Có 17 kết quả:

儘 tần嚬 tần嫔 tần嬪 tần尽 tần濒 tần瀕 tần矉 tần秦 tần苹 tần蘋 tần螓 tần蠙 tần頻 tần顰 tần频 tần颦 tần

1/17

tần

U+56AC, tổng 19 nét, bộ khẩu 口 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhăn mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui). § Thông “tần” 顰.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhăn mày. Thường viết là 顰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顰 (bộ 頁).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhíu mày, cao mày lại, vẻ đau khổ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tần

U+5AD4, tổng 13 nét, bộ nữ 女 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phi tần 妃嬪)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嬪.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nữ quan trong cung vua: 大嬪 Cửu tần (chín nữ quan của thiên tử thời xưa); 宮嬪 Cung tần;
② (văn) Vợ;
③ (văn) Vợ đã chết;
④ (văn) Lúc nhúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬪

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

tần

U+5B2A, tổng 17 nét, bộ nữ 女 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phi tần 妃嬪)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ.
2. (Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa. Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua. ◎Như: thiên tử có “cửu tần” 九嬪.
3. (Danh) Vợ.
4. (Danh) Vợ còn sống gọi là “thê” 妻, vợ chết rồi gọi là “tần” 嬪. ◇Lễ kí 禮記: “Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần” 生曰父, 曰母, 曰妻, 死曰考, 曰妣, 曰嬪 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.
5. (Động) Làm vợ, xuất giá. ◇Thư Kinh 書經: “Tần vu Ngu” 嬪于虞 (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.
6. (Tính) Đông lúc nhúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Một chức quan đàn bà ngày xưa. Thiên tử có cửu tần 九嬪.
② Vợ.
③ Vợ còn sống gọi là thê 妻, vợ chết rồi gọi là tần 嬪.
④ Lúc nhúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nữ quan trong cung vua: 大嬪 Cửu tần (chín nữ quan của thiên tử thời xưa); 宮嬪 Cung tần;
② (văn) Vợ;
③ (văn) Vợ đã chết;
④ (văn) Lúc nhúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người vợ — Người vợ đã chết — Chức quan đàn bà trong cung vua. Td: Cung tần — Nhiều.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tần [tận, tẫn]

U+5C3D, tổng 6 nét, bộ thi 尸 + 3 nét
giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. hết
2. nhất, lớn nhất, to nhất

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

tần [tân]

U+6FD2, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gần, bên cạnh
2. sắp, chuẩn bị
3. đất gần nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀕

Tự hình

Dị thể

tần [tân]

U+7015, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 + 16 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gần, bên cạnh
2. sắp, chuẩn bị
3. đất gần nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến nước.
2. (Động) Đến gần, sắp. ◎Như: “tần lâm” 瀕臨 sắp đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến.
② Gần, sắp, như tân hành 瀕行 sắp đi.
③ Ðất gần nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bến sông.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tần

U+77C9, tổng 19 nét, bộ mục 目 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trợn mắt
2. cau trán lại (vì tức giận)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trợn mắt, trừng mắt (vì tức giận).
2. (Động) Cau mày. § Thông “tần” 顰.

Từ điển Thiều Chửu

① Trợn mắt.
② Tức giận cau trán lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trợn mắt;
② Cau trán lại (vì tức giận).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trợn mắt lên giận dữ — Cau mày lại.

Tự hình

Dị thể

tần

U+79E6, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đời nhà Tần
2. nước Tần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Triều đại nhà “Tần” (248-207, trước T.L.). “Tần Thủy Hoàng” 秦始皇 diệt cả sáu nước thay nhà “Chu” 周 làm vua gọi là nhà “Tần”.
2. (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh “Thiểm Tây” 陝西.
3. (Danh) Họ “Tần”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Tần.
② Nhà Tần (248-207, trước T.L.), Tần Thuỷ Hoàng 秦始皇 diệt cả sáu nước thay nhà Chu làm vua gọi là nhà Tần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đời Tần (Trung Quốc, năm 221-207 trước công nguyên);
② (Tên riêng) tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc);
③ (Họ) Tần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước thời Xuân Thu, ở vùng Thiểm Tây — Tên chỉ tỉnh Thiểm Tây — Tên triều đại, trước đời Hán, do Tần Thuỷ Hoàng sáng lập, chỉ dài có 15 năm, trải hai đời, ba vua, từ năm 211 trước TL tới 207 TL.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tần [bình, biền, phanh]

U+82F9, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây rau tần
2. bèo tấm

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây tần, bèo tấm, rau bợ nước (Marsilia quadrifolia). Cg. 田字草 [tián zì căo];
② Quả tần bà Xem 苹 [píng].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tần [bình]

U+860B, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây rau tần
2. bèo tấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “tần”. § Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ “điền” 田, nên lại gọi là “điền tự thảo” 田字草 (Marsilea minuta L). Còn có tên là “tứ diệp thái” 四葉菜.
2. (Danh) Quả “tần bà” 蘋婆 (Sterculia nobililis). § Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là “phượng nhãn quả” 鳳眼果.
3. Một âm là “bình”. (Danh) Cỏ “bình”. § Cũng viết là 苹.
4. (Danh) “Bình quả” 蘋果 cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ tần. Lá nó bốn cái chập làm một hình như chữ điền 田 nên lại gọi là điền tự thảo 田字草. Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜.
② Quả tần bà 蘋婆. Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳眼果.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây tần, bèo tấm, rau bợ nước (Marsilia quadrifolia). Cg. 田字草 [tián zì căo];
② Quả tần bà Xem 苹 [píng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi một loài rau mọc dưới nước.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tần [trăn]

U+8793, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cồ cộ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn. § Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là “tần thủ” 螓首. ◇Thi Kinh 詩經: “Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề” 螓首蛾眉, 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
2. § Ta quen đọc là “trăn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Con cồ cộ, vì trán nó rộng mà vuông, cho nên người nào đầu trán đẹp gọi là tần thủ 螓首. Ta quen đọc là chữ trăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài ve sầu nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve sầu.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

tần [tân]

U+8819, tổng 20 nét, bộ trùng 虫 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tần châu 蠙珠: Hạt ngọc trai.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

tần

U+983B, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. thường
2. sự lặp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường. ◎Như: “tần tần” 頻頻 luôn luôn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Chinh mã tần tần kinh thất lộ” 征馬頻頻驚失路 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngựa chiến nhiều lần (hí lên) sợ lạc đường.
2. (Tính) Kíp, gấp, cấp bách. ◇Thi Kinh 詩經: “Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần” 於乎有哀, 國步斯頻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.
3. (Danh) Gọi tắt của “tần suất” 頻率 tần số. ◎Như: “cao tần” 高頻 tần số cao (high frequency).
4. (Danh) Họ “Tần”.

Từ điển Thiều Chửu

① Luôn. Phần nhiều dùng làm trợ từ. Như tần tần 頻頻 luôn luôn.
② Kíp, gấp.
③ Gồm, đều.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều lần, liên tiếp, dồn dập, luôn, thường: 捷報頻傳 Tin mừng liên tiếp truyền về; 頻來詢問 Đến hỏi nhiều (dồn dập); 是時地數震裂,衆火頻降 Lúc ấy đất thường động vỡ, nhiều trận hoả tai thường giáng xuống (Hậu Hán thư).【頻頻】tần tần [pínpín] Nhiều lần, lia lịa, tới tấp: 頻頻爲健康舉杯 Nhiều lần nâng cốc chúc sức khỏe; 頻頻點頭 Gật đầu lia lịa;
② (văn) Kíp, gấp;
③ (văn) Như 顰 (bộ 頁).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lần. Luôn luôn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

tần

U+9870, tổng 24 nét, bộ hiệt 頁 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhăn mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhăn mày, nhíu mày. ◎Như: “hoặc phục tần túc” 或復顰蹙 hoặc có người nhíu mày nhăn mặt.
2. (Tính) Dáng nhăn mày, ưu sầu không vui.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhăn mày. Tả cái vẻ con gái đẹp gọi là tần tiếu 顰笑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhăn mày, nhíu mày. 【顰蹙】 tần túc (xúc) [píncù] (văn) Nhăn mày, nhíu mày, chau mày, xịu mặt, buồn rười rượi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cau mày lại.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

tần

U+9891, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. thường
2. sự lặp lại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều lần, liên tiếp, dồn dập, luôn, thường: 捷報頻傳 Tin mừng liên tiếp truyền về; 頻來詢問 Đến hỏi nhiều (dồn dập); 是時地數震裂,衆火頻降 Lúc ấy đất thường động vỡ, nhiều trận hoả tai thường giáng xuống (Hậu Hán thư).【頻頻】tần tần [pínpín] Nhiều lần, lia lịa, tới tấp: 頻頻爲健康舉杯 Nhiều lần nâng cốc chúc sức khỏe; 頻頻點頭 Gật đầu lia lịa;
② (văn) Kíp, gấp;
③ (văn) Như 顰 (bộ 頁).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頻

Tự hình

Dị thể

tần

U+98A6, tổng 21 nét, bộ hiệt 頁 + 15 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhăn mặt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 顰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhăn mày, nhíu mày. 【顰蹙】 tần túc (xúc) [píncù] (văn) Nhăn mày, nhíu mày, chau mày, xịu mặt, buồn rười rượi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 顰

Tự hình

Dị thể