Có 5 kết quả:

丿 phiệt垡 phiệt筏 phiệt閥 phiệt阀 phiệt

1/5

phiệt [thiên, triệt]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ triệt 丿 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta gọi là cái phẩy, là một nét phẩy của chữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nét phẩy (của chữ Hán).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét phẩy trong chữ Hán — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Phiệt — Một âm là Thiên. Xem Thiên.

Tự hình 3

phiệt [phạt]

U+57A1, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cày vỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cày vỡ: 耕垡 Cày vỡ; 深耕晒垡 Cày ải.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

phiệt [phạt]

U+7B4F, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bè (thuyền bè)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bè, sào. ◎Như: “từ hàng bảo phiệt” 慈航寶筏 thuyền từ bè báu (§ thuật ngữ Phật giáo: để cứu vớt chúng sinh khỏi chìm đắm). ◇Tây du kí 西遊記: “Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai” 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh bè, tán dương phép Phật rất mầu cứu vớt cho người khỏi chìm đắm gọi là từ hàng bảo phiệt 慈航寶筏 ý nói cứu vớt được các chúng sinh vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chiếc bè: 皮筏 Chiếc bè nhỏ hình thon làm bằng da; 慈航寶筏 Bè từ cứu vớt chúng sinh (ra khỏi bể khổ).

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

phiệt

U+95A5, tổng 14 nét, bộ môn 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tờ ghi công trạng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Công trạng, công lao.
2. (Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là “phiệt” 閥, cửa bên phải gọi là “duyệt” 閱.
3. (Danh) Mượn chỉ dòng họ, gia thế, địa vị. § Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là “phiệt” 閥, tích số ngày lại gọi là “duyệt” 閱. Vì thế gọi các thế gia, cự thất là “phiệt duyệt” 閥閱 hay “thế phiệt” 世閥. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tọa thứ, cụ triển tông phiệt” 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
4. (Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó. ◎Như: “tài phiệt” 財閥, “quân phiệt” 軍閥.
5. (Danh) Van (tiếng Anh: valve). ◎Như: “thủy phiệt” 水閥 van nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiệt duyệt 閥閱 viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt, cửa bên phải gọi là duyệt. Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt, tích số ngày lại gọi là duyệt. Vì thế nên gọi các nhà thế gia là phiệt duyệt 閥閱 hay thế duyệt 世閱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân vật, gia đình hoặc nhóm, khối có thế lực, phiệt: 軍閥 Quân phiệt; 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa
⑥;
② (cơ) Van: 氣閥 Van hơi; 水閥 Van nước; 安全閥 Van an toàn;
③ (văn) Cửa bên trái, ngưỡng cửa;
④ (văn) Công lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ gia đình quyền quý. Td: Thế phiệt ( gia đình nhiều đời quyền quý ) Xem thêm Phiệt duyệt — Chỉ người có thế lực lớn lao. Td: Tài phiệt ( kẻ có thế lực tiền bạc ).

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

phiệt

U+9600, tổng 9 nét, bộ môn 門 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tờ ghi công trạng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân vật, gia đình hoặc nhóm, khối có thế lực, phiệt: 軍閥 Quân phiệt; 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa
⑥;
② (cơ) Van: 氣閥 Van hơi; 水閥 Van nước; 安全閥 Van an toàn;
③ (văn) Cửa bên trái, ngưỡng cửa;
④ (văn) Công lao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閥

Tự hình 2

Dị thể 1