Có 10 kết quả:

彏 quặc戄 quặc掴 quặc摑 quặc攫 quặc玃 quặc蠼 quặc貜 quặc躩 quặc钁 quặc

1/10

quặc [cược]

U+5F4F, tổng 23 nét, bộ cung 弓 + 20 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương cung lên gấp rút. Cũng đọc Cược.

Tự hình 2

quặc [cụ]

U+6204, tổng 23 nét, bộ tâm 心 + 20 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hoảng sợ, kinh hãi.
2. (Phó) Cung kính, kính phục. ◇Đông Phương Sóc 東方朔: “Ư thị Ngô vương quặc nhiên dịch dong, quyên tiến khứ kỉ, nguy tọa nhi thính” 於是吳王戄然易容, 捐薦去几, 危坐而聽 (Phi hữu tiên sanh luận 非有先生論) Nhân đó Ngô vương kính cẩn đổi nét mặt, khiêm tốn ngồi trên ghế ngay ngắn mà nghe.

Từ điển Thiều Chửu

① Choáng mắt.
② Khép nép, tả cái dáng kính cẩn. Như quặc nhiên cải dong 戄然改容.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi hoảng hốt.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

quặc [quách, quắc, quốc]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh, bạt tai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 摑.

Tự hình 2

Dị thể 7

quặc [quách, quắc, quốc]

U+6451, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh, bạt tai

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tát tai, bạt tai. ◎Như: “quặc liễu tha nhất ba chưởng” 摑了他一巴掌.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh, tát tai, cũng đọc là chữ quách.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

quặc [quắc]

U+652B, tổng 23 nét, bộ thủ 手 + 20 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vồ lấy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quắp, vồ. ◎Như: “lão ưng quặc kê” 老鷹攫雞 chim ưng quắp lấy gà, “ngạ hổ quặc dương” 餓虎攫羊 cọp đói vồ cừu.
2. (Động) Chiếm lấy, đoạt lấy. ◎Như: “quặc vi kỉ hữu” 攫為己有 chiếm làm của mình.
3. (Động) Chịu, tao thụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chộp lấy, vồ lấy, bắt lấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy — Dùng tay chân mà móc lấy, ngoắc lấy.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quặc [quắc]

U+7383, tổng 23 nét, bộ khuyển 犬 + 20 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con khỉ cái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con khỉ cái thật lớn.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

quặc [quắc]

U+883C, tổng 26 nét, bộ trùng 虫 + 20 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Danh) “Quặc sưu” 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
3. (Danh) Con khỉ cái. § Thông “quặc” 玃.

Từ điển Thiều Chửu

① Quặc sưu 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
② Con khỉ cái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quặc 玃 — Có hình dáng của con rồng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

quặc [cước]

U+8C9C, tổng 27 nét, bộ trĩ 豸 + 20 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đười ươi. Cũng gọi là Quặc phụ 貜父.

Tự hình 2

Dị thể 1

quặc [khước]

U+8EA9, tổng 27 nét, bộ túc 足 + 20 nét
phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Đi rụt rè tỏ dáng kính cẩn.
② Đi nhanh, đi vội.
③ Nhảy. Ta quen đọc là chữ quặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhảy lên — Khuỵu gối tỏ ý kính trọng.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

quặc [quyết, quắc]

U+9481, tổng 28 nét, bộ kim 金 + 20 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bừa lớn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng