Có 18 kết quả:

反 phiên幡 phiên憣 phiên拚 phiên犿 phiên畨 phiên番 phiên繙 phiên翩 phiên翻 phiên萹 phiên蕃 phiên藩 phiên襎 phiên轓 phiên返 phiên鐇 phiên飜 phiên

1/18

phiên [phiến, phản]

U+53CD, tổng 4 nét, bộ hựu 又 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trái, ngược. § Đối lại với “chính” 正. ◎Như: “phản diện” 反面 mặt trái.
2. (Động) Quay về, trở lại. § Thông “phản” 返. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã” 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
3. (Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: “tự phản” 自反 tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
4. (Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: “phản thủ” 反手 trở tay, “dị như phản thủ” 易如反手 dễ như trở bàn tay, “phản bại vi thắng” 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
5. (Động) Làm trái lại. ◎Như: “mưu phản” 謀反 mưu chống ngược lại, “phản đối” 反對 phản ứng trái lại, không chịu.
6. Một âm là “phiên”. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên vị” 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, “phiên án” 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, đối lại với chữ chính 正. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái.
② Trả lại, trở về.
③ Nghĩ, xét lại. Như cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản 舉一隅則以三隅反 (Luận ngữ 論語) cất một góc thì nghĩ thấu ba góc kia. Như tự phản 自反 tự xét lại mình, v.v.
④ Trở, quay. Như phản thủ 反手 trở tay.
⑤ Trái lại. Như mưu phản 謀反 mưu trái lại, phản đối 反對 trái lại, không chịu.
⑥ Một âm là phiên. Lật lại. Như phiên vị 反胃 bệnh dạ dầy lật lên, phiên án 反案 lật án lại, không phục xử thế là đúng tội, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lật lại: 反案 Lật lại vụ án;
② Phiên thiết (một trong những phương pháp chú âm chữ Hán). Xem 切 (2) nghĩa
⑥ (bộ 刀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lại. Xét lại — Một âm là Phản. Xem Phản.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

phiên [phan]

U+5E61, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cờ hiệu
2. lật mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phướn. § Cờ hiệu hẹp và dài. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên” 一一塔廟, 各千幢幡 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Chùa chùa miếu miếu, Cả ngàn cờ phướn.
2. (Phó) § Xem “phiên nhiên” 幡然.
3. Cũng đọc là “phan”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cờ hiệu.
② Lật mặt, cũng như chữ phiên 翻, như phiên nhiên cải viết 幡然改曰 trở mặt đổi giọng rằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cờ hiệu (như 旛, bộ 方);
② Đột ngột, thình lình: 幡然改曰 Đột nhiên đổi giọng rằng; 那浪子幡然改途 Chàng lãng tử kia đột ngột thay đổi lối sống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ hẹp mà dài — Cờ rủ xuống — Biển động. Thay đổi mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

phiên

U+61A3, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xáo trộn, thay đổi mạnh mẽ.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiên [biện, phan, phanh, phấn]

U+62DA, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vỗ tay. ◇Tống Thư 宋書: “Ca biện tựu lộ” 歌拚就路 (Hà Thừa Thiên truyện 何承天傳) Ca hát, vỗ tay và lên đường.
2. (Động) Vứt, bỏ. ◎Như: “biện khí” 拚棄 vứt bỏ.
3. (Động) Liều. ◎Như: “biện mệnh” 拚命 liều mạng, “biện tử” 拚死 liều chết.
4. (Động) Đánh nhau, tranh đấu.
5. Một âm là “phấn”. (Động) Quét, quét sạch. ◇Lễ Kí 禮記: “Tảo tịch tiền viết phấn” 埽席前曰拚 (Thiếu nghi 少儀) Quét trước chiếu gọi là “phấn”.
6. Lại một âm là “phiên”. (Động) § Thông “phiên” 翻.

Từ điển Thiều Chửu

① Vỗ tay.
② Một âm là phấn. Quét, quét trước chiếu gọi là phấn.
③ Lại một âm là phiên. Cũng như chữ phiên 翻.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Phiên 翻 — Các âm khác là Biện, Phấn, Phan.

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

phiên

U+72BF, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 + 4 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liên Phiên 連犿: Uyển chuyển hòa hợp.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiên

U+7568, tổng 11 nét, bộ mễ 米 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. phiên, lượt, lần
2. người Phiên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “phiên” 番.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ phiên 番.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 番.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiên [ba, , phan]

U+756A, tổng 12 nét, bộ điền 田 + 7 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. phiên, lượt, lần
2. người Phiên

Từ điển phổ thông

1. phấp phới
2. phiên dịch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến. ◎Như: “Hồng Mao phiên” 紅毛番 chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).
2. (Danh) Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau. ◎Như: “canh phiên” 更番 đổi phiên, thay đổi nhau.
3. (Danh) Lượng từ: (1) Lần, lượt. § Tương đương với “hồi” 回, “thứ” 次. ◎Như: “tam phiên ngũ thứ” 三番五次 năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số. ◎Như: “giá trị phiên lưỡng phiên” 價值翻兩番 giá trị gấp đôi.
4. (Tính) Ngoại quốc, ngoại tộc. ◎Như: “phiên bố” 番布 vải ngoại quốc, “phiên thuyền” 番船 thuyền nước ngoài, “phiên gia” 番茄 cà chua, “phiên thự” 番薯 khoai lang.
5. Một âm là “phan”. (Danh) Tên huyện “Phan Ngu” 番禺 thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi “Phan san” 番山 và “Ngu san” 禺山 thành tên. § Cũng đọc là “Phiên Ngung”.
6. Một âm là “ba”. (Tính) “Ba ba” 番番 mạnh khỏe, dũng mãnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Thân Bá ba ba” 申伯番番 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Thân Bá dũng mãnh.
7. Một âm là “bà”. (Tính) “Bà bà” 番番 (tóc) bạc trắng, bạc phơ. § Thông “bà” 皤.
8. (Danh) Họ “Bà”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lần lượt, như canh phiên 更番 đổi phiên (thay đổi nhau).
② Giống Phiên, đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố 番布 vải tây, phiên bạc 番舶 tàu tây, v.v.
③ Các người Thổ ở Ðài Loan cũng gọi là phiên.
③ Một âm là phan. Tên huyện.
④ Lại một âm là ba. Ba ba 番番 khỏe mạnh.
⑤ Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【番禺】Phiên Ngung [Panyú] Phiên Ngung (tên huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc). Xem 番 [fan].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên gọi chung các dân tộc ở phía tây nam Trung Quốc thời xưa. (Ngr) Nước ngoài, ngoại tộc: 番邦 Phiên bang; 番布 Vải tây;
② Khác lạ: 別有一番天地 Cảnh khác lạ;
③ Lần, lượt, phiên, gấp: 三番五次 Năm lần bảy lượt; 更番 Đổi phiên, thay phiên; 譯了一番 Tăng gấp đôi. Xem 番 [pan].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lần. Phen — Lượt ( thay đổi theo thứ tự, lần lượt ) — Tiếng chỉ các sắc dân ở xung quanh Trung Hoa.

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

phiên

U+7E59, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phấp phới
2. phiên dịch

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng. ◇Trang Tử 莊子: “Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết” 往見老聃, 而老聃不許,於是繙十二經以說 (Thiên đạo 天道) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).
2. (Phó) Phấp phới.
3. (Động) Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác. § Thông “phiên” 翻.
4. (Động) Lật xem, giở xem. ◇Nhạc Kha 岳珂: “Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn” 近繙故笈, 偶見存本 (Ngô úy trai tạ chí khải 吳畏齋謝贄啟) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.
5. (Tính) Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Phấp phới.
② Phiên dịch, dịch chữ nước này ra chữ nước kia gọi là phiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phấp phới;
② Phiên dịch (như 譯 [fan], bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lên lật xuống — Gió thổi làm lay động.

Tự hình 2

Dị thể 1

phiên

U+7FE9, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hớn hở vui mừng
2. bóng bẩy, phong lưu văn nhã
3. bay vùn vụt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay nhanh.
2. (Tính) Bay bổng, uyển chuyển, phiêu hốt.
3. (Tính) Thung dung, phong lưu, tiêu sái.
4. (Phó) § Xem “liên phiên” 聯翩.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiên phiên 翩翩 bay vùn vụt. Phàm nói hình dung về sự nhanh nhẹn đều gọi là phiên phiên.
② Hớn hở tự mừng.
③ Bóng bẩy, tả cái vẻ phong lưu văn nhã.
④ Liên phiên 聯翩 liền nối, san sát.

Từ điển Trần Văn Chánh

【翩翩】phiên phiên [pianpian] ① Nhanh nhẹn, vùn vụt, nhẹ nhàng, nhởn nhơ, tung tăng: 翩翩起舞 Bay nhởn nhơ, múa uyển chuyển;
② Anh tuấn, phong nhã: 翩翩少年 Thiếu niên anh tuấn;
③ (văn) Xem 聯翩 [lián pian].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay cực nhanh.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

phiên

U+7FFB, tổng 18 nét, bộ vũ 羽 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lật lại
2. phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lật, trở mình, đổ. ◎Như: “phiên thân” 翻身 trở mình, “xa phiên liễu” 車翻了 xe đổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tao phong đả phiên liễu thuyền” 遭風打翻了船 (Đệ thập nhị hồi) Gặp gió làm lật thuyền.
2. (Động) Giở, lật qua. ◎Như: “phiên thư” 翻書 giở sách, “phiên báo chỉ” 翻報紙 lật báo.
3. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên cung” 翻供 lật lời cung lại, “phiên án” 翻案 lật án. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu” 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
4. (Động) Vượt qua. ◎Như: “phiên san việt lĩnh” 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi.
5. (Động) Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác. ◎Như: “bả anh văn phiên thành trung văn” 把英文翻成中文 dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.
6. (Động) Bay liệng. ◎Như: “chúng điểu phiên phi” 眾鳥翻飛 chim bay lượn, “phiên phiên” 翻翻 bay vùn vụt. ◇Vương Duy 王維: “Bạch điểu hướng san phiên” 白鳥向山翻 (Võng Xuyên nhàn cư 輞川閑居) Chim trắng bay về núi.
7. (Phó) Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Trung thần phiên thụ gian thần chế” 忠臣翻受奸臣制 (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiên phiên 翻翻 bay vùn vụt, bay.
② Lật lại, như phiên cung 翻供 lật lời cung lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phấp phới;
② Phiên dịch (như 譯 [fan], bộ 羽).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lật, đổ, trở mình: 推翻 Lật đổ; 翻身 Trở mình, trỗi dậy, vùng dậy; 車翻了 Xe bị đổ;
② Lục lọi: 翻箱倒柜 Lục lọi lung tung;
③ Lật lại, nói trái với lời khai trước: 翻供 Phản cung; 翻案 Lật lại vụ án;
④ Leo qua, vượt qua: 翻山越嶺 Trèo đèo vượt núi;
⑤ Tăng (gấp ...): 翻一番 Tăng gấp đôi;
⑥ Dịch: 把漢文翻成越文 Dịch chữ Hán ra chữ Việt;
⑦ (khn) Xích mích: 鬧翻了 Xích mích với nhau;
⑧ (văn) Bay, vỗ cánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay liệng — Lay động — Lật qua lật lại — Chuyển từ cái này sang các khác.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

phiên [biển]

U+8439, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: phiên súc 萹蓄)
2. (xem: phiên đậu 萹豆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phiên súc” 萹蓄 một thứ cỏ để làm thuốc (Polygonum aviculare L).
2. (Danh) “Phiên đậu” 萹豆 một thứ đậu để làm thuốc. § Ta gọi là “biển đậu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiên súc 萹蓄 một thứ cỏ để làm thuốc.
② Phiên đậu 萹豆 một thứ đậu để làm thuốc. Ta gọi là biển đậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một thứ cỏ: 萹蓄 Phiên súc (dùng làm thuốc).

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

phiên [phiền, phồn]

U+8543, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tươi tốt, um tùm. ◇Dịch Kinh 易經: “Văn Ngôn viết: Thiên địa biến hóa, thảo mộc phiền” 文言曰: 天地變化, 草木蕃 (Khôn quái 坤卦) Văn Ngôn nói: Trời đất biến hóa, cây cỏ tốt tươi.
2. (Tính) Đông đúc, nhiều nhõi. § Thông “phồn” 繁. ◎Như: “phiền thịnh” 蕃盛 đông đúc.
3. (Động) Sinh sôi nẩy nở. ◇Tống Chi Vấn 宋之問: “Hạ dư điểu thú phiền, Thu mạt hòa thử thục” 夏餘鳥獸蕃, 秋末禾黍熟 (Ôn tuyền trang ngọa bệnh 溫泉莊臥病) Sau mùa hè chim muông sinh sôi, Cuối thu thóc lúa chín.
4. § Thông “phiên” 番.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 番 [fan] (bộ 田) Xem 蕃 [fán].

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phiên [phan]

U+85E9, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bờ rào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ rào, giậu. ◎Như: “phiên li” 藩籬 hàng rào.
2. (Danh) Thuộc địa hoặc thuộc quốc phong cho chư hầu ngày xưa. ◎Như: “phiên quốc” 藩國. § Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là “phân phiên” 分藩, quan bố chánh là “phiên ti” 藩司.
3. (Danh) Họ “Phiên”.
4. (Động) Ngăn che, bảo vệ.
5. § Ta quen đọc là “phan”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ rào.
② Phên che, bảo hộ. Vua phong các bầy tôi, các con cháu ra trấn các nơi để làm phên che cho nhà vua gọi là phân phiên 分藩, quan bố chánh là phiên ti 藩司. Ta quen đọc là chữ phan.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rào, hàng rào, bờ rào: 藩篱 Hàng rào;
② Vùng biên cương;
③ Phên che. (Ngr) Thuộc quốc hoặc thuộc địa: 藩國 Phiên quốc; 外藩 Ngoại phiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hàng rào — Che xung quanh — Khu vực. Vùng đất.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

phiên

U+894E, tổng 17 nét, bộ y 衣 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ hẹp mà dài — Lá cờ.

Tự hình 1

phiên

U+8F53, tổng 19 nét, bộ xa 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mui xe — Xe có mui che.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiên

U+9407, tổng 20 nét, bộ kim 金 + 12 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bào để bào gỗ cho phẳng — Bào cho phẳng. Gọt cho bằng.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiên

U+98DC, tổng 21 nét, bộ phi 飛 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lật lại
2. phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 翻.

Từ điển Thiều Chửu

① Lật lên. Tục dùng như chữ 翻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lật lên (như 翻, bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phiên 翻.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng