Có 23 kết quả:

参 sâm參 sâm姺 sâm嵾 sâm幓 sâm摻 sâm森 sâm棽 sâm槮 sâm滲 sâm琛 sâm穇 sâm篸 sâm綝 sâm罧 sâm葠 sâm蓡 sâm蔘 sâm薓 sâm襂 sâm襳 sâm賝 sâm郴 sâm

1/23

sâm [sam, tam, tham, xam]

U+53C2, tổng 8 nét, bộ khư 厶 + 6 nét
giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 參.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sao Sâm: 參商 Sao Sâm và sao Thương (hễ sao này mọc thì sao kia lặn, không bao giờ thấy nhau). (Ngr) Xa cách không bao giờ gặp nhau;
② Nhân sâm (nói tắt). Xem 參 [can], [cen].

Từ điển Trần Văn Chánh

【參差】 sam si [cenci] Không đều, so le: 參差不齊 Cao thấp (lớn nhỏ, ngắn dài) không đều; 參差荇菜 Rau hạnh cọng dài cọng vắn (Thi Kinh). Xem 參 [can], [shen].

Tự hình 2

Dị thể 12

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

sâm [tam, tham, tảm, xam]

U+53C3, tổng 11 nét, bộ khư 厶 + 9 nét
phồn thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập. ◎Như: “tham mưu” 參謀 tham gia hoạch định mưu lược, “tham chính” 參政 dự làm việc nước.
2. (Động) Vào hầu, gặp mặt bậc trên. ◎Như: “tham yết” 參謁 bái kiến, “tham kiến” 參見 yết kiến.
3. (Động) Nghiên cứu. ◎Như: “tham thiền” 參禪 tu thiền, “tham khảo” 參考 xem xét nghiên cứu (tài liệu).
4. (Động) Đàn hặc, hặc tội. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham” 不上兩年, 便被上司尋了一個空隙, 作成一本, 參他生性狡滑, 擅纂禮儀, 且沽清正之名, 而暗結虎狼之屬, 致使地方多事, 民命不堪 (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.
5. (Động) Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là “tham” 參.
6. § Ghi chú: Chính âm đọc là “xam” trong những nghĩa ở trên.
7. Một âm là “sâm”. (Danh) Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. ◎Như: “nhân sâm” 人參, “đảng sâm” 党參.
8. (Danh) Sao “Sâm”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
9. (Danh) Ba, tục dùng làm chữ “tam” 三 viết kép, cũng như “tam” 叁.
10. (Tính) § Xem “sâm si” 參差.

Từ điển Thiều Chửu

① Xen vào, can dự vào, như xam mưu 參謀, xam chính 參正 nghĩa là cùng dự vào mà bàn mà làm việc vậy. Ta quen đọc là tham.
② Vào hầu, như xam yết 參謁, xam kiến 參見. Các quan dưới vào hầu các quan trên gọi là đình xam 庭參. Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là đi xam. Ta quen đọc là tham.
③ Một âm là sâm. Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc, như nhân sâm 人參, đảng sâm 党參, v.v.
④ Sao sâm. Một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
⑤ Sâm si 參差 so le.
⑥ Ba, tục dùng làm chữ tam 參.

Từ điển Trần Văn Chánh

【參差】 sam si [cenci] Không đều, so le: 參差不齊 Cao thấp (lớn nhỏ, ngắn dài) không đều; 參差荇菜 Rau hạnh cọng dài cọng vắn (Thi Kinh). Xem 參 [can], [shen].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sao Sâm: 參商 Sao Sâm và sao Thương (hễ sao này mọc thì sao kia lặn, không bao giờ thấy nhau). (Ngr) Xa cách không bao giờ gặp nhau;
② Nhân sâm (nói tắt). Xem 參 [can], [cen].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vì sao trong Nhị thập bát tú. Xem Sâm thương — Tên một thứ cây, rễ dùng làm vị thuốc rất quý. Ta cũng gọi là Sâm. Td: Nhân sâm — Không đều nhau. Xem Sâm si — Các âm khác là Tam, Tảm, Tham, Xam. Xem các âm này.

Tự hình 4

Dị thể 18

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

sâm [sân, tiên]

U+59FA, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Sâm thời cổ

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên nước đời cổ.

Tự hình 2

Dị thể 2

sâm

U+5D7E, tổng 14 nét, bộ sơn 山 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi lởm chởm.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

sâm [sam]

U+5E53, tổng 14 nét, bộ cân 巾 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rèm che xe thời xưa — Một âm là Sam. Xem Sam.

Tự hình 1

Dị thể 4

sâm [sam, sảm, tham, thám, tiêm]

U+647B, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

sâm

U+68EE, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

sum suê, rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rậm rạp. ◎Như: “sâm lâm” 森林 rừng rậm.
2. (Tính) Đông đúc. ◎Như: “sâm lập” 森立 đứng san sát.
3. (Tính) § Xem “tiêu sâm” 蕭森.

Từ điển Thiều Chửu

① Rậm rạp, như sâm lâm 森林 rừng rậm, khí tượng ảm đạm gọi là tiêu sâm 蕭森 nghĩa là mờ mịt như ở trong rừng rậm không trông thấy bóng mặt trời vậy.
② Ðông đúc, như sâm lập 森立 đứng san sát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rừng.【森林】 sâm lâm [senlín] Rừng: 原始森林 Rừng nguyên thuỷ; 森林工業 Công nghiệp khai thác rừng (và gia công đồ gỗ);
② Rậm, tốt: 林木森然Cây cối um tùm (rậm rạp);
③ (văn) Đông đúc: 森立 Đứng san sát;
④ Tối tăm, lạnh lẽo: 陰森森的 Thâm u, tối tăm, lạnh lẽo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cối rậm rạp — Tối tăm rậm rạp, thiếu ánh sáng — Đông, nhiều, dùng như chữ Sâm 摻 — Nghiêm ngặt, khó khăn — Tên người, tức Trịnh Sâm, 1734 – 1872 tức Tĩnh Đô Vương, tác phẩm có Tâm thanh tồn duỵ tập.

Tự hình 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

sâm

U+68FD, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cành lá buông xuống, rủ xuống.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

sâm

U+69EE, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành cây dài vươn ra — Đống cành cây, cành củi bỏ dưới giòng nước để ngăn bắt cá.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

sâm [sấm]

U+6EF2, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngấm vào. Thấm vào.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

sâm

U+741B, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ quý báu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ quý báu, trân bảo. § Thường dùng làm vật cống hiến. ◇Văn tuyển 文選: “Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái” 其垠則有天琛水怪 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Bờ nước đó có báu trời quái nước.
2. (Danh) Chỉ ngọc. ◎Như: “sâm bản” 琛板 cái hốt bằng ngọc. ◇Nhậm Quảng 任廣: “Ngọc hốt viết sâm bản” 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).

Từ điển Thiều Chửu

① Ðồ quý báu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Châu báu, đồ quý báu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quý báu. Quý giá.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

sâm [sam]

U+7A47, tổng 16 nét, bộ hoà 禾 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa móng rồng, ăn được, dùng làm thức ăn chăn nuôi.
2. Một âm là “sâm”. (Tính) “Sâm sâm” 穇穇 tươi tốt, chi chít.

Tự hình 1

Dị thể 4

sâm [trâm]

U+7BF8, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Sâm si 篸𥰭

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

sâm [lâm]

U+7D9D, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Tốt đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 1

sâm

U+7F67, tổng 13 nét, bộ võng 网 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống cành cây, cành củi bỏ dưới để dụ cá lại mà bắt.

Tự hình 2

Dị thể 3

sâm

U+8460, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 參(4) nghĩa
② (bộ 厶).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

sâm

U+84E1, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như蔘.

Tự hình 2

Dị thể 1

sâm [tam]

U+8518, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “sâm” 參, tức là “nhân sâm” 人參, tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.
2. Một âm là “tam”. (Tính) Rộng lớn. ◎Như: “tam tuy” 蔘綏 rộng lớn.
3. (Tính) Dáng rủ xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị thuốc quý, ta cũng gọi là Sâm. Như chữ Sâm 參 — Một âm là Tam. Xem Tam.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

sâm

U+8593, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. § Cũng viết là 參 hoặc 蔘. Hình nó như hình người, nên gọi là “nhân sâm” 人薓 (Panax spp). Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Li 高麗 đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là “dã sơn sâm” 野山薓. Thứ mọc ở Thượng Đảng gọi là “đảng sâm” 黨薓.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Cũng viết là 參 hoặc 蔘. Hình nó như hình người, nên gọi là nhân sâm 人薓. Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Li 高麗 đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là dã sơn sâm 野山薓. Thứ mọc ở Thượng Ðảng gọi là đảng sâm 黨薓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 參 (4) (bộ 厶) và 蓡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sâm 參 ( tên vị thuốc ).

Tự hình 1

Dị thể 2

sâm [sam]

U+8942, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng quần áo dài lượt thượt — Một âm là Sam. Xem Sam.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

sâm [tiêm]

U+8973, tổng 22 nét, bộ y 衣 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sâm 襂 — Một âm khác là Tiêm. Xem Tiêm.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

sâm

U+8CDD, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ quý báu

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sâm” 琛.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sâm 琛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 琛 (bộ 玉).

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sâm

U+90F4, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên một huyện Trung Quốc thời xưa)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sâm huyện” 郴縣 tên một huyện ngày xưa. Hạng Vũ 項羽 dời vua Nghĩa Đế 義帝 ra đóng đô ở đấy, nay thuộc vào vùng Hà Nam.
2. (Danh) Họ “Sâm”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một huyện ngày xưa. Hạng Võ rời vua Nghĩa Ðế ra đóng đô ở đấy, nay thuộc vào vùng Hà nam.
② Họ Sâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 彬縣 Huyện Sâm (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc);
② (Họ) Sâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất, tức Sâm châu, thuộc nước Lương, thời Nam triều, nay thuộc địa phận tỉnh Hồ Nam. Đến đời Dân quốc được cải thành huyện — Họ người.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng