Có 1 kết quả:

作反 tác phản

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Làm phản, chống lại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngoại biên ki cá đại bộc nhân Lí Quý đẳng thính kiến lí biên tác phản khởi lai, mang đô tiến lai nhất tề hát trụ” 外邊幾個大僕人李貴等聽見裏邊作反起來, 忙都進來一齊喝住 (Đệ cửu hồi) Ở ngoài mấy người hầu lớn (của Bảo Ngọc) là bọn Lí Quý nghe tiếng làm loạn bên trong (trường), vội chạy vào quát phải thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi dậy chống lại.