Có 15 kết quả:

傓 phiến反 phiến扇 phiến搧 phiến煽 phiến片 phiến畈 phiến盼 phiến謆 phiến販 phiến贩 phiến騙 phiến騸 phiến骗 phiến骟 phiến

1/15

phiến

U+5093, tổng 12 nét, bộ nhân 人 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bừng lên. Cháy bùng — Làm bùng lên.

Tự hình

Dị thể

phiến [thiên]

U+6247, tổng 10 nét, bộ hộ 戶 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cánh cửa
2. cái quạt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh cửa. ◇Tây du kí 西遊記: “Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến” 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
2. (Danh) Cái quạt. ◇Tô Thức 蘇軾: “Vũ phiến luân cân” 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.
3. Một âm là “thiên”. (Động) Quạt. § Cũng như “thiên” 煽.

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh cửa.
② Cái quạt.
③ Một âm là thiên. Quạt mát, cùng nghĩa như chữ 煽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái quạt: 蒲扇 Quạt cói; 電扇 Quạt điện;
② Quạt mát (như 煽, bộ 火);
③ (loại) Cánh (cửa), cái...: 一扇門 Một cánh cửa; 一扇磨 Một cái cối xay. Xem 煽 [shan] (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh cửa — Cái quạt — Quạt mát — Quạt cho cháy bùng lên. Làm bùng dậy — Kiều dĩ thủ trung kim phiến tụ nội cẩm thoa đáp chi 翹以手中金扇袖内錦釵答之: ( Thanh Tâm Tài Nhân ). Kiều lấy cái quạt cầm sẵn ở tay và cái khăn ở trong ống tay áo cùng chiếc thoa mà đáp lại: » Sẵn tay khăn gấm quạt quì « ( Kiều ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

phiến [thiên]

U+6427, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quạt: 搧爐子 Quạt lò;
② Xúi bẩy. 【搧動】 phiến động [shandòng] a. Vỗ, đập: 搧動翅膀 Vỗ cánh, đập cánh; b. Xui (xúi) bẩy, xui giục, kích động;
③ (văn) Tát, vả. Xem 扇 [shàn].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

phiến

U+717D, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quạt cho lửa cháy
2. giúp kẻ ác

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lửa cháy mạnh.
2. (Động) Quạt cho lửa bùng lên. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà” 王婆只做不看見, 只顧在茶局裡煽風爐子, 不出來問茶 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).
3. (Động) Khích động, xúi giục. ◎Như: “cổ phiến” 鼓煽 khích động (làm chuyện xấu ác), “phiến dụ” 煽誘 giục người làm ác, “phiến hoặc” 煽惑 xúi làm bậy, “phiến loạn” 煽亂 khích động gây loạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Quạt lửa bùng lên, nói nghĩa bóng thì giúp người là ác gọi là cổ phiến 鼓煽, khuyên người làm ác gọi là phiến dụ 煽誘 hay phiến hoặc 煽惑, khuyên người làm loạn gọi là phiến loạn 煽亂.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quạt lửa bùng lên;
② Xúi bẩy, xúi giục. Như 扇 [shan] nghĩa
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy bùng — Bùng lên. Việc xả ra mạnh mẽ và thình lình — Xúi giục — Dùng như chữ Phiến 扇.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

phiến

U+7247, tổng 4 nét, bộ phiến 片 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

tấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mảnh, tấm... § Vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là “phiến”. ◎Như: “mộc phiến” 木片 tấm ván, “chỉ phiến” 紙片 mảnh giấy.
2. (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng. ◎Như: “nhất phiến thụ diệp” 一片樹葉 một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh. ◎Như: “nhất phiến thụ lâm” 一片樹林 một khoảnh rừng cây, “nhất phiến thảo địa” 一片草地 một vùng đất cỏ.
3. (Danh) Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v. ◎Như: “danh phiến” 名片 danh thiếp.
4. (Danh) Tấm, bức, đĩa, phiến, phim. ◎Như: “tướng phiến nhi” 相片兒 tấm ảnh, “xướng phiến nhi” 唱片兒 đĩa hát, “họa phiến nhi” 畫片兒 bức vẽ, “điện ảnh phiến nhi” 電影片兒 phim chiếu bóng.
5. (Động) Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng. ◎Như: “phiến nhục” 片肉 lạng thịt.
6. (Tính) Nhỏ, ít, chút. ◎Như: “chích tự phiến ngữ” 隻字片語 chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.
7. (Tính) Về một bên, một chiều. ◎Như: “phiến diện” 片面 một chiều, không toàn diện. ◇Luận Ngữ 論語: “Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục” 片言可以折獄 (Nhan Uyên 顏淵) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.
8. (Tính) Ngắn ngủi, chốc lát. ◎Như: “phiến khắc” 片刻 phút chốc, “phiến thưởng” 片晌 chốc lát.

Từ điển Thiều Chửu

① Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến, như mộc phiến 木片 tấm ván, chỉ phiến 紙片 mảnh giấy.
② Nửa, phiến ngôn khả dĩ chiết ngục 片言可以折獄 (Luận Ngữ 論語) nửa lời khả dĩ đoán xong ngục.
③ Tục gọi cái danh thiếp là phiến.
④ Ngoài sớ tâu ra lại kèm thêm một mảnh trình bày việc khác gọi là phụ phiến 附片.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mảnh, vụn: 片紙 Mảnh giấy; 布片 Mảnh vải; 剪成碎片 Cắt vụn;
② Vùng: 分片包幹 Khoán từng vùng;
③ Thái, lạng: 片西紅柿 Thái cà chua; 用刀片去上面一層 Lấy dao lạng lớp trên đi;
④ (loại) Đám, tấm, viên, bãi, miếng, khối, dãy: 莊稼壞了一大片 Lúa hỏng mất một đám lớn; 一片冰心 Một tấm lòng băng giá; 兩片阿司匹林 Hai viên Átpirin; 一片草原 Một bãi đồng cỏ; 一片房子 Một dãy nhà; 兩片檸檬 Hai miếng chanh; 跟群衆打成一片 Kết thành một khối với quần chúng;
⑤ Một vài, phút chốc, một chiều: 片言 Một vài lời; 片刻 Phút chốc; 聽片面之詞 Nghe lời nói một chiều;
⑥ (văn) Một, một nửa: 片這 Lời nói của một bên;
⑦ (văn) Sánh đôi, phối hợp: 雌雄片合 Đực cái phối hợp nhau (Trang tử). Xem 片 [pian].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tấm, bức, đĩa, phiến, phim: 相片 Tấm (bức) ảnh; 唱片 Đĩa hát; 一片木 Một phiến gỗ; 默片 Phim câm; 故事片 Phim truyện; 配音影片 Phim lồng tiếng. Xem 片 [piàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tấm ván, tấm gỗ xẻ — Xẻ ra thành tấm mỏng — Tấm mỏng. Lá mỏng — Dẹp. Mỏng — Một cái. Chiếc — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Phiến.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

phiến [phán]

U+7548, tổng 9 nét, bộ điền 田 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Ruộng đất;
② (loại) Mảnh, khoảnh (ruộng đất).

Tự hình

phiến

U+8B06, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rủ rê

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lời nói khích động, xúi giục hay mê hoặc người.

Từ điển Thiều Chửu

① Rủ rê. Lấy lời nói làm cho người nghe mà mê hoặc gọi là phiến hoặc 謆惑 hay phiến động 謆動.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dùng lời nói để mê hoặc người khác, rủ rê: 謆惑 Dụ dỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng lời nói mà lừa dối, mê hoặc người khác.

Tự hình

Dị thể

phiến [phán]

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mua rẻ bán đắt
2. buôn bán

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn. ◎Như: “bố phiến” 布販 người bán vải, “thái phiến” 菜販 người bán rau.
2. (Động) Bán. ◎Như: “phiến ngư” 販魚 bán cá.
3. (Động) Buôn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an” 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.
4. Cũng đọc là “phán”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mua rẻ bán đắt, buôn bán.
② Cũng đọc là phán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buôn bán: 販布 Buôn vải; 販米 Buôn gạo;
② Người (kẻ, cửa hàng) buôn bán: 小販 Kẻ buôn thúng bán mẹt; 攤販 Người bày hàng bán bên đường, người buôn bán nhỏ; 水果販 Cửa hàng bán hoa quả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua rẻ bán đắt — Chạy hàng xách.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

phiến [phán]

U+8D29, tổng 8 nét, bộ bối 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mua rẻ bán đắt
2. buôn bán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 販.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buôn bán: 販布 Buôn vải; 販米 Buôn gạo;
② Người (kẻ, cửa hàng) buôn bán: 小販 Kẻ buôn thúng bán mẹt; 攤販 Người bày hàng bán bên đường, người buôn bán nhỏ; 水果販 Cửa hàng bán hoa quả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 販

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

phiến [biển]

U+9A19, tổng 19 nét, bộ mã 馬 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lừa đảo
2. nhảy tót lên lưng ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa gạt, lừa đảo. ◎Như: “khi phiến” 欺騙 lừa gạt, “phiến tiền” 騙錢 lừa đảo tiền bạc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ” 那婦人又道: 我老公不是好惹的, 你卻要騙我. 倘若他得知, 卻不饒你 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!
2. (Động) Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.
3. (Danh) Trò bịp, trò lường gạt.
4. (Tính) Trá, lừa. ◎Như: “phiến thuật” 騙術 thuật lừa gạt, “phiến cục” 騙局 trò bịp.

Từ điển Thiều Chửu

① Lừa đảo. Như phiến tiền 騙錢 lừa đảo tiền bạc.
② Nhảy tót lên lưng ngựa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

phiến [phiếu, thiến]

U+9A38, tổng 20 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa thiến.
2. (Động) Thiến, hoạn. ◇Tây du kí 西遊記: “Tha thị cá phiến liễu đích sư tử” 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
3. (Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là “phiến thụ” 騸樹.
4. § Ghi chú: đọc âm “thiến” theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngựa đực thiến.
② Tiếp cây.
③ Thiến (hoạn) trâu, ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thiến, hoạn (súc vật): 騸馬 Thiến ngựa; 騸豬 Thiến lợn;
② (văn) Ngựa đực thiến;
③ (văn) Tiếp cây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngựa đực đã bị thiến.

Tự hình

Dị thể

phiến [biển]

U+9A97, tổng 12 nét, bộ mã 馬 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lừa đảo
2. nhảy tót lên lưng ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騙.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

phiến [phiếu]

U+9A9F, tổng 13 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thiến, hoạn (súc vật): 騸馬 Thiến ngựa; 騸豬 Thiến lợn;
② (văn) Ngựa đực thiến;
③ (văn) Tiếp cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騸

Tự hình

Dị thể