Có 3 kết quả:

嘽 siển蒇 siển蕆 siển

1/3

siển [than, xiển]

U+563D, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói chậm — Một âm là Than. Xem Than.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

siển [sản]

U+8487, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đủ, xong rồi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕆.

Tự hình 2

Dị thể 1

siển [sản, xiển]

U+8546, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đủ, xong rồi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm xong, giải quyết. ◎Như: “siển sự” 蕆事 sự việc đã hoàn thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðủ, xong rồi. Sự gì đã xong rồi gọi là siển sự 蕆事.

Tự hình 1

Dị thể 1