Có 1 kết quả:

相腳頭 tương cước đầu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thăm dò, dòm ngó. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lí Cát, trương ngã trang nội tố thậm ma? Mạc bất thị lai tương cước đầu?” 李吉, 張我莊內做甚麼? 莫不是來相腳頭? (Đệ nhị hồi) Lí Cát, mi vô trong trang viện làm gì? Chẳng phải muốn thăm dò gì chăng?