Có 31 kết quả:

僄 phiêu剽 phiêu嘌 phiêu嫖 phiêu彯 phiêu慓 phiêu摽 phiêu标 phiêu標 phiêu漂 phiêu熛 phiêu瘭 phiêu瞟 phiêu票 phiêu縹 phiêu缥 phiêu翲 phiêu膘 phiêu臕 phiêu蔈 phiêu薸 phiêu螵 phiêu鏢 phiêu镖 phiêu飃 phiêu飄 phiêu飘 phiêu驃 phiêu骠 phiêu鰾 phiêu鳔 phiêu

1/31

phiêu [phiếu, tiêu]

U+50C4, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thân thể tráng kiện
2. dáng vẻ tươi tắn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Thân thể tráng kiện;
② Dáng vẻ tươi tắn.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu, phiểu]

U+527D, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cướp bóc;
② Nhanh nhẹn. 【剽悍】phiêu hãn [piaohàn] Lanh lẹ, nhanh nhẹn: 一隊剽悍的騎兵 Đội kị binh nhanh nhẹn dũng mãnh;
③ (văn) Tiễu trừ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ nhạc khí thời cổ, giống như cái chuông, dùng để gõ nhịp — Các âm khác là Phiếu, Phiểu. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu

U+560C, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió thổi mạnh. Lấy hơi thổi mạnh — Vẻ rất mau lẹ. Cũng nói Phiêu phiêu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [biều]

U+5AD6, tổng 14 nét, bộ nữ 女 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn
2. làm tình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn. ◎Như: “phiêu tật” 嫖疾 nhanh chóng.
2. (Động) Chơi gái. ◎Như: “phiêu kĩ” 嫖妓 chơi gái, “cật hát phiêu đổ” 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhanh nhẹn, bây giờ mượn dùng để gọi kẻ cờ bạc rong là phiêu đổ 嫖賭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh nhẹn;
② Chơi gái: 嫖妓 Chơi đĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nhẹ nhàng của người con gái — Nhẹ nhàng — Tính dâm ô của phụ nữ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu

U+5F6F, tổng 14 nét, bộ sam 彡 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dài lòng thòng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dải, đai.
2. (Động) Bay phất phới.
3. (Động) Linh lạc.
4. (Động) Vứt bỏ. § Thông “phiêu” 摽.
5. (Tính) “Phiêu phiêu” 彯彯 phất phơ, phất phới, bồng bềnh. ◇Phó Huyền 傅玄: “Bạch vân phiêu phiêu” 白雲彯彯 (Bạch dương hành 白楊行) Mây trắng bồng bềnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiêu phiêu 彯彯 Lòng thòng, tả cái dáng dây dài lòng thòng. Cái dải cờ gọi là phiêu đái 彯帶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh nhẹn;
② 【彯彯】phiêu phiêu [piaopiao] (văn) Lòng thòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiêu diêu 彯搖: Nhẹ nhàng lâng lâng.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu]

U+6153, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn, lanh lẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhanh nhẹn, lanh lẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mau lẹ.

Tự hình 2

Dị thể 1

phiêu [phiếu, tiêu]

U+647D, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẫy gọi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◇Tả truyện 左傳: “Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã” 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải. ◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: “Phiếu nghịch tử đầu” 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
2. (Động) Rụng. § Trong kinh Thi có thơ “Phiếu hữu mai” 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là “phiếu mai” là vì cớ đó.
3. (Động) Chằng, buộc. ◎Như: “trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba” 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
4. (Động) Gắn bó, khăng khít. ◎Như: “tha môn phiếu tại nhất khối nhi” 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
5. (Động) Khoác tay. ◎Như: “tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu” 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
6. (Động) Đấm vào ngực. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu” 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
7. Một âm là “phiêu”. (Động) Vẫy. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại” 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
8. (Động) Vứt bỏ. ◇Công Dương truyện 公羊傳: “Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi” 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
9. (Tính) Xa tít mù, cao ngất.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh.
② Rụng, trong Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.
③ Một âm là phiêu. Vẫy, như phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 摽使者出諸大門之外 vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
④ Tít mù, tả cái dáng cao xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vẫy (ra hiệu cho ai đi ra): 摽使者出諸大門之外 Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái;
② (Xa) tít mù khơi, cao ngất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa lên cao — Giơ tay vẫy, ngoắc — Hao tốn. Tổn hại — Mũi dao — Một âm là Phiếu. Xem vần Phiếu.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [tiêu]

U+6807, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 標.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 標

Tự hình 2

Dị thể 7

phiêu [tiêu]

U+6A19, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọn cây. § Đối lại với “bản” 本. ◎Như: “tiêu bản” 標本 ngọn và gốc.
2. (Danh) Điều không phải là căn bản của sự vật. ◎Như: “trị tiêu bất như trị bổn” 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
3. (Danh) Cái nêu, giải thưởng. § Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng “tiêu” cho người ấy. ◎Như: “đoạt tiêu” 奪標 đoạt giải, “cẩm tiêu” 錦標 giải thưởng, “đầu tiêu” 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
4. (Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn. ◎Như: “lộ tiêu” 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, “thương tiêu” 商標 nhãn hiệu, “tiêu đề” 標題 nhan đề, “thử tiêu” 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
5. (Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
6. (Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại). ◎Như: “đầu tiêu” 投標 đấu giá, “khai tiêu” 開標 mở thầu, “chiêu tiêu” 招標 gọi thầu.
7. (Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh. § Cùng một nghĩa với chữ 鏢. ◎Như: “bảo tiêu” 保標 bảo hộ cho người đi đường được bình yên.
8. (Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba “doanh” 營 gọi là một “tiêu” 標.
9. (Danh) Sổ quân.
10. (Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa). ◎Như: “hỏa long tiêu” 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
11. (Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ. ◎Như: “tiêu xí” 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, “tiêu minh” 標明 ghi rõ, “tiêu giá” 標價 đề giá.
12. (Động) Khen ngợi, tâng bốc. ◎Như: “cao tự tiêu thụ” 高自標樹 tự cho mình là khác người, “tiêu bảng” 標榜 xưng tụng nhau.
13. (Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
14. § Tục đọc là “phiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọn, đối lại với chữ bản 本, như tiêu bản 標本 ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu 急則治標 kịp thì chữa cái ngọn, v.v.
② Cái nêu, ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy, vì thế nên ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
③ Nêu lên, như tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết. Tự cho mình là khác người gọi là cao tự tiêu thụ 高自標樹, là cao tiêu 高標, thanh tiêu 清標 đều là cái ý tự cao cả, cùng xưng tụng nhau gọi là tiêu bảng 標榜.
④ Viết, như tiêu đề 標題 đề chữ lên trên cái nêu để làm dấu hiệu cho dễ nhớ dễ nhận.
⑤ Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
⑥ Phép quân nhà Thanh cứ ba đinh gọi là một tiêu, sổ quân cũng gọi là tiêu.
⑦ Cành cây. Tục đọc là chữ phiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọn cây, bên ngoài, bề ngoài: 治標不如治本 Chữa bề ngoài không bằng chữa tận gốc;
② Cái dấu, cái mốc, nhãn: 浮標 Chiếc phao; 路標 Cái mốc bên đường; 商標 Nhãn hiệu;
③ Nêu, bày tỏ, tiêu biểu, ghi rõ, viết lên, đánh dấu: 指標 Chỉ tiêu; 錦標 Giải thưởng;
④ Thầu: 招標 Gọi thầu;
⑤ (văn) Cây nêu;
⑥ (văn) Cái tiêu (một thứ binh khí thời xưa);
⑦ (văn) Cành cây;
⑧ (văn) Tiêu (đơn vị trong quân đội nhà Thanh, bằng 3 dinh);
⑨ (văn) Sổ quân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn cây — Cái đầu. Cái ngọn — Nêu lên cho mọi người thấy — Ta quen đọc Tiêu. Xem thêm Tiêu.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu, xiếu]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trôi nổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh. ◎Như: “phiêu lưu” 漂流 trôi nổi, “phiêu bạc” 漂泊 trôi giạt. ◇Vương Xán 王粲: “Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu” 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
2. (Động) Thổi. § Thông “phiêu” 飄.
3. (Động) Đánh, đập, kích.
4. (Động) Vay, mượn, mua chịu. ◎Như: “phiêu trướng” 漂帳.
5. (Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma?” 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).
6. Một âm là “phiếu”. (Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa. ◇Sử Kí 史記: “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật” 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
7. (Động) Đãi, lọc. ◎Như: “phiêu chu sa” 漂朱砂.
8. (Động) Tẩy. ◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là “phiếu bạch” 漂白.

Từ điển Thiều Chửu

① Nổi, như phiêu lưu 漂流 trôi nổi, phiêu bạc 漂泊 trôi giạt, v.v.
② Thổi, cùng nghĩa với chữ phiêu 飄.
③ Ðộng.
④ Một âm là phiếu. Ðập sợi ở trong nước (giã vải).
⑤ Lấy nước quấy để lọc lấy cái nhỏ bỏ cái to gọi là phiếu.
⑥ Tẩy, dùng các chất thuốc tẩy các thứ vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch 漂白.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nổi lềnh bềnh: 樹葉在水上漂着 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước. Xem 漂 [piăo], [piào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi trên mặt nước — Lay động, không yên định một chỗ — Thổi. Gió thổi — Cao tít. Xa thẳm.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [tiêu]

U+719B, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lửa bắn tung toé
2. gió bão lớn
3. sáng

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu, tiêu, tiếu]

U+762D, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phiêu thư” 瘭疽 bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt. § Cũng gọi là “hà nhãn” 蝦眼.

Tự hình 2

Dị thể 1

phiêu [phiếu]

U+779F, tổng 16 nét, bộ mục 目 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

liếc mắt, lườm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn xéo — Liếc. Lườm.

Tự hình 2

Dị thể 6

phiêu [phiếu, tiêu]

U+7968, tổng 11 nét, bộ kỳ 示 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhẹ nhàng, nhanh nhẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiền giấy, tiền. ◎Như: “sao phiếu” 鈔票 tiền giấy.
2. (Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v. ◎Như: “hối phiếu” 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, “xa phiếu” 車票 vé xe, “hí phiếu” 戲票 vé xem hát.
3. (Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage"). ◎Như: “bảng phiếu” 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
4. (Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp. ◎Như: “ngoạn phiếu” 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
5. (Danh) Lượng từ: (1) Người. ◎Như: “nhất phiếu nhân” 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v. ◎Như: “nhất phiếu mãi mại” 一票買賣 một cuộc mua bán.
6. Một âm là “tiêu”. (Danh) Lửa lém, lửa bay.
7. Lại một âm là “phiêu”. (Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn. § Thông “phiêu” 嫖. ◎Như: “phiêu diêu” 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là “phiêu diêu”. § Cũng viết là 嫖姚.

Từ điển Thiều Chửu

① Chứng chỉ, cái dấu hiệu để nêu tên cho dễ nhận. Như hối phiếu 匯票 cái phiếu đổi lấy tiền bạc.
② Một âm là tiêu. Lửa lém, lửa bay.
③ Lại một âm là phiêu. Nhẹ nhàng, nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lay động (Như 飄 , bộ 風): 橫鉅海,票昆侖 Tung hoành biển lớn, lay động núi Côn Lôn (Hán thư: Dương Hùng truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay động — Nhẹ nhàng — Các âm khác là Phiếu, Tiêu. Xem các âm này.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu]

U+7E39, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mập mờ, huyền ảo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng. § Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là “tương phiếu” 緗縹.
2. (Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.
3. Một âm là “phiêu”. (Tính) § Xem “phiêu diểu” 縹緲.

Từ điển Thiều Chửu

① Lụa màu hồ thuỷ, màu vừa xanh vừa trắng. Ngày xưa dùng may túi để đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
② Một âm là phiêu. Phiêu miểu 縹緲 xa tít thăm thẳm. Cũng viết là 縹渺.

Từ điển Trần Văn Chánh

【縹緲】 phiêu miểu [piaomiăo] Mờ mờ, thấp thoáng, xa tít, thăm thẳm, mù khơi, mù mịt. Cv. 飄渺 Xem 縹 [piăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phiêu diểu 縹緲 — Một âm khác là Phiếu. Xem Phiếu.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu]

U+7F25, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mập mờ, huyền ảo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縹.

Từ điển Trần Văn Chánh

【縹緲】 phiêu miểu [piaomiăo] Mờ mờ, thấp thoáng, xa tít, thăm thẳm, mù khơi, mù mịt. Cv. 飄渺 Xem 縹 [piăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縹

Tự hình 2

Dị thể 3

phiêu

U+7FF2, tổng 17 nét, bộ vũ 羽 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bay cao
2. nhẹ

Tự hình 1

phiêu [phiếu]

U+8198, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

béo (dùng cho động vật)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt ở hai bên hông bụng nhỏ (phần bụng sau) của con bò.
2. (Danh) Con thú béo mập hoặc chỗ thịt béo mập của nó.
3. (Danh) Chỉ người to béo.
4. (Danh) § Dùng như “phiêu” 鰾.
5. (Tính) Béo, mập.

Từ điển Thiều Chửu

① Béo, ngựa béo gọi là phiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỡ, béo, mập mập: 馬上了膘 Ngựa đã béo ra.

Tự hình 2

Dị thể 4

phiêu [phiếu, tiêu]

U+81D5, tổng 19 nét, bộ nhục 肉 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

béo (dùng cho động vật)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phiêu” 膘.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phiêu 膘.

Từ điển Thiều Chửu

Như 膘

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Béo tốt mập mạp.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiêu

U+8508, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn cây lúa.

Tự hình 2

Dị thể 2

phiêu

U+85B8, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bèo ván

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bèo. ◇Cừu Viễn: “Cổ thụ sào không quần điểu tán, Hoang trì sa mãn toái phiêu can” 古樹巢空群鳥散, 荒池沙滿碎薸乾 (Tân An quận phố 新安郡圃) Trên cổ thụ tổ trống rỗng, bầy chim đã bay đi mất, Ao nước bỏ hoang đầy cát, bèo vụn khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Bèo ván.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bèo ván.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bèo.

Tự hình 1

Dị thể 1

phiêu

U+87B5, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phiêu sao 螵蛸)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phiêu sao” 螵蛸 bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.
2. (Danh) “Hải phiêu sao” 海螵蛸 vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiêu sao 螵蛸 trứng con bọ ngựa, tổ hay làm ở bên cây dâu, nên gọi là tang phiêu sao 桑螵蛸.
② Hải phiêu sao 海螵蛸 mai cá mực.

Từ điển Trần Văn Chánh

【螵蛸】phiêu tiêu [piaoxiao] ① Trứng bọ ngựa. Cg. 桑螵蛸 [sang piao xiao];
② 【海螵蛸】hải phiêu tiêu [hăi piaoxiao] (dược) Hải phiêu tiêu, mai mực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiêu sao 螵蛸: Bọc trứng con bọ ngựa. Nếu bọc trứng bọ ngựa được bỏ trên cây dâu, thì gọi là Tang phiêu sao, và được dùng làm vị thuốc bắc.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

phiêu [tiêu]

U+93E2, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lao, cái lao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng. ◎Như: “phi phiêu” 飛鏢 mũi phi tiêu, “độc phiêu” 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc. § Ghi chú: “phi phiêu” 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
2. (Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở. ◎Như: “tẩu phiêu” 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa). § Cũng gọi là “bảo phiêu” 保鏢.
3. (Danh) “Phiêu cục” 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
4. § Còn đọc là “tiêu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái phiêu, cây lao. Một thứ đồ binh như cái giáo mà ngắn, dùng để lao người. Như phi tiêu 飛鏢.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi dao, mũi gươm — Vỏ bằng kim loại để đựng gươm dao — Tên một thứ binh khí nhỏ, giống như mũi dùi nhưng có ba cạnh, dùng để phóng ra mà lén hại địch thủ. Chỉ tổ chức tư nhân thời xưa, nhận lĩnh việc hộ tống hàng hoá của cải từ nơi này tới nơi khác, tránh nạn cường đạo. Cũng còn gọi là Bảo phiêu 保鏢.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

phiêu [tiêu]

U+9556, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây lao, cái lao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鏢.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

phiêu

U+98C3, tổng 20 nét, bộ phong 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ 飄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飄.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu

U+98C4, tổng 20 nét, bộ phong 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió lốc.
2. (Động) Thổi. ◎Như: “phong phiêu diệp lạc” 風飄葉落 gió thổi lá rụng. ◇Thi Kinh 詩經: “Phong kì phiêu nhữ” 風其飄汝 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Gió thổi mày đi.
3. (Động) Bay phấp phới, bay phất phơ. ◇Dương Quảng 楊廣: “Phù hương phiêu vũ y” 浮香飄舞衣 (Yến đông đường 宴東堂) Hương bay áo múa phất phới.
4. (Động) Theo gió bay đi. ◎Như: “phiêu hương” 飄香 hương bay. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Li cung cao xứ nhập thanh vân, Tiên nhạc phong phiêu xứ xứ văn” 驪宮高處入青雲, 仙樂風飄處處聞 (Trường hận ca 長恨歌) Li Cung cao vút lẫn vào trong mây xanh, Tiếng nhạc tiên theo gió bay đi, khắp nơi đều nghe thấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Thổi. Như Kinh Thi 經詩 nói phong kì phiêu nhữ 風其飄汝 gió thổi mày đi.
② Nhẹ nhàng. Như phiêu phiêu dục tiên 飄飄欲仙 nhẹ nhàng muốn lên tiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phấp phới, phất phơ, bay lộn, tung bay: 紅旗飄 Cờ đỏ tung bay (phấp phới); 外面飄着小雨 Bên ngoài phấp phới mưa bay; 雪花飄 Tuyết bay lộn trên không;
② (văn) Bồng bềnh, lềnh bềnh (dùng như 漂, bộ 氵): 樹葉在水上飄流差 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước;
③ (văn) Thổi: 風飄葉落 Gió thổi lá rụng; 風其飄汝 Gió thổi mày đi (Thi Kinh);
④ (văn) Lung lay, lay động;
⑤ (văn) Nhẹ nhàng, lâng lâng: 飄飄慾仙 Nhẹ nhàng như muốn lên tiên;
⑥ (văn) Gió lốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió lốc, thổi xoáy tròn — Gió thổi mạnh, làm lay động — Dùng như chữ Phiêu 票 và 漂.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu

U+98D8, tổng 15 nét, bộ phong 風 + 11 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phấp phới, phất phơ, bay lộn, tung bay: 紅旗飄 Cờ đỏ tung bay (phấp phới); 外面飄着小雨 Bên ngoài phấp phới mưa bay; 雪花飄 Tuyết bay lộn trên không;
② (văn) Bồng bềnh, lềnh bềnh (dùng như 漂, bộ 氵): 樹葉在水上飄流差 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước;
③ (văn) Thổi: 風飄葉落 Gió thổi lá rụng; 風其飄汝 Gió thổi mày đi (Thi Kinh);
④ (văn) Lung lay, lay động;
⑤ (văn) Nhẹ nhàng, lâng lâng: 飄飄慾仙 Nhẹ nhàng như muốn lên tiên;
⑥ (văn) Gió lốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飄

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

phiêu [phiếu]

U+9A43, tổng 21 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa vàng lang trắng
2. khoẻ mạnh

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa vàng có đốm trắng. Xem 驃 [piào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống ngựa lông vàng điểm trắng — Dáng ngựa chạy mau.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phiêu [phiếu]

U+9AA0, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa vàng lang trắng
2. khoẻ mạnh

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa vàng có đốm trắng. Xem 驃 [piào].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驃

Tự hình 2

Dị thể 4

phiêu

U+9C3E, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bong bóng cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bong bóng cá. § Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.
2. (Danh) “Phiêu giao” 鰾膠 chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt. § Cũng gọi là “ngư giao” 魚膠.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bong bóng cá, là bộ máy lên xuống của cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bong bóng cá;
② Keo (cồn nấu bằng) bong bóng cá;
③ Gắn bằng keo bong bóng cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bong bóng cá.

Tự hình 2

Dị thể 3

phiêu

U+9CD4, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bong bóng cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bong bóng cá;
② Keo (cồn nấu bằng) bong bóng cá;
③ Gắn bằng keo bong bóng cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰾

Tự hình 2

Dị thể 3