Có 7 kết quả:
嬖 bế • 箅 bế • 篦 bế • 萆 bế • 鎞 bế • 闭 bế • 鼙 bế
Từ điển phổ thông
hèn mà được vua quý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Sủng ái. ◇Vương Gia 王嘉: “Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân” 初, 帝深嬖李夫人 (Thập di kí 拾遺記) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.
2. (Danh) Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Bất thậm tài nhi đa sủng bế” 不甚才而多寵嬖 (Chương Hoài thái tử Hiền truyện 章懷太子賢傳) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.
3. (Tính) Được yêu dấu. ◎Như: “bế thiếp” 嬖妾 người thiếp được yêu quý.
2. (Danh) Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Bất thậm tài nhi đa sủng bế” 不甚才而多寵嬖 (Chương Hoài thái tử Hiền truyện 章懷太子賢傳) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.
3. (Tính) Được yêu dấu. ◎Như: “bế thiếp” 嬖妾 người thiếp được yêu quý.
Từ điển Thiều Chửu
① Hèn mà đưọc vua yêu dấu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Được vua hoặc người có quyền thế yêu dấu;
② Người được yêu dấu, con cưng.
② Người được yêu dấu, con cưng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yêu mến.
Tự hình 2
Dị thể 1
Chữ gần giống 13
Từ ghép 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vật đan bằng tre, để trong nồi để hấp đồ ăn.
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lược bí — Chỉ chung những vật dụng làm bằng tre.
Tự hình 2
Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Trần Văn Chánh
【蓖麻】bế ma [bìmá] Thầu dầu, đu đủ tía.
Tự hình 3
Dị thể 2
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lược chải tóc — Cái thoa cài đầu.
Tự hình 1
Dị thể 5
Chữ gần giống 3
Từ điển phổ thông
1. đóng, khép (cửa)
2. nhắm (mắt)
3. ngậm
4. bế tắc, bí
5. che, đậy
2. nhắm (mắt)
3. ngậm
4. bế tắc, bí
5. che, đậy
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 閉.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đóng, khép, nhắm, ngậm: 閉門 Đóng cửa; 閉上眼睛 Nhắm mắt lại; 閉上嘴 Ngậm miệng lại;
② Kết thúc, chấm dứt, đình chỉ, ngừng lại: 閉會 Hội nghị đã bế mạc;
③ Bí, tắc, tức: 閉氣 Tức thở; tắt thở, tắt hơi;
④ (văn) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn);
⑤ (văn) Ngày lập thu lập đông;
⑥ [Bì] (Họ) Bế.
② Kết thúc, chấm dứt, đình chỉ, ngừng lại: 閉會 Hội nghị đã bế mạc;
③ Bí, tắc, tức: 閉氣 Tức thở; tắt thở, tắt hơi;
④ (văn) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn);
⑤ (văn) Ngày lập thu lập đông;
⑥ [Bì] (Họ) Bế.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閉
Tự hình 3
Dị thể 6
Từ ghép 4
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái trống nhỏ, trống lớn gọi là Cổ. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Cổ bề thanh động Tràng thành nguyệt «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: » Trống tràng thanh lung lay bóng nguyệt «.
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng














