Có 6 kết quả:

剂 tề撕 tề脐 tề荠 tề蛴 tề齐 tề

1/6

tề [tễ, tệ]

U+5242, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

văn tự loại nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 劑.

Tự hình 2

Dị thể 4

tề [ti, ty, , tỵ]

U+6495, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dọn dẹp, xếp đặt công việc. Cũng đọc Tê.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

tề

U+8110, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rốn, cuống rốn
2. yếm con cua

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 臍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rốn. 【臍帶】 tề đái [qídài] Cuống rốn (rún);
② Yếm cua: 尖臍 Yếm nhọn; 團臍 Yếm tròn;
③ Núm lũm xuống (của vật gì): 瓜臍 Núm dưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 臍

Tự hình 2

Dị thể 8

tề [tể]

U+8360, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một loại rau)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 薺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây củ ấu, cây tật lê Xem 薺 [jì], [qì].

Từ điển Trần Văn Chánh

【薺菜】tề thái [jìcài] (thực) Rau tề, rau má (một thứ rau có hoa trắng, khi còn non ăn được, dùng để làm thuốc giải nhiệt, lợi tiểu, cầm máu) Xem 薺 [cí], [qí].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 薺

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

tề

U+86F4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tề tào 蠐螬,蛴螬)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蠐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con giòi (một loại ấu trùng). 【蠐螬】tề tào [qícáo] Ấu trùng của con kim quy (hình trụ tròn, màu trắng, sống trong phân người, ăn rễ và thân các loại cây trồng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蠐

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

tề [trai, , , tế]

U+9F50, tổng 6 nét, bộ tề 齊 (+0 nét)
giản thể

Từ điển phổ thông

1. đều, không so le
2. nước Tề, đất Tề

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đều nhau, chỉnh tề, tề chỉnh: 步伐很齊 Bước đi rất đều;
② Đủ: 來齊了 Đến đủ rồi;
③ Ngang, bằng, mấp mé: 河水齊腰深 Nước sông sâu ngang lưng; 水漲得齊岸 Nước lên mấp mé bờ sông; 並駕齊驅 Tiến đều ngang nhau;
④ Như nhau, cùng một: 齊心 Cùng một lòng, đồng lòng;
⑤ Cùng (một lúc): 百花齊放 Trăm hoa (cùng) đua nở; 落霞與孤騖齊飛 Ráng chiều sa xuống, cùng cánh cò đơn chiếc đều bay (Vương Bột: Đằng vương các tự). Xem 一齊 [yiqí];
⑥ Sát: 齊着根剪斷 Cắt sát tận gốc;
⑦ (văn) Đầy đủ;
⑧ (văn) Nhanh nhẹn: 徇齊 Nhanh chóng; 齊疾而均,速若飄風 Nhanh chóng mà chỉnh tề, mau như gió thổi (Thương Quân thư: Nhược dân);
⑨ (văn) Cái rốn (như 臍, bộ 肉);
⑩ [Qí] Nước Tề (đời Chu, Trung Quốc);
⑪ [Qí] (Họ) Tề.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齊

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 2