Có 8 kết quả:

嗓 tảng磉 tảng脏 tảng顙 tảng颡 tảng駔 tảng驵 tảng髒 tảng

1/8

tảng

U+55D3, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cổ họng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ họng. § Tục gọi cuống họng là “tảng tử” 嗓子.

Từ điển Thiều Chửu

① Cổ. Tục gọi đầu cổ họng là tảng tử 嗓子.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cuống họng;
② Tiếng: 她的嗓子啞了 Cô ta đã bị tắt tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cổ họng. Yếu hầu. Còn gọi là Tảng tử 嗓子.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

tảng

U+78C9, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá tảng

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá tảng, dùng để kê chân cột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đá tảng, cục tán (kê chân cột).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn đá lớn kê chân cột thời xưa. Cũng gọi là Thạch tảng 石磉 — Ta còn hiểu là hòn đá lớn, phiến đá. Ca dao: » Chùa này có một ông thầy, có hòn đá tảng có cây ngô đồng «.

Tự hình 2

tảng [táng, tạng]

U+810F, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: khảng tảng 骯髒)
2. bẩn thỉu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 臟.
2. Giản thể của chữ 髒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bẩn: 骯髒 Bẩn thỉu; 淡顏色的布容易髒 Vải màu nhạt dễ bẩn. Xem 臟 [zàng].

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

tảng

U+9859, tổng 19 nét, bộ hiệt 頁 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trán (trên đầu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trán. ◇Sử Kí 史記: “Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu” 東門有人, 其顙類堯 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.
2. (Danh) Phiếm chỉ đầu. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Tự tảng cập chỉ” 自顙及趾 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Từ đầu tới chân.
3. (Danh) Cổ họng.
4. (Động) Lạy đầu sát đất. ◇Công Dương truyện 公羊傳: “Tái bái tảng” 再拜顙 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Lại bái lạy sát đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái trán. Lễ lạy của người có tang gọi là khể tảng 稽顙, cũng như chữ khể thủ 稽首.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái trán: 稽顙 Lạy rập trán xuống đất (cách lạy của người có tang);
② Cúi lạy sát đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trán.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tảng

U+98A1, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trán (trên đầu)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顙

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái trán: 稽顙 Lạy rập trán xuống đất (cách lạy của người có tang);
② Cúi lạy sát đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顙

Tự hình 2

Dị thể 2

tảng [tổ]

U+99D4, tổng 15 nét, bộ mã 馬 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.
2. (Danh) Người làm môi giới buôn bán.
3. (Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
4. (Danh) “Tảng tử” 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.
5. Một âm là “tổ”. Cũng như “tổ” 組.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngựa khỏe. Kẻ lái chợ giảo hoạt gọi là tảng quái 駔儈.
② Một âm là tổ. Cùng nghĩa với chữ tổ 組.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa khỏe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngựa tốt.

Tự hình 2

Dị thể 2

tảng [tổ]

U+9A75, tổng 8 nét, bộ mã 馬 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駔.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa khỏe.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駔

Tự hình 2

Dị thể 2

tảng [tang, táng]

U+9AD2, tổng 21 nét, bộ cốt 骨 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: khảng tảng 骯髒)
2. bẩn thỉu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dơ, bẩn. ◎Như: “hựu tảng hựu phá đích y phục” 又髒又破的衣服 quần áo vừa dơ dáy vừa rách rưới.
2. (Tính) Thô lỗ, thiếu nhã nhặn. ◎Như: “tảng thoại” 髒話 chuyện thô tục.
3. (Động) Làm cho ô uế, làm dơ bẩn. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Cha nhất lai thị vi hành hảo, nhị lai dã phạ tảng liễu ngã đích điếm” 咱一來是為行好, 二來也怕髒了我的店 (Đệ tam hồi).
4. § Còn đọc là “tang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Khảng tảng 骯髒 mình mẩy béo mập.
② Tục dùng làm tiếng gọi sự dơ bẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bẩn: 骯髒 Bẩn thỉu; 淡顏色的布容易髒 Vải màu nhạt dễ bẩn. Xem 臟 [zàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dơ bẩn. Cáu gét. Đóng bụi đất.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng