Có 9 kết quả:

唬 quách崞 quách掴 quách摑 quách椁 quách槨 quách虢 quách蜮 quách郭 quách

1/9

quách [hao, hào, hách, hạ, hổ]

U+552C, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chim kêu, gáy — Một âm khác là Hao. Xem Hao.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quách

U+5D1E, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện.
2. (Danh) Tên núi.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, tức Quách sơn, thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Hoa, và cũng là tên huyện tức Quách huyện, cùng tỉnh.

Tự hình 2

Dị thể 2

quách [quắc, quặc, quốc]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 摑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 摑 [guai].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tát vào mặt, tát tai, bợp tai. Cg. 摑 [guó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 摑

Tự hình 2

Dị thể 7

quách [quắc, quặc, quốc]

U+6451, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tát tai, bạt tai. ◎Như: “quặc liễu tha nhất ba chưởng” 摑了他一巴掌.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh, tát tai, cũng đọc là chữ quách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tát vào mặt, tát tai, bợp tai. Cg. 摑 [guó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 摑 [guai].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đánh. Vả, tát. Cũng đọc Quắc.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

quách

U+6901, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quách (để bọc ngoài áo quan)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là “quách” 槨. ◇Luận Ngữ 論語: “Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách” 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).
2. Giản thể của chữ 槨.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách 槨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái quách: 棺槨 Quan quách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槨

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lớp bọc ngoài áo quan ( nhà giàu mới dùng ). Ta có thành ngữ: » Trong quan ngoài quách «.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

quách

U+69E8, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quách (để bọc ngoài áo quan)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “quách” 椁.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ quách 椁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 槨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái quách: 棺槨 Quan quách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quách 椁.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quách [quắc]

U+8662, tổng 15 nét, bộ hô 虍 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nước Quắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Quắc” 虢.
2. Cũng đọc là “quách”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Quắc. Cũng đọc là chữ quách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước chư hầu đời nhà Chu, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay — Họ người.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

quách [quắc, vực]

U+872E, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

quách

U+90ED, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

phía ngoài thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp” 適督郵行部至縣, 玄德出郭迎接 (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.
2. (Danh) Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là “quách”. § Thông “khuếch” 廓.
3. (Danh) Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.
4. (Danh) Họ “Quách”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thành ngoài.
② Tên nước.
③ Họ Quách.
④ Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tường xây quanh thành, thành ngoài: 城郭 Tường thành, thành quách;
② (văn) Phần ngoài của một vật gì;
③ [Guo] Nước Quách (thời xưa ở Trung Quốc);
④ [Guo] (Họ) Quách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớp tường chạy ở ngoài thành. Ta thường nói Thành quách — Lớp bao ngoài — Họ người.

Tự hình 7

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng