Có 4 kết quả:

僝 sàn孱 sàn潺 sàn虦 sàn

1/4

sàn [sạn]

U+50DD, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nêu tỏ, nêu rõ
2. (xem: sàn sậu 僝僽)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nêu tỏ, hiển hiện.
2. (Tính) Đủ, hoàn bị.
3. Một âm là “sàn”. (Tính) Bạc nhược.
4. (Động) § Xem “sàn sậu” 僝僽.

Từ điển Thiều Chửu

① Nêu tỏ.
② Một âm là sàn, sàn sậu 僝僽 lời mắng rất tệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nêu tỏ;
②【僝僽】sàn sậu [chánzhòu] (văn) a. Phiền não, tiều tuỵ; b. Khổ sở; c. Trách móc; d. Tiêu khiển, giải sầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng lời thậm tệ mà mắng chửi — Một âm là Sạn. Xem Sạn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

sàn

U+5B71, tổng 12 nét, bộ tử 子 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. yếu đuối
2. hèn kém
3. quẫn bách

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chật, hẹp.
2. (Tính) Yếu đuối, suy nhược. ◇Lục Du 陸游: “Lực sàn khí nỗi tâm tự tri” 力孱氣餒心自知 (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 九月一日夜讀詩稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.
3. (Tính) Hèn kém, thiển lậu. ◇Tống Kì 宋祁: “Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn” 識局庸淺, 術學膚孱 (Thụ long đồ các tạ ân biểu 授龍圖閣謝恩表) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.
4. (Phó) Cẩn thận. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Quân tử bác học nhi sàn thủ chi” 君子博學而孱守之 (Tằng tử lập sự 曾子立事) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.

Từ điển Thiều Chửu

① Yếu đuối (yếu đuối hay ốm).
② Hèn kém.
③ Quẫn bách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ốm yếu, yếu đuối, suy nhược;
② Hèn kém;
③ Quẫn bách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé — yều đuối – kém cỏi, hèn mọn — Không đều. Xem sàn nhan.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

sàn

U+6F7A, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: sàn sàn 潺潺)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Sàn sàn” 潺潺: (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy). ◇Tào Phi 曹丕: “Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên” 谷水潺潺, 木落翩翩 (Đan hà tế nhật hành 丹霞蔽日行) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi). ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn” 寒江夜雨聲潺潺 (Vũ trung tặng tiên nhân san 雨中贈仙人山) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.

Từ điển Thiều Chửu

① Sàn sàn 潺潺 nước chảy rì rì (lừ đừ).

Từ điển Trần Văn Chánh

【潺潺】sàn sàn [chánchán] (thanh) Róc rách, tí tách, rì rì (tiếng nước chảy hay mưa rơi): 水流潺潺 Nước chảy róc rách; 秋雨潺潺 Giọt mưa thu tí tách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước chảy — Tiếng nước rì rào.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

sàn

U+8666, tổng 16 nét, bộ hô 虍 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sàn miêu 虦猫: Loài cọp lông thưa.

Tự hình 2

Dị thể 2