trái.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phần [phân, phẫn]

U+86A1, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chuột đồng.

Tự hình 2

Dị thể 2

phần

U+8C76, tổng 19 nét, bộ thỉ 豕 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gia súc giống đựa

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Gia súc) giống đực: 豶豬 Lợn đực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn thịt. Con lợn đực đã bị thiến.

Tự hình 2

Dị thể 3

phần [, bôn, phẩn, phẫn]

U+8CC1, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trang sức. ◇Dịch Kinh 易經: “Bạch bí, vô cữu” 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi. § Ghi chú: “Bạch” 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
2. (Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa. ◇Dịch Kinh 易經: “Bí như nhu như, vĩnh trinh cát” 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
3. (Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm. ◎Như: “bí lâm” 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn” 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.
4. Một âm là “phần”. (Tính) To lớn. ◎Như: “dụng hoành tư phần” 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.
5. Lại một âm là “bôn”. (Tính) Mạnh bạo. ◎Như: “bôn sĩ” 賁士 dũng sĩ.
6. (Danh) Họ “Bôn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ, sáng sủa, như trong thơ từ thường dùng chữ bí lâm 賁臨 nghĩa là ngài hạ cố tới nhà tôi thì nhà tôi được rạng rỡ thêm.
② Một âm là phần. To lớn, như dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.
③ Lại một âm là bôn. Dũng sĩ, như hổ bôn 虎賁 đạo quân hùng tráng của vua.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) To lớn: 用宏茲賁 Dùng càng rộng lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Loại rùa có ba chân — các âm khác là Bí, Bôn, Phẩn, Phẫn. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

phần [, bôn]

U+8D32, tổng 9 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

to lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賁

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) To lớn: 用宏茲賁 Dùng càng rộng lớn.

Tự hình 2

Dị thể 1

phần

U+8F52, tổng 19 nét, bộ xa 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giá hình cung để chống mui xe
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái giá hình cung để chống mui xe;
② 【轒轀】phần uân [fényun] Xe binh để đánh thành thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khung, cái gọng của mui xe.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

phần

U+96AB, tổng 14 nét, bộ phụ 阜 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phần 墳.

Tự hình 1

Dị thể 3

phần

U+9F16, tổng 18 nét, bộ cổ 鼓 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái trống lớn hai mặt dùng trong quân đội thời xưa

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái trống lớn hai mặt dùng trong quân đội thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trống thật lớn.

Tự hình 2

Dị thể 7