Có 7 kết quả:

喒 tàm惭 tàm慙 tàm慚 tàm蚕 tàm蠶 tàm蠺 tàm

1/7

tàm [cha, gia, ta]

U+5592, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Ta, chúng ta. § Cũng đọc là “gia”. ◎Như: “gia môn” 喒門 chúng ta.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta. Về phương bắc kêu là chữ gia, như gia môn 喒門 chúng ta.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tự xưng của vùng bắc Trung Hoa, có nghĩa là Tôi, Ta — Cũng đọc Ta.

Tự hình 1

Dị thể 3

tàm

U+60ED, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tủi thẹn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 慚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慚

Từ điển Trần Văn Chánh

Thẹn, xấu hổ: 自慚形穢 Tự thẹn mình ô uế xấu xa; 大言不慚 Nói khoác lác không biết thẹn. Cv. 慙.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

tàm

U+6159, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tủi thẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tủi thẹn, xấu hổ. § Cũng như “tàm” 慚. ◎Như: “tự tàm hình uế” 自慙形穢 tự thẹn mình xấu xa.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Sinh vô bổ thế trượng phu tàm” 生無補世丈夫慙 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Sống không giúp ích cho đời là điều mà bậc trượng phu lấy làm thẹn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tủi thẹn, như tự tàm hình uế 自慙形穢 tự thẹn mình xấu xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 慚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hổ thẹn — Xấu hổ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

tàm

U+615A, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tủi thẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hổ thẹn. § Cũng như “tàm” 慙. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giản quý lâm tàm túc nguyện quai” 澗愧林慚夙願乖 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tàm 慙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thẹn, xấu hổ: 自慚形穢 Tự thẹn mình ô uế xấu xa; 大言不慚 Nói khoác lác không biết thẹn. Cv. 慙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tàm 慙.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tàm [tằm]

U+8695, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con tằm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục dùng như chữ “tàm” 蠶.
2. § Giản thể của chữ 蠶.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tàm 蠶, nguyên là chữ điến là giống giun.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tằm: 養蠶 Nuôi tằm; 養蠶業 Nghề nuôi tằm;
② (Lấn chiếm) dần dần (như tằm ăn): 蠶食諸候 Xâm lấn dần đất của các nước chư hầu;
③ (văn) Chăn tằm;
④ 【蠶室】 tàm thất [cánshì] (văn) Nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蠶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết giản dị của chữ Tàm 蠶.

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

tàm [tằm]

U+8836, tổng 24 nét, bộ trùng 虫 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con tằm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con tằm. § Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là “tằm miên” 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra “dũng” 蛹 con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là “nga” 蛾 con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
2. (Danh) “Tàm thất” 蠶室 nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).
3. (Phó) Dần dà. ◎Như: “tàm thực chư hầu” 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
4. (Động) Chăn tằm. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Nam canh mãi, nữ tàm tích” 男耕買, 女蠶績 (Phong tục 風俗) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.

Từ điển Thiều Chửu

① Con tằm. Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hoá ra con nhộng 蛹, ít lâu sau lại hoá ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là con ngài 蛾. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
② Dần dà. Như tàm thực chư hầu 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
③ Tàm thất 蠶室 nhà ngục thiến người. Vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm nên gọi là tàm thất.
④ Chăn tằm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tằm: 養蠶 Nuôi tằm; 養蠶業 Nghề nuôi tằm;
② (Lấn chiếm) dần dần (như tằm ăn): 蠶食諸候 Xâm lấn dần đất của các nước chư hầu;
③ (văn) Chăn tằm;
④ 【蠶室】 tàm thất [cánshì] (văn) Nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con tằm.

Tự hình 1

Dị thể 11

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

tàm [tằm]

U+883A, tổng 24 nét, bộ trùng 虫 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

con tằm

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tàm” 蠶.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tàm 蠶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蠶.

Tự hình 1

Dị thể 1