Có 4 kết quả:

乍 sạ柞 sạ齚 sạ齰 sạ

1/4

sạ [tác, xạ]

U+4E4D, tổng 5 nét, bộ triệt 丿 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bất chợt, bỗng nhiên

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Chợt, bỗng nhiên. ◎Như: “kim nhân sạ kiến nhụ tử” 今人乍見孺子 nay người chợt thấy đứa bé. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngã sạ kiến chi bi thả tân” 我乍見之悲且辛 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Ta chợt thấy vậy vừa đau buồn vừa chua xót.
2. (Phó) Mới, vừa mới. ◎Như: “sạ noãn hoàn hàn” 乍暖還寒 vừa mới ấm đã trở lạnh, “dâm vũ sạ tình” 霪雨乍晴 mưa dầm mới tạnh.
3. (Phó) Sao, sao mà. ◇Tây du kí 西遊記: “Sạ tưởng đáo liễu thử xứ, tao phùng ma chướng, hựu bị tha khiển san áp liễu” 乍想到了此處, 遭逢魔障, 又被他遣山壓了 (Đệ tam thập tam hồi) Ngờ đâu đi tới chốn này, gặp phải ma chướng, lại bị nó khiến cho núi đè thế này.
4. Một âm là “tác”. (Động) Sợ run. ◎Như: “tâm kinh tác” 心驚乍 bụng sợ run.
5. (Động) Bạo gan, đánh liều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na Hưng nhi thính kiến giá cá thanh âm nhi, tảo dĩ một liễu chủ ý liễu, chỉ đắc tác trước đảm tử tiến lai” 那興兒聽見這個聲音兒, 早已沒了主意了, 只得乍著膽子進來 (Đệ lục thập thất hồi) Thằng Hưng nghe thấy tiếng quát tháo đã sợ cuống cuồng, đành đánh bạo đi vào.

Từ điển Thiều Chửu

① Chợt, thốt nhiên xảy ra gọi là sạ 乍, như kim nhân sạ kiến nhụ tử 今人乍見孺子 nay người chợt thấy đứa bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bỗng, chợt, lúc: 乍冷乍熱 Lúc lạnh lúc nóng; 今人乍見孺子將入於井 Nay có người chợt thấy đứa trẻ sắp rơi xuống giếng (Mạnh tử);
② Mới: 乍到 Mới đến; 乍一見面,我想不起來他是誰 Khi mới gặp, tôi nghĩ không ra anh ấy là ai; 乍至中土,思憶本鄉 Vừa mới đến trung nguyên, thì nhớ nghĩ tới quê nhà (Lạc Dương già lam kí);
③ Vừa lúc, đúng lúc (tương đương với 正, 正好, 恰好): 風乍軟,花飛無力 Vừa lúc gió thổi yếu đi, hoa nhẹ bay (Ngọc trâm kí);
④ Dựng đứng: 遍體寒毛乍 Khắp mình lông tơ dựng đứng (Bạch Nhân Phủ: Ngô đồng vũ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạm thời — thình lình.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sạ [trách, tạc]

U+67DE, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây tạc (lat. Quercus serrata). Có sách ghi là cây trách. § Lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.
2. (Danh) Núi “Tạc”.
3. (Danh) Tên nước cổ “Tạc Bốc” 柞卜.
4. (Động) Thù tạc. § Thông “tạc” 酢.
5. Một âm là “trách”. (Động) Chặt, đốn.
6. (Tính) Chật, hẹp. § Thông “trách” 窄.
7. (Tính) Tiếng vang lớn. ◇Chu Lễ 周禮: “Chung dĩ hậu tắc thạch, dĩ bạc tắc bá, xỉ tắc trách, yểm tắc uất” 鐘已厚則石, 已薄則播, 侈則柞, 弇則鬱 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Phù thị 鳧氏).
8. Một âm là “sạ”. (Danh) Sông “Sạ”, ở tỉnh Thiểm Tây.
9. (Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách).

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sạ [trách]

U+9F5A, tổng 20 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng răng mà cắn.

Tự hình 1

Dị thể 2

sạ [trách]

U+9F70, tổng 23 nét, bộ xỉ 齒 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sạ 齚.

Tự hình 1

Dị thể 5