Có 1 kết quả:

辛勤 tân cần

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cần cù khổ nhọc. ◇Chu Nhi Phục 周而復: “Tha sanh bình một hữu tiến quá học hiệu, tha đích y học tri thức hòa ngoại khoa kĩ thuật thị tòng tân cần học tập hòa lâm sàng thượng đắc lai đích” 他生平沒有進過學校, 他的醫學知識和外科技術是從辛勤學習和臨床上得來的 (Bạch cầu ân đại phu 白求恩大夫, Tam).
2. Khó khăn, gian nan. ◇Triệu Dữ Thì 趙與時: “Âu Dương Tuân như tân thuyên bệnh nhân, nhan sắc tiều tụy, cử động tân cần” 歐陽詢如新痊病人, 顏色憔悴, 舉動辛勤 (Tân thối lục 賓退錄, Quyển nhị).
3. Ân cần, khẩn thiết. ◇Cao Thích 高適: “Khoản khúc cố nhân ý, Tân cần thanh dạ ngôn” 款曲故人意, 辛勤清夜言 (Đồng Hàn Tứ Tiết Tam Đông Đình ngoạn nguyệt 同韓四薛三東亭翫月).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chăm chỉ cực khổ mà làm việc.

Một số bài thơ có sử dụng