Có 31 kết quả:

傝 tháp嗒 tháp嚃 tháp塌 tháp塔 tháp墖 tháp扱 tháp拓 tháp插 tháp揷 tháp搨 tháp搭 tháp榻 tháp毾 tháp溚 tháp漯 tháp狧 tháp臿 tháp荅 tháp褟 tháp蹋 tháp蹹 tháp遢 tháp錔 tháp闒 tháp闟 tháp阘 tháp鞜 tháp鞳 tháp鰨 tháp鳎 tháp

1/31

tháp

U+509D, tổng 12 nét, bộ nhân 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kém cỏi — Xấu xa, độc ác — Xem Thám.

Tự hình 1

Dị thể 1

tháp [đáp]

U+55D2, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thất vọng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tháp táng” 嗒喪 thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn. § Cũng nói là “tháp nhiên” 嗒然. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu” 生嗒喪而歸, 愧負知己, 形銷骨立, 痴若木偶 (Diệp sinh 葉生) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.
2. Một âm là “đáp”. (Động) Liếm. § Cũng như “thiểm” 舔.
3. (Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành... § Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...
4. (Trợ) § Tương đương với “liễu” 了.

Từ điển Thiều Chửu

① Tháp yên 嗒焉 ủ rũ, rầu rĩ. Tả cái dáng mất cả ý khí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiu nghỉu, rầu rĩ, ủ rũ, ủ ê: 嗒焉 Ủ rũ, rầu rĩ; 嗒然若喪 Mặt ủ mày ê. Xem 噠 [da].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ buồn rầu thất vọng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

tháp

U+5683, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

uống, húp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Uống, húp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tống vào miệng, ăn miếng thật lớn.

Tự hình 1

Dị thể 2

tháp

U+584C, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất trũng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đổ, sụp, sập, vỡ lở. ◎Như: “đảo tháp” 倒塌 đổ sập, “tường tháp liễu” 墻塌了 tường đổ rồi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Chúng chư hầu thính đắc quan ngoại cổ thanh đại chấn, hảm thanh đại cử, như thiên tồi địa tháp” 眾諸侯聽得關外鼓聲大振, 喊聲大舉, 如天摧地塌 (Đệ ngũ hồi) Các chư hầu nghe thấy ngoài cửa quan tiếng trống rung chuyển, tiếng la hét ầm ĩ, như trời long đất lở.
2. (Động) Hóp, hõm, lõm. ◎Như: “sấu đắc lưỡng nhãn đô tháp tiến khứ liễu” 瘦得兩眼都塌進去了 gầy đến nỗi hai mắt hõm cả vào trong.
3. (Động) Suy yếu, suy kém. ◎Như: “lô tử lí cửu bất thiêm thán, hỏa tháp liễu” 爐子裡久不添炭, 火塌了 trong lò lâu không thêm than, lửa cháy yếu rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất trũng.
② Xã ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đổ, sụp, sụt: 墻塌了 Tường đổ rồi;
② Đất trũng;
③ Hóp, lõm, rủ, rũ, cụp, thòng xuống: 兩腮都塌下去了 Hóp cả hai má; 垂頭塌翼 Rủ đầu cụp cánh;
④ Yên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rơi xuống — Ở dưới đất.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [đáp]

U+5854, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

toà tháp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tháp. § Kiến trúc cao và có đỉnh nhọn, xây cất trong chùa để tàng trữ xá lợi, kinh sách. Nguyên âm tiếng Phạn là “tháp-bà” 塔婆 hay “tốt-đổ-ba” 窣睹波. Còn gọi là “Phật đồ” 佛圖 hay “phù đồ” 浮圖 (浮屠). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tháp ảnh trâm thanh ngọc” 塔影簪青玉 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.
2. (Danh) Vật kiến trúc có hình như tháp. ◎Như: “đăng tháp” 燈塔 hải đăng, “thủy tháp” 水塔 tháp nước.
3. (Danh) Bánh "tart" (Anh ngữ). ◎Như: “da tử tháp” 椰子塔 bánh tart nhân dừa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tháp. Nguyên tiếng Phạm là tháp bà hay tuý để ba.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái tháp;
② Vật kiến trúc có dạng tháp: 水塔 Tháp nước; 燈塔 Tháp đèn pha, hải đăng;
③ [Tă] (Họ) Tháp. Xem 塔 [da].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi nhà nhỏ nhưng cao, có nhiều từng, nhọn dần.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [đáp]

U+5896, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

toà tháp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [hấp, tráp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lồng vào, gài vào, thọc vào (như 插): 扱衽 Thọc tay vào vạt áo.

Tự hình 1

Dị thể 3

tháp [chích, thác]

U+62D3, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khai triển, mở rộng. ◎Như: “khai thác” 開拓 mở mang.
2. (Động) Khai khẩn. ◎Như: “thác hoang” 拓荒 khẩn hoang.
3. (Động) Nâng. § Thông “thác” 托.
4. (Động) Đẩy ra, gạt ra.
5. (Danh) Họ “Thác”.
6. Một âm là “tháp”. (Động) Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa. § Cũng như “tháp” 搨. ◎Như: “thác bổn” 拓本 bản in rập.
7. Một âm là “chích”. (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái. § Thông “chích” 摭.

Từ điển Thiều Chửu

① Nâng, lấy tay nâng đồ lên gọi là thác, nay thông dụng chữ thác 托.
② Ẩn ra, gạt ra.
③ Một âm là tháp. Rập lấy. Lấy giấy mực in lại các bài bia cũ gọi là tháp, cũng một nghĩa như chữ tháp 搨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia: 拓本 Bản rập. Như 搨. Xem 拓 [tuò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 搨

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia, rập bản chữ viết hoặc hình vẽ.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [sáp, tráp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cắm vào
2. gài, giắt
3. cài, tra
4. len vào, chen vào, nhúng vào

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cắm, cấy, giâm, trồng, cho vào, thọc vào, cài, gài, xen, gắn, xen thêm, gắn thêm, giắt: 把花插在瓶子裡 Cắm hoa vào lọ; 把手插在口袋裡 Cho tay vào túi, thọc tay vào túi; 明 天開始插秧 Mai bắt đầu cấy mạ; 插枝 Cắm (giâm) cành; 插上門 Cài (then) cửa; 頭上插朵花 Trên đầu cài bông hoa; 插圖版 (Sách) có gắn thêm hình; 把衣服插進褲裡 Giắt áo vào quần;
② Nhúng vào, len vào, chen vào, xen vào, chõ vào: 你一插手事情更壞 Anh nhúng tay vào càng thêm hỏng việc; 插足不下 Chen chân không lọt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắm vào. Ghép vào — Trồng cây. Ghép cây.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [sáp, tráp]

U+63F7, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắm vào
2. gài, giắt
3. cài, tra
4. len vào, chen vào, nhúng vào

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tháp

U+6428, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rập in

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rập in, dùng giấy mực rập vào bia cũ để lấy văn. § Thông “tháp” 拓.

Từ điển Thiều Chửu

① Rập lấy, lấy giấy mực rập vào các tấm bia cũ để lấy văn gọi là tháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia, rập bản chữ viết hoặc hình vẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tháp 搭.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [đáp]

U+642D, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rờ mó — Dùng giấy mực mà phóng chữ ở bia đá.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tháp

U+69BB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái giường hẹp mà dài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giường thấp, hẹp và dài. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Vân quy thiền tháp lãnh” 雲歸禪榻冷 (Du sơn tự 遊山寺) Mây về giường thiền lạnh. ◇Vương An Thạch 王安石: “Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên” 為嫌歸舍兒童聒, 故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế 和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái giường hẹp mà dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái giường hẹp và dài, cái chõng: 竹榻 Chõng tre; 同榻 (Nằm) cùng giường, cùng chõng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ cứng — Cái sà nhà — Cái giường nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tháp

U+6BFE, tổng 14 nét, bộ mao 毛 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nệm bằng lông thú.

Tự hình 1

Dị thể 6

tháp

U+6E9A, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhựa đường, hắc ín

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Nhựa đường, hắc ín.

Tự hình 1

tháp [loa]

U+6F2F, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Tháp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tháp” 漯, ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 漯河 Sông Tháp (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Tháp hà, phát nguyên từ tỉnh Sơn Đông.

Tự hình 2

Dị thể 3

tháp

U+72E7, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chó lè lưỡi cuốn đồ ăn — Thè lưỡi đỡ đồ ăn.

Tự hình 2

Dị thể 6

tháp [sáp, tráp, áp]

U+81FF, tổng 9 nét, bộ cữu 臼 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái mai, cái thuổng;
② Như 插 (bộ 扌).

Tự hình 1

Dị thể 8

tháp [đáp]

U+8345, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái “đậu” 豆 nhỏ.
2. (Danh) Tức “cừ đáp” 渠答. § Một khí cụ để ngăn chống quân địch.
3. (Tính) Dày, thô. ◎Như: “đáp bố” 荅布 một loại vải dày thô.
4. (Động) Trả lời, ứng đối. § Sau viết là “đáp” 答.
5. Một âm là “tháp”. § Thông “tháp” 嗒. ◎Như: “tháp yên” 荅焉. § Cũng như “tháp nhiên” 嗒然.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tháp

U+891F, tổng 15 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viền, đăng ten

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Viền: 褟一道花邊 Viền đăng ten.

Tự hình 1

Dị thể 1

tháp

U+8E79, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tháp 蹋.

Tự hình 1

Dị thể 4

tháp

U+9062, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lôi thôi, bừa bãi, cẩu thả

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lạp tháp” 邋遢: xem “lạp” 邋.
2. (Tính) Hõm, lõm. § Thông “tháp” 塌.

Từ điển Thiều Chửu

① Dáng đi. Lạp tháp 邋遢 làm việc không cẩn thận (làm bố láo). Tục gọi sự không được sạch sẽ là lạp tháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lôi thôi, bừa bãi, cẩu thả. Xem 邋遢 [lata].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núp mà đi, không cho ai thấy.

Tự hình 2

Dị thể 2

tháp [thạp]

U+9314, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọc bằng sắt, bằng kim loại. Cũng đọc Đạp.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

tháp [đạp]

U+95D2, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa trên gác (tầng trên)
2. tiếng chuông trống
3. thấp kém, hèn hạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa nhỏ trên lầu.
2. (Danh) Xà ngang trên cửa.
3. (Danh) Giường thấp. § Cũng như “tháp” 榻.
4. (Tính) Xòa, dáng rủ xuống. ◇Tôn Dữu 孫柚: “Trâm nhi thùy, vân tấn tháp” 簪兒垂, 雲鬢闒 (Cầm tâm kí 琴心記, Dạ vong thành đô 夜亡成都) Trâm rủ xuống, tóc mây xòa.
5. (Tính) “Tháp nhũng” 闒茸: (1) Nhỏ nhen, hèn hạ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Kim dĩ khuy hình vi tảo trừ chi lệ, tại tháp nhũng chi trung, nãi dục ngang thủ tín mi, luận liệt thị phi, bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da” 今已虧形為掃除之隸, 在闒茸之中, 乃欲卬首信眉, 論列是非, 不亦輕朝廷, 羞當世之士邪 (Báo Nhiệm An thư 報任安書) Nay thân thể tôi đã thiếu thốn, làm tên tôi tớ quét tước, ở trong địa vị hèn hạ mà còn muốn ngửng đầu lên, tỏ mày tỏ mặt, bàn lẽ thị phi, thì chẳng phải là khinh triều đình, làm nhục những bậc sĩ đương thời ư. (2) Ngu độn, thấp kém.

Từ điển Thiều Chửu

① Tháp nhũng 闒茸 hèn hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa trên gác (tầng trên);
② Tiếng chuông trống;
③ Thấp kém: 闒茸 Hèn hạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trống đánh — Xem Đạp.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

tháp [hấp]

U+95DF, tổng 20 nét, bộ môn 門 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng vật gì bị ném đi — Như chữ Tháp 闒.

Tự hình 1

Dị thể 2

tháp

U+9618, tổng 13 nét, bộ môn 門 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa trên gác (tầng trên)
2. tiếng chuông trống
3. thấp kém, hèn hạ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闒.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa trên gác (tầng trên);
② Tiếng chuông trống;
③ Thấp kém: 闒茸 Hèn hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闒

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

tháp

U+979C, tổng 17 nét, bộ cách 革 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đôi dép bằng rơm, cỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

tháp

U+97B3, tổng 18 nét, bộ cách 革 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thang tháp 鞺鞳)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Thang tháp” 鞺鞳: xem “thang” 鞺.

Từ điển Thiều Chửu

① Thang tháp 鞺鞳 tiếng chuông trống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng chuông trống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ binh khí.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

tháp

U+9C28, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá bơn cát

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ cá mắt dính liền về một bên. § Còn gọi là “bỉ mục ngư” 比目魚.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ cá mắt dính liền về một bên. Có chỗ gọi là bản ngư. Có chỗ gọi là tị mục ngư 比目魚.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá bơn cát. Cg. 版魚 [pănyú], 比目魚 [bêmùyú].

Tự hình 2

Dị thể 4

tháp

U+9CCE, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá bơn cát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰨

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá bơn cát. Cg. 版魚 [pănyú], 比目魚 [bêmùyú].

Tự hình 2

Dị thể 2