Có 2 kết quả:

否则 phủ tắc否則 phủ tắc

1/2

phủ tắc

giản thể

Từ điển phổ thông

nếu không, còn không, hoặc là

phủ tắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

nếu không, còn không, hoặc là

Từ điển trích dẫn

1. Nếu không, còn không thì. § Cũng như “bất nhiên” 不然. ◎Như: “tha đích thương khẩu huyết lưu bất chỉ, tất tu lập khắc chỉ huyết, phủ tắc hội hữu sanh mệnh đích nguy hiểm” 他的傷口血流不止, 必須立刻止血, 否則會有生命的危險. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Chỉ thị giá lí đích học đường, tất tu do quan tư tống, phủ tắc nhất định hữu nhân bảo tống, tài đắc tiến khứ” 只是這裡的學堂, 必須由官咨送, 否則一定有人保送, 才得進去 (Đệ tam lục hồi).

Một số bài thơ có sử dụng