Có 4 kết quả:

厷 quăng肱 quăng觥 quăng觵 quăng

1/4

quăng [hoành]

U+53B7, tổng 4 nét, bộ khư 厶 + 2 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa dùng như “quăng” 肱.
2. Một âm là “hoành”. § Ngày xưa dùng như “hoành” 宏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Quăng 肱.

Tự hình 2

Dị thể 2

quăng

U+80B1, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cánh tay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◇Tả truyện 左傳: “Tam chiết quăng tri vi lương y” 三折肱知為良醫 (Định công thập tam niên 定公十三年) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh tay (từ khuỷu tay đến bàn tay).
② Bầy tôi chân tay gọi là cổ quăng 股肱. Thư Kinh 書經 có câu: Lương y tam chiết quăng 良醫三折肱 ý nói thầy thuốc trải nhiều bệnh khó rồi mới giỏi, nói ví như người có từng trải nhiều sự biến rồi mới lõi vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cánh tay trên, cánh tay: 曲肱而枕之 Xếp tay gối đầu; 股肱 Cánh tay đắc lực; 良醫三折肱 Thầy thuốc giỏi ba lần bị gãy tay (Thượng thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắp tay, phần từ cổ tay tới khuỷu tay.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

quăng [quang]

U+89E5, tổng 13 nét, bộ giác 角 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

quăng [quang]

U+89F5, tổng 18 nét, bộ giác 角 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 觥.

Tự hình 2

Dị thể 1