Có 4 kết quả:

乖 quai咼 quai絓 quai騧 quai

1/4

quai

U+4E56, tổng 8 nét, bộ triệt 丿 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trái ngược
2. láu lỉnh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trái, ngược, không hòa với nhau. ◎Như: “quai lệ” 乖戾 ngang trái. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giản quý lâm tàm túc nguyện quai” 澗愧林慚夙願乖 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.
2. (Động) Chia li. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Loan phượng cửu quai, viên tại kim tịch” 鸞鳳久乖, 圓在今夕 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Loan phượng chia biệt đã lâu, đêm nay xum vầy.
3. (Tính) Gàn dở, quái gở. ◎Như: “quai tích” 乖僻 gàn dở, “quai lệ” 乖戾 quái gở.
4. (Tính) Ngoan, ngoan ngoãn. ◎Như: “giá cá hài tử chân quai” 這個孩子真乖 em bé này ngoan thật.
5. (Tính) Láu lỉnh, linh lợi. ◎Như: “quai xảo” 乖巧 khôn khéo, “quai giác” 乖覺 nhanh trí. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Mạc đạo tha ngãi nhược, ý niệm quai tuyệt dã” 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Đừng bảo nó khờ khạo, coi bộ nó láu lỉnh lắm đấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, ngược, không hoà với nhau gọi là quai 乖, như quai lệ 乖戾 ngang trái.
② Láu lỉnh, như quai sảo 乖巧 khéo léo , quai giác 乖覺 sáng bợm, v.v…

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngoan: 這個孩子真乖 Cháu bé này ngoan thật;
② Láu lỉnh, lanh lợi, nhanh nhẹn, nhanh trí: 行者的眼乖 Đôi mắt của (Tôn) hành giả nhanh nhẹn (Tây Du kí);
③ (văn) Gàn dở, ương gàn, dở hơi;
④ (văn) Trái nghịch, không hoà hợp: 内外乖者,可亡也 Trong ngoài trái nghịch (không hoà hợp nhau) là có thể mất nước (Hàn Phi tử: Vong trưng); 致負誠托,又乖懇願 Đến nỗi phụ lời dặn dò nhiệt thành của ngài, lại trái với nguyện vọng khẩn thiết của ngài (Lí Triều Uy: Liễu Nghị truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngang trái. Không hợp — Thông minh, biết thay đổi.

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

quai [oa, oai, qua]

U+54BC, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng méo — Miệng ăn nói ngang ngược — Một âm là Qua. Xem Qua.

Tự hình 2

Dị thể 4

quai [quái]

U+7D53, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tơ tằm — Kéo đầu mối tơ ra — Một âm là Quái. Xem Quái.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

quai [qua]

U+9A27, tổng 18 nét, bộ mã 馬 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngựa mình vàng mõm đen. Có khi đọc là chữ quai.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng