Có 14 kết quả:

啻 sí嚏 sí懥 sí懥 sý杘 sí柅 sí炽 sí熾 sí翄 sí翅 sí翤 sí翨 sí跮 sí饎 sí

1/14

[đế]

U+568F, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hắt hơi. ◎Như: “đế phún” 嚏噴 hắt hơi, nhảy mũi.
2. § Ta quen đọc là “sí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hắt hơi. Ta quen đọc là chữ sí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hắt hơi, nhảy mũi, ách xì: 願言則嚏 Định nói thì hắt hơi (Thi Kinh). 【嚏噴】đế phún [tìpen] Hắt hơi, ách xì, nhảy mũi.

Tự hình 2

Dị thể 15

Một số bài thơ có sử dụng

[chí]

U+61E5, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là “sí”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét.

Tự hình 1

Dị thể 1

[chí]

U+61E5, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Giận. Ta quen đọc là chữ sý.

Tự hình 1

Dị thể 1

U+6758, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc sí 嚜杘: Gian trá. Giả dối.

Tự hình 2

Dị thể 3

[ni]

U+67C5, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ tay cầm ở cây roi ngựa để đánh xe — Một âm là Ni. Xem Ni.

Tự hình 2

Dị thể 3

U+70BD, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lửa cháy mạnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 熾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熾

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lửa cháy mạnh;
② Hừng hực, sục sôi, mạnh mẽ, hăng hái.

Tự hình 2

Dị thể 6

U+7FC4, tổng 10 nét, bộ vũ 羽 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cánh chim, cánh côn trùng
2. vây cá

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 翅.

Tự hình 1

Dị thể 1

U+7FC5, tổng 10 nét, bộ vũ 羽 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cánh chim, cánh côn trùng
2. vây cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh (loài chim, loài sâu). ◎Như: “đại bằng triển sí” 大鵬展翅 chim đại bằng duỗi cánh.
2. (Danh) Vây cá. ◎Như: “ngư sí” 魚翅 vây cá.
3. (Phó) Chỉ. § Cũng như “thí” 啻. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hề sí thực trọng” 奚翅食重 (Cáo tử hạ 告子下) Sao chỉ lấy cái ăn làm trọng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh, cánh của các loài chim loài sâu đều gọi là sí.
② Vây cá, ngư sí 魚翅.
③ Cùng nghĩa với chữ thí 啻. Như hề sí thực trọng 奚翅食重 sao những lấy ăn làm trọng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cánh (chim): 雁翅 Cánh nhạn;
② Vây: 魚翅 Vây cá;
③ (văn) Chỉ (dùng như 啻, bộ 口): 奚翅食重 Sao chỉ lấy sự ăn uống làm trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh chim — Cánh loài côn trùng.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+7FE4, tổng 14 nét, bộ vũ 羽 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cánh chim, cánh côn trùng
2. vây cá

Từ điển Thiều Chửu

Như 翅

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 翅.

Tự hình 1

Dị thể 1

U+7FE8, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 + 9 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh chim. Như chữ Sí 翅 — Lông cứng, dài, ở cánh và đuôi loài chim.

Tự hình 1

Dị thể 2

U+8DEE, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: sí đạc 跮踱)

Từ điển Trần Văn Chánh

【跮踱】sí đạc [chìduó] (văn) Đi đường chợt tiến chợt thoái.

Tự hình 1

Từ ghép 1

[]

U+994E, tổng 20 nét, bộ thực 食 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rượu và thức ăn
2. lúa thóc
3. nấu chín

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rượu và thức ăn;
② Lúa thóc;
③ Nấu chín.

Tự hình 1

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng