Có 10 kết quả:

倔 quật堀 quật屈 quật崛 quật崫 quật掘 quật窋 quật窟 quật袦 quật誳 quật

1/10

quật

U+5014, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cứng cỏi, ương ngạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng cỏi, ương ngạnh, cố chấp. ◎Như: “quật cường” 倔彊 cứng cỏi ương ngạnh.
2. (Tính) To gan, lớn mật.

Từ điển Thiều Chửu

① Quật cường 倔強, cứng cỏi ương ngạnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cục cằn: 說話太倔 Ăn nói rất cục cằn. Xem 倔 [jué].

Từ điển Trần Văn Chánh

【倔強】quật cường [juéjiàng] Quật cường, không chịu khuất phục. Xem 倔 [juè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứng cỏi. Mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

quật

U+5800, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, động. § Cũng như “quật” 窟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái hang (như 窟, bộ 穴);
② Đào hang.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cao ngất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhô cao lên.

Tự hình 2

Dị thể 2

quật [khuất]

U+5C48, tổng 8 nét, bộ thi 尸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: quật cường 屈彊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Oan ức, ủy khúc. ◎Như: “thụ khuất” 受屈 chịu oan, “khiếu khuất” 叫屈 kêu oan.
2. (Danh) Họ “Khuất”.
3. (Động) Làm cho cong, co lại. ◎Như: “khuất tất” 屈膝 quỳ gối, “khuất chỉ nhất toán” 屈指一算 bấm đốt tính. ◇Dịch Kinh 易經: “Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã” 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
4. (Động) Hàng phục. ◎Như: “khuất tiết” 屈節 không giữ được tiết tháo. ◇Mạnh Tử 孟子: “Uy vũ bất năng khuất” 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
5. (Tính) Cong, không thẳng. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết” 大直若屈, 大巧若拙 (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.
6. (Tính) Thiếu sót, không đủ vững. ◎Như: “lí khuất từ cùng” 理屈詞窮 lẽ đuối lời cùng.
7. (Phó) Miễn cưỡng, gượng ép. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã” 此人可就見, 不可屈致也 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.
8. (Phó) Oan uổng. ◎Như: “khuất tử” 屈死 chết oan uổng.
9. Một âm là “quật”. (Tính) ◎Như: “quật cường” 屈疆 cứng cỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cong, phàm sự gì cong không duỗi được đều gọi là khuất, như lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lẽ khuất lời cùng, bị oan ức không tỏ ra được gọi là oan khuất 冤屈, v.v.
② Chịu khuất, như khuất tiết 屈節 chịu bỏ cái tiết của mình mà theo người.
③ Một âm là quật. Như quật cường 屈彊 cứng cỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 掘 (bộ 扌);
② Cạn kiệt: 用之無度,則物力必掘掘 Dùng mà vô độ thì vật lực ắt phải cạn kiệt (Giả Nghị: Luận tích trữ sớ).

Tự hình 4

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

quật

U+5D1B, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một mình trồi lên, trỗi dậy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trổi lên, đột xuất. ◎Như: “quật khởi” 崛起: (1) Hưng khởi. ◎Như: “tha dĩ tê lợi đích bút phong, quật khởi ư văn đàn” 他以犀利的筆鋒, 崛起於文壇 với ngọn bút sắc bén của mình, ông đã nổi bật trên văn đàn. (2) Nổi lên, nhô lên. ◎Như: “nhất vọng vô tế đích bình nguyên thượng quật khởi kỉ tọa tiểu san” 一望無際的平原上崛起幾座小山 trên đồng bằng bao la nổi lên mấy chòm núi nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Một mình trổi lên, như quật khởi 崛起. Một mình trổi lên hơn cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một mình trổi lên. 【崛起】quật khởi [juéqê] (văn) ① Dựng đứng, cao vọt: 群山崛起 Dãy núi dựng đứng;
② Dấy lên, quật khởi: 太平軍崛起于廣西金田村 Quân Thái Bình quật khởi ở làng Kim Điền, Quảng Tây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dánh núi nhô lên đột ngột — Vượt trội hơn cả.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quật

U+5D2B, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quật 崛.

Tự hình 1

Dị thể 2

quật

U+6398, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đào lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đào, moi lên. ◎Như: “quật địa” 掘地 đào đất, “quật tỉnh” 掘井 đào giếng. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng” 項羽燒秦宮室, 掘始皇帝冢 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðào, như quật địa 掘地 đào đất, quật tỉnh 掘井 đào giếng.
② Khát.
③ Trội hơn.
④ Hang hốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đào lên: 掘井 Đào giếng, khơi giếng; 掘土 Đào đất; 掘填墓 Đào mả;
② Một mình trổi lên (như 崛, bộ 山).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đào lên. Td: Khai quật.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

quật [truật]

U+7A8B, tổng 10 nét, bộ huyệt 穴 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quật 窟 — Một âm khác là Truật.

Tự hình 2

Dị thể 1

quật

U+7A9F, tổng 13 nét, bộ huyệt 穴 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hang, nhà hầm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, hốc. ◎Như: “xà quật” 蛇窟 hang rắn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Long Đại kim quan thạch quật kì” 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.
2. (Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ). ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật” 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
3. (Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật). ◎Như: “tặc quật” 賊窟 ổ giặc, “đổ quật” 賭窟 ổ cờ bạc. ◇Vương Thao 王韜: “Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật” 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hang, cái hang của giống thú ở gọi là quật.
② Lỗ hổng.
③ Nhà hầm.
④ Chỗ chất chứa nhiều vật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lỗ, hang, động: 石窟 Hang đá;
② Sào huyệt, hang ổ, ổ: 匪窟 Ổ phỉ;
③ (văn) Lỗ hổng;
④ (văn) Nhà hầm;
⑤ (văn) Chỗ chất chứa nhiều đồ vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hang lỗ — Hang thú ở — Nơi tụ họp.

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quật

U+88A6, tổng 10 nét, bộ y 衣 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo cánh, áo ngắn.

Tự hình 1

Dị thể 1

quật

U+8AB3, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Co lại. Gập lại.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1