Có 9 kết quả:

普 phổ氆 phổ浦 phổ溥 phổ諩 phổ譜 phổ谱 phổ鐠 phổ镨 phổ

1/9

phổ

U+666E, tổng 12 nét, bộ nhật 日 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

rộng, lớn, khắp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rộng, khắp. ◎Như: “giáo dục phổ cập” 教育普及 giáo dục khắp cả.
2. (Danh) § Xem “Phổ-lỗ-sĩ” 普魯士.
3. (Danh) Họ “Phổ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Rộng, lớn, khắp, như giáo dục phổ cập 教育普及 dạy dỗ khắp cả dân gian.
② Nước Phổ, nước Phổ-lỗ-sĩ 普魯士 miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khắp cả, thông thường: 普愛無私 Yêu khắp không tư vị (Diêm thiết luận: Địa quảng); 普施明法 Thi hành luật pháp và kỉ luật khắp cả (Sử kí); 普天一統 Khắp thiên hạ thống nhất (Tam quốc chí);
② [Pư] Nước Phổ;
③ [Pư] (Họ) Phổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rộng lớn — Khắp mọi nơi.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

phổ [bảng]

U+6C06, tổng 16 nét, bộ mao 毛 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phổ lỗ 氆氌,氆氇)

Từ điển Trần Văn Chánh

【氆氌】phổ lỗ [pưlu] Hàng dệt bằng lông của dân tộc Tạng (có thể làm thảm trải giường hoặc may quần áo). (Ngr) Chiếu lông.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

phổ [phố]

U+6D66, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

họ Phổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hồi thủ Lam giang phổ” 回首藍江浦 (Thu chí 秋至) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.
2. (Danh) Tên đất.
3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “phố”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.
② Tên đất. Ta quen đọc là chữ phố.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bến sông, ven bờ: 江浦 Ven sông;
② (văn) Cửa sông;
③ [Pư] (Họ) Phổ.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

phổ [bạc, phu]

U+6EA5, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. to lớn
2. khắp nơi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương” 瞻彼溥原, 迺陟南岡 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.
2. (Tính) Khắp, phổ biến. § Thông “phổ” 普. ◇Thi Kinh 詩經: “Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ” 溥天之下, 莫非王土 (Tiểu nhã 小雅, Bắc san 北山) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn.
② Khắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rộng lớn;
② Phổ biến, khắp: 溥天之下 Khắp dưới vòm trời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bến sông lớn — To lớn. Rộng lớn — Khắp cả — Dùng như chữ Phổ 普.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phổ [phả]

U+8AE9, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. phả chép phân chia thứ tự
2. khúc nhạc

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “phổ” 譜.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ phổ 譜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譜.

Tự hình 2

Dị thể 1

phổ [phả]

U+8B5C, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. phả chép phân chia thứ tự
2. khúc nhạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật. ◎Như: “gia phổ” 家譜 phả chép thế thứ trong dòng họ, “niên phổ” 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa. § Người cùng họ gọi là “đồng phổ” 同譜. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là “phổ huynh đệ” 譜兄弟.
2. (Danh) Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập. ◎Như: “kì phổ” 棋譜 sách dạy đánh cờ.
3. (Danh) Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát. ◎Như: “nhạc phổ” 樂譜 khúc nhạc, “bối phổ” 背譜 bài nhạc thuộc lòng.
4. (Danh) Quy củ hoặc nguyên tắc. ◎Như: “giá thoại dũ thuyết dũ li phổ” 這話愈說愈離譜 lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.
5. (Động) Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc. ◎Như: “bả giá thủ thi phổ thành ca khúc” 把這首詩譜成歌曲 phổ nhạc cho bài thơ này.
6. (Động) Ghi chép theo thế hệ.
7. (Động) Kể, trần thuật. ◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: “Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu” 欲譜頻年離恨, 言已盡, 恨未消 (Điện cấp lưu quang từ 電急流光詞) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc là “phả”.

Từ điển Thiều Chửu

① Phả, sổ chép về nhân vật và chia rành thứ tự. Như gia phổ 家譜 phả chép thế thứ trong nhà họ.
② Niên phổ 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa. Người cùng họ gọi là đồng phổ 同普. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ 譜兄弟.
③ Các khúc âm nhạc phải chế ra phả để làm dấu hiệu. Vì thế nên khúc hát gọi là phổ. Ta quen đọc là phả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phổ, phả, sổ, bảng ghi: 譜曲 Phổ nhạc; 家譜 Gia phả; 年譜 Niên phổ;
② (văn) Khúc hát, bản nhạc;
③ Vững lòng, vững tâm, chắc chắn: 他作事有譜 兒 Anh ấy làm việc chắc chắn lắm; 心中有譜 Vững lòng; 心裡沒個譜兒 Không vững tâm; 這事一點兒譜都沒有 Việc này chẳng chắc chắn gì cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn sổ để ghi chép sự việc. Td: Gia phổ ( Sổ sách ghi chép liên hệ các đời và mọi người trong họ ) — Dùng dấu hiệu để ghi chép âm nhạc. Đoạn trường tân thanh có câu: » Thưa rằng bạc mệnh khúc này, phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ « — Cũng đọc Phả.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

phổ [phả]

U+8C31, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. phả chép phân chia thứ tự
2. khúc nhạc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 譜.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phổ, phả, sổ, bảng ghi: 譜曲 Phổ nhạc; 家譜 Gia phả; 年譜 Niên phổ;
② (văn) Khúc hát, bản nhạc;
③ Vững lòng, vững tâm, chắc chắn: 他作事有譜 兒 Anh ấy làm việc chắc chắn lắm; 心中有譜 Vững lòng; 心裡沒個譜兒 Không vững tâm; 這事一點兒譜都沒有 Việc này chẳng chắc chắn gì cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譜

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

phổ

U+9420, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố prazeodi, Pr

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Prazeodi (Praseodymium, kí hiệu Pr).

Tự hình 2

Dị thể 1

phổ

U+9568, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố prazeodi, Pr

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Prazeodi (Praseodymium, kí hiệu Pr).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐠

Tự hình 2

Dị thể 1