Có 2 kết quả:

殘更 tàn canh殘羹 tàn canh

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Món canh còn thừa. Thường nói: Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 ( canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ ).