Có 9 kết quả:

僎 soạn撰 soạn篹 soạn簨 soạn籑 soạn襈 soạn譔 soạn饌 soạn馔 soạn

1/9

soạn [chuyến, tuân]

U+50CE, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

biên soạn, soạn thảo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đủ, cụ bị.
2. Một âm là “tuân”. § Thông “tuân” 遵.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðủ, thường dùng như chữ soạn 撰. Chính âm là chuyến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đủ;
② Như 撰 (bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày biện cho đủ. Dọn ra đầy đủ.

Tự hình 2

Dị thể 1

soạn [chuyển, toán, tuyển]

U+64B0, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biên soạn, soạn thảo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trứ thuật, sáng tác. ◎Như: “soạn văn” 撰文 viết văn, “soạn cảo” 撰稿 viết bài.
2. (Động) Biên tập.
3. (Danh) Ý chí, lí thú. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn” 鼓瑟希, 鏗爾, 舍瑟而作, 對曰: 異乎三子者之撰 (Tiên tiến 先進) Tiếng gảy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.
4. (Danh) Quy luật biến hóa của trời đất, âm dương. ◇Dịch Kinh 易經: “Âm dương hợp đức, nhi cương nhu hữu thể, dĩ thể thiên địa chi soạn” 陰陽合德, 而剛柔有體, 以體天地之撰 (Hệ từ hạ 繫辭下) Âm dương hòa hợp với đức, mà hào dương và hào nhu mới có thực thể, lấy làm quy luật biến hóa cho trời đất.
5. Một âm là “tuyển”. (Động) Kén chọn. § Thông “tuyển” 選.
6. Lại một âm là “chuyển”. (Động) Cầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðặt bày, sự.
② Soạn, làm văn làm sách ghi chép các việc gọi là soạn, như soạn thuật 撰述 thuật việc theo trước làm thành bài thành sách, soạn trước 撰著 tự lấy ý mình làm thành văn, thành sách, v.v.
③ Một âm là tuyển. Kén chọn.
④ Lại một âm là chuyển. Cầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Viết, soạn: 撰稿 Viết bài;
② (văn) Sửa soạn, sắm sửa, cụ bị;
③ (văn) Cầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thuật lại. Kể lại. Td: Biên soạn — Bày ra. Dọn ra. Như chữ Soạn 僎 — Các âm khác là Toán, Tuyển. Xem các âm này.

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

soạn [toán, toản]

U+7BF9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trứ thuật, sáng tác. Cũng như “soạn” 撰.
2. (Động) Bày thức ăn. Cũng như “soạn” 饌.
3. (Danh) Vật bằng tre để đựng thức ăn (thời xưa). ◇Lễ Kí 禮記: “Tiến dụng ngọc đậu điêu soạn” 薦用玉豆雕篹 (Minh đường vị 明堂位) Dâng cúng bát ngọc chén chạm khắc.
4. (Danh) Một âm là “toản”. (Động) Biên tập, sưu tập. § Thông “toản” 纂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Soạn 撰 — Sắp bày ra, dọn ra.

Tự hình 1

Dị thể 7

soạn [tuẩn]

U+7C28, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giá gỗ ngang để treo chuông khánh.
2. (Danh) Xà ngang đặt trên một nông cụ.
3. Một âm là “soạn”. (Danh) Đồ bằng tre để đựng thức ăn. § Cũng như “soạn” 篹.

Tự hình 1

Dị thể 5

soạn

U+7C51, tổng 21 nét, bộ trúc 竹 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biên soạn, soạn thảo

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa dùng như “soạn” 饌.
2. § Ngày xưa dùng như “soạn” 撰.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ soạn 僎 hay 撰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Soạn 篹— Sắp bày đồ ăn, dọn tiệc.

Tự hình 2

Dị thể 4

soạn

U+8948, tổng 17 nét, bộ y 衣 + 12 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mép áo. Viền áo.

Tự hình 1

Dị thể 1

soạn

U+8B54, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

biên soạn, soạn thảo

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “soạn” 撰.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ soạn 撰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 撰 (bộ 扌);
② (văn) Dốc lòng dạy dỗ;
③ Một lòng kính trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói hay, có giá trị — Giỏi ăn nói — Dạy riêng về một điều gì, ngành gì — Dùng như chữ Soạn 僎 — Dùng như chữ Soạn 撰.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

soạn [tuyển]

U+994C, tổng 20 nét, bộ thực 食 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỗ, tiệc
2. thịnh soạn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỗ, tiệc. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu thịnh soạn tất biến sắc nhi tác” 有盛饌必變色而作 (Hương đảng 鄉黨) Có thết cỗ to ắt biến sắc mặt mà đứng dậy (tỏ ý cảm kích).
2. (Động) Ăn uống.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỗ. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Hữu thịnh soạn tất biến sắc nhi tác 有盛饌必變色而作 (Hương đảng 鄉黨) có thết cỗ to ắt biến sắc mặt mà đứng dậy (tỏ ý cảm kích).
② Ăn uống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Món ăn, cỗ, bữa cơm: 盛饌 Bữa cơm thịnh soạn;
② Ăn uống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc ăn uống. Cỗ bàn. Tiệc tùng. Td: Thịnh soạn 盛饌 ( bữa tiệc nhiều đồ ăn ngon ) — Bày tiệc. Dọn tiệc.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

soạn

U+9994, tổng 15 nét, bộ thực 食 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỗ, tiệc
2. thịnh soạn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饌

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Món ăn, cỗ, bữa cơm: 盛饌 Bữa cơm thịnh soạn;
② Ăn uống.

Tự hình 2

Dị thể 1