Có 8 kết quả:

吠 phệ噬 phệ澨 phệ筮 phệ茷 phệ鮁 phệ鲅 phệ鼣 phệ

1/8

phệ

U+5420, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. sủa (chó)
2. cắn (chó)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sủa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Khuyển phệ lâm trung tri hữu nhân” 犬吠林中知有人 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Chó sủa trong rừng, biết là có người.

Từ điển Thiều Chửu

① Chó cắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Chó) sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sủa. Tiếng chó sủa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phệ

U+566C, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắn. ◎Như: “thôn phệ” 吞噬 cắn nuốt, “phệ tề vô cập” 噬臍無及 cắn rốn không kịp (ý nói hối không kịp nữa).
2. (Động) Thôn tính, xâm chiếm. ◇Địch Nhân Kiệt 狄仁傑: “Hoành phệ chư hầu” 橫噬諸侯 (Hịch cáo Tây Sở Bá vương văn 檄告西楚霸王文) Thôn tính chư hầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn. Thú mạnh cắn người gọi là phệ, vì thế nên mình bêu dếu người, người lại tìm cách bêu dếu trả lại gọi là phản phệ 反噬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cắn: 噬臍莫及 Cắn rốn không kịp. (Ngb) Hối hận cũng không kịp nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng răng mà cắn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phệ [thệ]

U+6FA8, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sông Phệ
2. bến sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê phòng lụt.
2. (Danh) Bến sông, bờ nước.
3. (Danh) Sông “Phệ” 澨, phát nguyên ở Hồ Bắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Phệ.
② Bến sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Bến sông;
② [Shì] Sông Phệ (ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bờ sông. Đáng lẽ đọc Thệ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

phệ [thệ]

U+7B6E, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bói cỏ thi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bói cỏ thi. ◎Như: “bốc thệ” 卜筮 bói xấu tốt (dùng mai rùa gọi là “bốc”, dùng cỏ thi gọi là “thệ”).
2. Ta quen đọc là “phệ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bói cỏ thi, tới nhậm chức quan gọi là thệ sĩ 筮仕. Ta quen đọc là chữ phệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bói cỏ thi: 筮人 Thầy bói;
② 【筮仕】phệ sĩ [shìshì] Đến nhận chức quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng cỏ thi để bói điều tốt xấu — Chỉ chung việc bói toán. Td: Bóc phệ ( nói toán ).

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

phệ [bái]

U+8337, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh lá xum xuê. Nói về cây cối tươi tốt — Một âm là Bái. Xem Bái.

Tự hình 1

phệ [bát]

U+9B81, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt. § Còn có tên là: “mã giao ngư” 馬蛟魚, “yến ngư” 燕魚.

Tự hình 2

Dị thể 2

phệ [bát]

U+9C85, tổng 13 nét, bộ ngư 魚 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮁.

Tự hình 2

Dị thể 3

phệ

U+9F23, tổng 17 nét, bộ thử 鼠 + 4 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài chuột lớn, tiếng kêu gần giống tiếng chó con.

Tự hình 1

Dị thể 1