Có 25 kết quả:

侗 thông俑 thông匆 thông囪 thông囱 thông忩 thông怱 thông恫 thông悤 thông桐 thông熥 thông狪 thông璁 thông痌 thông緫 thông聡 thông聦 thông聪 thông聰 thông葱 thông蔥 thông蟌 thông通 thông驄 thông骢 thông

1/25

thông [thống, đồng, động]

U+4F97, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Vẻ khờ khạo đần độn. Xem Đồng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

thông [dõng, dũng]

U+4FD1, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn — Xem Dũng.

Tự hình 2

thông

U+5306, tổng 5 nét, bộ bao 勹 + 3 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

gấp, kíp, vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Vội vàng. § Cũng như “thông” 怱. ◎Như: “thông mang” 匆忙 vội vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thông 怱 dáng vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 悤,怱 bộ 心).

Từ điển Trần Văn Chánh

Vội.【悤悤】thông thông [congcong] Vội, vội vã, vội vàng, gấp: 這篇文章寫成,還來不及推敲修改 Bài này viết vội, còn chưa kịp sửa chữa; 複恐悤悤說不盡 Lại e vội vã nói không hết lời (Trương Tịch: Thu tứ); 【悤忙】 thông mang [congmáng] Vội vã, tất tả, lật đật, hấp tấp: 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được; 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thông 悤.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

thông [song]

U+56EA, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống khói. § Tục gọi là “yên thông” 煙囪.
2. Một âm là “song”. (Danh) Cũng như “song” 窗.

Tự hình 2

Dị thể 5

thông [song]

U+56F1, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cửa sổ
2. ống thông khói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống thông khói. § Tục gọi ống thông khói bếp là “yên thông” 煙囱.
2. Một âm là “song”. § Thông “song” 窗.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cửa sổ. Cửa sổ mở ở tường gọi là dũ 牖, cửa sổ mở nhà là song 囱. Một âm là thông. Cái ống thông khói. Tục gọi cái ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cửa sổ;
② Ống thông khói. Xem 煙囱 [yancong].

Tự hình 2

Dị thể 1

thông

U+5FE9, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gấp, kíp, vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thông” 悤.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thông 悤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gấp, vội (như 匆, bộ 勹 và 悤, 怱 bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút vội vã. Cũng nói: Thông thông.

Tự hình 1

Dị thể 1

thông [đồng, đỗng, động]

U+606B, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đau ốm (như 痌, bộ 疒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thông 痌.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+60A4, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gấp, kíp, vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Thông thông” 悤悤 vội vàng, hấp tấp.

Từ điển Thiều Chửu

① Thông thông 悤悤 vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vội.【悤悤】thông thông [congcong] Vội, vội vã, vội vàng, gấp: 這篇文章寫成,還來不及推敲修改 Bài này viết vội, còn chưa kịp sửa chữa; 複恐悤悤說不盡 Lại e vội vã nói không hết lời (Trương Tịch: Thu tứ); 【悤忙】 thông mang [congmáng] Vội vã, tất tả, lật đật, hấp tấp: 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được; 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mau lẹ — Gấp rút. Vội vã.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+71A5, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hấp lại, hâm lại, nướng lại

Từ điển Trần Văn Chánh

Hấp lại, hâm lại, nướng lại.

Tự hình 1

thông

U+72EA, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài lợn rừng.

Tự hình 1

Dị thể 3

thông

U+7481, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một thứ đá giống như ngọc bích

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một thứ đá giống như ngọc bích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài đá đẹp gần như ngọc.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

thông [đồng]

U+75CC, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đau đớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nỗi đau thương, thống khổ. ◎Như: “thông quan tại bão” 痌瘝在抱 niềm thương xót trong lòng, chỉ lòng thương xót sâu đậm nỗi khổ sở của người dân.
2. (Động) Đau thương, bi thống.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðau. Ta quen đọc là chữ đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn, như chữ Thông 俑.

Tự hình 1

Dị thể 2

thông [tổng]

U+7DEB, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. màu xanh đen
2. màu xanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu xanh đen;
② Màu xanh.

Tự hình 2

Dị thể 2

thông

U+8061, tổng 14 nét, bộ nhĩ 耳 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thính (tai)
2. sáng suốt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thông” 聰.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thông 聰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聰.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

thông

U+8066, tổng 15 nét, bộ nhĩ 耳 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thính (tai)
2. sáng suốt

Từ điển Thiều Chửu

Như 聰

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 聰.

Tự hình 2

Dị thể 1

thông

U+806A, tổng 15 nét, bộ nhĩ 耳 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thính (tai)
2. sáng suốt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tinh, thính, sáng: 耳聰目明 Tai thính mắt tinh;
② (văn) Thính giác: 右耳失聰 Tai bên phải điếc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聰

Tự hình 2

Dị thể 6

thông

U+8070, tổng 17 nét, bộ nhĩ 耳 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thính (tai)
2. sáng suốt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xem xét, phân biệt phải trái. ◇Sử Kí 史記: “Khuất Bình tật vương thính chi bất thông dã, sàm siểm chi tế minh dã” 屈平疾王聽之不聰也, 讒諂之蔽明也 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Khuất Bình lo buồn về nỗi nhà vua nghe không phân biệt phải trái, để lời gièm pha che lấp trí sáng suốt.
2. (Danh) Thính lực, thính giác. ◎Như: “hữu nhĩ thất thông” 右耳失聰 tai bên phải bị điếc (mất thính giác).
3. (Tính) Thính, nghe rõ. ◎Như: “nhĩ thông mục minh” 耳聰目明 tai thính mắt sáng.
4. (Tính) Hiểu nhanh, thiên tư dĩnh ngộ. ◎Như: “thông minh” 聰明 thiên tư sáng suốt, “thông tuệ” 聰慧 sáng trí mẫn tiệp. ◇Hán Thư 漢書: “Thông đạt hữu tài, đế thậm ái chi” 聰達有材, 帝甚愛之 (Tuyên Nguyên Lục Vương truyện 宣元六王傳) Hiểu suốt mọi việc và có tài năng, vua rất yêu quý.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông, như thông minh 聰明 sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tinh, thính, sáng: 耳聰目明 Tai thính mắt tinh;
② (văn) Thính giác: 右耳失聰 Tai bên phải điếc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghe là hiểu liền — Sáng suốt. Mau hiểu — Suốt hết. Hiểu hết. Td: Tinh thông — Như Thông 通.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

thông [song]

U+8471, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây hành
2. màu xanh
3. tươi tốt

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “thông” 蔥.

Từ điển Thiều Chửu

① Hành. Chỗ tóp trắng gọi là thông bạch 葱白.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cây) hành. 【葱頭】thông đầu [congtóu] Củ hành, hành tây;
② Màu xanh: 葱綠 (Màu) xanh lá mạ, xanh mơn mởn, xanh rêu, xanh mượt, xanh rờn, xanh rì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây hành. Rọc hành. Củ hành.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+8525, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây hành
2. màu xanh
3. tươi tốt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hành (Allium ascalonicum). § Cũng viết là “thông” 葱.
2. (Tính) “Thông thúy” 蔥翠 xanh biếc. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Trúc thủy câu thông thúy, Hoa điệp lưỡng phi tường” 竹水俱蔥翠, 花蝶兩飛翔 (Họa Tương Đông Vương thủ hạ 和湘東王首夏) Trúc và nước đều xanh biếc, Hoa và bướm cùng bay liệng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hành, cùng nghĩa với chữ thông 葱.
② Màu xanh.
③ Tốt tươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蔥.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thông 葱.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+87CC, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chuồn chuồn.

Tự hình 1

Dị thể 2

thông

U+901A, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xuyên qua

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không bị tắc nghẽn, xuyên qua được. ◎Như: “thủy quản bất thông liễu” 水管不通了 ống nước không chảy qua được rồi.
2. (Tính) Lưu loát, xuông xẻ, trơn tru. ◎Như: “sướng thông” 暢通 thông suốt, “nhĩ đích tác văn tả đắc bất cú thông thuận” 你的作文寫得不夠通順 bài viết của anh không được lưu loát. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng” 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Việc cai trị xuông xẻ, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.
3. (Tính) Thuận lợi. ◎Như: “tinh vận hanh thông” 星運亨通 số vận trôi chảy thuận lợi.
4. (Tính) Linh hoạt, không cố chấp. ◎Như: “viên thông” 圓通 linh động, không cố chấp, “khai thông” 開通 cởi mở, khoáng đạt.
5. (Tính) Sâu rộng, uyên bác (kiến thức, học vấn). ◎Như: “thông nhân” 通人 người có học thức rộng, “bác học thông nho” 博學通儒 người học rộng biết nhiều.
6. (Tính) Thường có, chung. ◎Như: “thông xưng” 通稱 tiếng thường gọi, “thông lễ” 通禮 lễ mọi người đều theo, “hiếu dật ố lao thị nhất bàn nhân đích thông bệnh” 好逸惡勞是一般人的通病 ham nhàn dật ghét lao nhọc là tật chung của người thường.
7. (Tính) Suốt, cả. ◎Như: “thông tiêu” 通宵 suốt đêm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khuông Chương thông quốc giai xưng bất hiếu yên” 匡章通國皆稱不孝焉 (Li Lâu hạ 離婁下) Khuông Chương, cả nước đều gọi là người bất hiếu.
8. (Phó) Tất cả, hết cả, đều. ◎Như: “thông thông nã khứ ba” 通通拿去吧 đem về hết đi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha thuyết đích ngã thông bất đổng, chẩm ma bất cai phạt!” 他說的我通不懂, 怎麼不該罰 (Đệ nhị thập bát hồi) Anh ấy nói tôi chẳng hiểu gì cả, sao lại không đáng phạt!
9. (Động) Đạt tới. ◎Như: “thông đáo” 通到 đạt đến. ◇Quốc ngữ 國語: “Đạo viễn nan thông” 道遠難通 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Đường xa khó tới.
10. (Động) Qua lại, giao tiếp. ◎Như: “thông thương” 通商 giao thương. ◇Hán Thư 漢書: “Ngô văn Tào Khâu Sanh phi trưởng giả, vật dữ thông” 吾聞曹丘生非長者, 勿與通 (Quý Bố truyện 季布傳) Tôi nghe nói Tào Khâu Sanh không phải là bậc trưởng giả, chớ kết giao với ông ta.
11. (Động) Bảo cho biết. ◎Như: “thông báo” 通報 báo cho biết, “thông tri” 通知 bảo cho biết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Môn giả hốt thông Diệp sanh chí” 門者忽通葉生至 (Diệp sinh 葉生) Người canh cửa chợt báo tin có Diệp sinh đến.
12. (Động) Hiểu, biết rõ. ◎Như: “thông hiểu” 通曉 hiểu rõ, “tinh thông” 精通 hiểu rành rẽ.
13. (Động) Trai gái đi lại vụng trộm với nhau. ◎Như: “tư thông” 私通 gian dâm. ◇Tả truyện 左傳: “Toại cập Văn Khương như Tề, Tề Hầu thông yên” 遂及文姜如齊, 齊侯通焉 (Hoàn Công thập bát niên 桓公十八年) Khi Văn Khương đến nước Tề, Tề Hầu gian dâm (với Văn Khương).
14. (Danh) Người biết rành một vấn đề, sự vật nào đó. ◎Như: “số học thông” 數學通 người giỏi toán.
15. (Danh) Lượng từ. (1) Bức, cú (đơn vị dùng cho thư từ, điện thoại, điện báo...). ◎Như: “tam thông điện báo” 三通電報 ba bức điện báo. (2) Tiếng đập, gõ (chuông, trống). ◎Như: “lụy cổ tam thông” 擂鼓三通 đánh ba tiếng trống.

Từ điển Thiều Chửu

① Thông suốt. Từ đây đến kia không có cái gì mắc míu gọi là thông. Như thông quá 通過 suốt qua. Người học vấn rộng cũng gọi là thông.
② Hiển đạt. Như hanh thông 享通 thanh thản, trôi chảy, làm gì cũng may mắn dễ dàng. Cùng thông 窮通 lúc cùng quẫn, lúc vẻ vang.
③ Truyền khắp. Như thông cáo 通告 bảo cho khắp cả mọi nơi biết.
④ Hai bên cùng hoà hợp với nhau gọi là thông. Như thông lực hợp tác 通力合作 chung sức cùng làm. Cùng kết giao đi lại với nhau gọi là thông gia 通家. Trai gái đi lại vụng trộm với nhau gọi là tư thông 私通.
⑤ Tóm tắt. Như thông kế 通計 tính suốt cả.
⑥ Khắp. Như thông xưng 通稱 tiếng khắp cả mọi nơi đều gọi thế. Thông lễ 通禮 cái lễ khắp cả mọi người đều theo, v.v.
⑦ Văn tự đủ từ đầu chí cuối gọi là thông, cho nên xem hết lượt sách gọi là nhất thông 一通. Đánh trống đủ 332 dùi gọi là nhất thông.
⑧ Một danh từ chia đất ruộng.
⑨ Nước tiểu. Như mã thông 馬通 nước đái ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hồi, trận, lượt: 說了一通 Thuyết cho một trận, nói một thôi một hồi; 打了三通鼓 Đã đánh ba hồi trống. Xem 通 [tong].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thông: 這兩間房子相通 Hai gian phòng này thông nhau; 條條大路通河內 Con đường nào cũng thông tới Hà Nội; 通車 Thông xe, cho xe chạy;
② Hiểu biết, thông thạo: 精通業務 Tinh thông (thông thạo) nghiệp vụ; 他通三國文字 Anh ấy biết ba thứ tiếng;
③ Xuôi: 文字很通順 Câu văn rất xuôi;
④ Đi qua, qua lại được; 此路不通 Đường này không qua lại được. 【通過】thông quá [tongguò] a. Đi qua: 她通過馬路 Cô ta băng qua đường; 電車不能通過 Xe điện không đi qua được; b. Thông qua: 本周內新法案不會通過 Dự luật mới sẽ không được thông qua trong tuần này; 提案已一致通過 Đề án đã được nhất trí thông qua; c. Thông qua, qua: 這個問題要通過才能決定 Vấn đề này phải qua cấp trên mới quyết định được;
⑤ Thông đồng, đi lại: 串通作幣 Thông đồng với nhau làm điều bậy; 私通 Trai gái đi lại vụng trộm với nhau;
⑥ Tất cả, cả: 通國皆知 Cả nước đều biết; 通盤計劃 Toàn bộ kế hoạch; 通計 Tính hết cả. 【通通】thông thông [tongtong] Tất cả, hết thảy: 通通拿去吧! Đem về hết đi!; 【通統】thông thống [tongtông] Như 通通;
⑦ (văn) Chung: 通力 合作 Chung sức hợp tác;
⑧ Khắp, phổ biến, thông thường, thường, chung: 通禮 Lễ chung (mọi người đều theo). 【通常】thông thường [tongcháng] Thông thường, bình thường, thường: 通常情況 Tình huống thông thường; 他通常六點鐘就起床 Anh ấy bình thường sáu giờ là thức dậy;
⑨ Nước tiểu, nước đái: 馬通 Nước đái ngựa. Xem 通 [tòng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới. Đến. Suốt tới, không bị cản trở. Đoạn trường tân thanh : » Rày lần mai lữa như tình chưa thông « — Hiểu suốt hết. Td: Thông kim bác cổ — Truyền đi — Chung cả.

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+9A44, tổng 21 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa trắng xám

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa trắng xám (lông xanh và trắng lẫn lộn). ◇Lí Bạch 李白: “Hành nhân tại hà xứ, Hảo thừa phù vân thông” 行人在何處, 好乘浮雲驄 (Trường Can hành 長干行) Người đi bây giờ ở đâu, Nếu mà cưỡi được con ngựa như mây bay.
2. (Danh) Chỉ ngựa của quan ngự sử. § Theo Hậu Hán Thư, “Hoàn Điển” 桓典 làm quan ngự sử, thường cưỡi ngựa thông đi trong kinh đô, đương thời có thơ rằng: “Hành hành thả chỉ, Tị thông mã ngự sử” 行行且止, 避驄馬御史. Sau “thông mã sử” 驄馬使 chỉ quan ngự sử.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngựa trắng xám.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa màu xanh trắng (hoặc trắng xám).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ngựa tốt, lông trắng xanh lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

thông

U+9AA2, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa trắng xám

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa màu xanh trắng (hoặc trắng xám).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驄

Tự hình 2

Dị thể 2