Có 1 kết quả:

烽火 phong hoả

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn lửa đốt ở biên giới để báo nguy. Xem thí dụ ở chữ Phong 烽 — Đỗ Phủ: » Phong hoả liên tam nguyệt « ( khói lửa luôn ba tháng ). » Gặp cơn khói lửa khói bề thoát thân « ( Thơ cổ ).

Một số bài thơ có sử dụng