Có 23 kết quả:

侏 thù俦 thù儔 thù姝 thù殊 thù殳 thù洙 thù犨 thù犫 thù茱 thù蛛 thù詶 thù讎 thù讐 thù酧 thù酬 thù醻 thù銖 thù铢 thù雔 thù雠 thù骽 thù鼄 thù

1/23

thù [trù]

U+4FE6, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bạn, đồng bạn: 儔侣 Người cùng bọn, bạn đời.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儔

Tự hình

Dị thể

thù

U+6B8A, tổng 10 nét, bộ ngạt 歹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chấm dứt, xong hết
2. khác biệt
3. rất, lắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chém đầu, giết chết.
2. (Động) Cắt đứt, đoạn tuyệt. ◇Hán Thư 漢書: “Cốt nhục chi thân, tích nhi bất thù” 骨肉之親, 析而不殊 (Tuyên Đế kỉ 宣帝紀) Người thân ruột thịt, (có thể) chia rẽ với nhau nhưng không đoạn tuyệt.
3. (Động) Quá, hơn. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Mẫu thị niên thù thất thập” 母氏年殊七十 (Lương Thống truyện 梁統傳) Mẹ tuổi đã quá bảy mươi.
4. (Động) Phân biệt, khu biệt. ◇Sử Kí 史記: “Pháp gia bất biệt thân sơ, bất thù quý tiện, nhất đoán ư pháp” 法家不別親疏, 不殊貴賤, 一斷於法 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Pháp gia không phân biệt thân sơ, không phân biệt sang hèn, chỉ xử đoán theo pháp luật.
5. (Tính) Khác, bất đồng. ◎Như: “phong cảnh bất thù” 風景不殊 phong cảnh chẳng khác. ◇Dịch Kinh 易經: “Thiên hạ đồng quy nhi thù đồ” 天下同歸而殊塗 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thiên hạ cùng về (một mối) dù rằng đường đi khác nhau.
6. (Tính) Đặc biệt, khác thường, dị thường. ◎Như: “thù vinh” 殊榮 vinh quang đặc biệt.
7. (Phó) Quyết, nhất quyết. ◇Sử Kí 史記: “Quân giai thù tử chiến, bất khả bại” 軍皆殊死戰, 不可敗 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.
8. (Phó) Rất, lắm, cực kì. ◎Như: “thù giai” 殊佳 tốt đẹp lắm, “thù dị” 殊異 lạ quá. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất sinh sự nghiệp thù kham tiếu” 一生事業殊堪笑 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Sự nghiệp một đời thật đáng buồn cười.
9. (Phó) Còn, mà còn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tây phong thù vị khởi, Thu tứ tiến thu sanh” 西風殊未起, 秋思先秋生 (Tảo thiền 早蟬) Gió tây còn chưa nổi dậy, Ý thu đã phát sinh trước cả khi mùa thu đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Dứt, hết tiệt, như sát nhi vị thù 殺而未殊 giết mà chưa dứt nóc (chém chưa đứt cổ), thù tử 殊死 quyết chết (liều chết), v.v.
② Khác, như phong cảnh bất thù 風景不殊 phong cảnh chẳng khác.
③ Rất, lắm, chữ làm trợ từ, như thù giai 殊佳 tốt đẹp lắm, thù dị 殊異 lạ quá!

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khác: 特殊情況 Tình hình đặc biệt; 殊途同歸 Khác đường nhưng cũng gặp nhau;
② Rất, thật, hết sức, vô cùng: 殊佳 Rất tốt đẹp; 殊異 Rất lạ, quái lạ; 殊感抱歉 Thật cảm thấy có lỗi; 我還在家裡等候,殊不知他早已去學校了 Tôi vẫn ở nhà chờ, thật chẳng ngờ nó đã đi học trước rồi; 良殊大驚 Lương hết sức (vô cùng) kinh ngạc (Hán thư: Trương Lương truyện);
③ Nhất quyết, sống mái: 殊死戰 Quyết chiến, chiến đấu sống mái;
④ (văn) Dứt, hết tiệt: 殺而未殊 Giết mà chưa dứt nọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khác hẳn. Riêng ra. td: Đặc thù — Dứt tuyệt — Rất, lắm — Quá mức.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù

U+6BB3, tổng 4 nét, bộ thù 殳 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thù (binh khí)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái “thù” 殳, một thứ vũ khí dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.
2. (Danh) Họ “Thù”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thù, một thứ đồ binh dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái thù (một loại binh khí thời xưa, làm bằng tre);
② [Shu] (Họ) Thù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gậy dài một trượng hai thước, một thứ binh khí thời xưa — Cái cán kích, cán dáo — Tên bộ chữ Hán.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thù [chu]

U+6D19, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Thù

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Thù”, là con sông nhánh của con sông “Tứ”. § Đức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng “thù tứ” 洙泗. Cũng đọc là “chu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Thù, là con sông nhánh của con sông Tứ. Ðức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng thù tứ 洙泗. Cũng đọc là chữ chu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Thù (ở tỉnh Sơn Đông).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Thù thuỷ, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

thù [sưu]

U+72A8, tổng 20 nét, bộ ngưu 牛 + 16 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tiếng trâu thở
2. trâu trắng
3. đột xuất

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tiếng trâu thở;
② Trâu trắng;
③ Đột xuất.

Tự hình

Dị thể

thù [sưu]

U+72AB, tổng 27 nét, bộ ngưu 牛 + 23 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tiếng trâu thở
2. trâu trắng
3. đột xuất

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 犨.

Tự hình

Dị thể

thù

U+8331, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thù du 茱萸)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thù du” 茱萸 cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là “ngô thù du” 吳茱萸 dùng làm thuốc, một thứ gọi là “thực thù du” 食茱萸 dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là “sơn thù du” 山茱萸. § Ngày xưa, dân Trung Quốc vào tiết “trùng cửu” 重九 (ngày chín tháng chín âm lịch), có tục lệ cài nhánh thù du vào đầu để trừ tà. ◇Vương Duy 王維: “Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân” 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).

Từ điển Thiều Chửu

① Thù du 茱萸 cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du 吳茱萸 dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du 食茱萸 dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du 山茱萸.

Từ điển Trần Văn Chánh

【茱萸】thù du [zhuyú] (dược) Thù du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù du 茱萸: Tên một loài cây, tương tự như cây hồ tiêu.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù [chu]

U+86DB, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tri chu” 蜘蛛: xem “tri” 蜘.

Từ điển Thiều Chửu

① Tri chu 蜘蛛 con nhện. Ta gọi là chữ thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Con) nhện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhện.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù [chú]

U+8A76, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【詶咨】thù tư [chóuzi] (văn) Hỏi ý kiến. Cv. 詶諮;
② Như 酬 (bộ 酉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền đáp lại. Dùng như chữ Thù 酬 — Xem Chú.

Tự hình

Dị thể

thù

U+8B8E, tổng 23 nét, bộ ngôn 言 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thù địch

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đáp lại, đối đáp, ứng đáp. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô ngôn bất thù, Vô đức bất báo” 無言不讎, 無德不報 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Không có lời nào nói ra mà không được đáp lại, Không có ân đức nào mà không được báo đền.
2. (Động) Ngang nhau. ◇Hán Thư 漢書: “Giai thù hữu công” 皆讎有功 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Đều có công ngang nhau.
3. (Động) Phù hợp, thích đương. ◇Sử Kí 史記: “Ư thị thượng sử ngự sử bộ trách Ngụy Kì sở ngôn Quán Phu, pha bất thù, khi mạn” 於是上使御史簿責魏其所言灌夫, 頗不讎, 欺謾 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Do đó nhà vua sai ngự sử theo sổ chép tội trạng, xem những lời Ngụy Kỳ nói về Quán Phu, thấy có nhiều chỗ không phù hợp, cho là Ngụy Kỳ lừa dối nhà vua.
4. (Động) Ứng nghiệm. ◇Sử Kí 史記: “Kì phương tận, đa bất thù” 其方盡, 多不讎 (Phong thiện thư 封禪書) Hết cách mà phần lớn không ứng nghiệm.
5. (Động) Đối chiếu, so sánh. ◎Như: “hiệu thù” 校讎 đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem chỗ sai lầm.
6. (Động) Đền trả, đền bù. ◎Như: “thù trị” 讎直 trả đủ số.
7. (Danh) Cừu thù, thù hận. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ” 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Đã rửa sạch nỗi nhục ngàn năm của thù nước.
8. (Danh) Họ “Thù”.

Từ điển Thiều Chửu

① Đáp lại, tùy câu hỏi mà trả lời lại từng câu từng mối gọi là thù.
② Đền trả ngang cái giá đồ của người gọi là thù. Như thù trị 讎直 trả đủ như số.
③ Ngang nhau.
④ Đáng.
⑤ Ứng nghiệm.
⑥ Cừu thù, thù hằn.
⑦ So sánh, như đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem có sai lầm không gọi thù hiệu thù 校讎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đối thủ, kẻ thù;
② Thù hằn;
③ Thù đáp, đáp lại, đền trả ngang mức: 讎直 Trả đủ như số;
④ Ngang nhau;
⑤ Đáng;
⑥ Ứng nghiệm;
⑦ So sánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Thù 讐.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù

U+8B90, tổng 23 nét, bộ ngôn 言 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thù địch

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 仇 (bộ 亻);
② Như 讎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối căm giận to lớn không quên — Kẻ mà mình căm giận không quên — Truyện Nhị độ mai : » Thù kia ắt cũng có ngày trả xong «.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

thù

U+9167, tổng 13 nét, bộ dậu 酉 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mời rượu
2. đền đáp lại

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thù” 酬.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thù 酬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thù 酬.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thù

U+916C, tổng 13 nét, bộ dậu 酉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mời rượu
2. đền đáp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mời rượu. § Chủ mời khách uống gọi là “thù” 酬, khách rót lại chủ gọi là “tạc” 酢. ◎Như: “thù tạc” 酬酢 đi lại với nhau để tỏ tình thân.
2. (Động) Báo trả. ◎Như: “thù đáp” 酬答 báo đáp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Dung dĩ kim bạch tương thù, Từ bất khẳng thụ nhi quy” 融以金帛相酬, 慈不肯受而歸 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung đem vàng lụa tạ ơn, (Thái Sử) Từ không chịu lấy (gì cả), ra về.

Từ điển Thiều Chửu

① Mời rượu. Chủ mời khách uống gọi là thù 酬, khách rót lại chủ gọi là tạc 答. Vì thế nên ở đời phải đi lại với nhau để tỏ tình thân đều gọi là thù tạc 酬答 báo đáp trả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mời rượu (chủ mời rượu khách): 酬酢 Chuốc rượu mời nhau;
② Đền công, báo đáp. 【酬謝】thù tạ [chóuxiè] Thù tạ, đền công, đền ơn, trả công ơn;
③ Trả công, trả thù lao: 同工同酬 Việc làm như nhau tiền công ngang nhau;
④ Thực hiện: 壯志未酬 Chí lớn chưa thực hiện được;
⑤ Tiếp xúc, giao thiệp với nhau: 應酬 Thù ứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chủ rót rượu mời khách. Mời rượu. Đoạn trường tân thanh : » Vợ chồng chén tạc chén thù « — Tưởng thưởng — Đền đáp. Báo đáp.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù [trù, đạo]

U+91BB, tổng 21 nét, bộ dậu 酉 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “thù” 酬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 酬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Thù 酧.

Tự hình

Dị thể

thù

U+9296, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa. § Sáu “thù” 銖 là một “truy” 錙, hai mươi bốn “thù” 銖 là một “lượng” 兩. ◎Như: “truy thù” 錙銖 số lượng rất nhỏ.
2. (Danh) Họ “Thù”.
3. (Tính) Cùn, nhụt. § Người Sở gọi dao nhụt là “thù”.

Từ điển Thiều Chửu

① Một cách cân ngày xưa. Hai mươi bốn thù là một lạng, một lạng ngày xưa tức là nửa lạng bây giờ.
② Cùn, nhụt, người Sở gọi dao nhụt là thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thù (đơn vị đo lường thời cổ Trung Quốc, bằng 1/24 lạng);
② Cùn, lụt, nhụt: 其兵戈銖而無刃 Giáo mác của họ cùn mà không có mũi nhọn (Hoài Nam tử);
③ [Zhu] (Họ) Thù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùn. Nhụt. Không sắc bén — Tên một đơn vị trọng lượng rất nhỏ thời xưa, bằng một phần 24 một lạng ta.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thù

U+94E2, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 銖.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thù (đơn vị đo lường thời cổ Trung Quốc, bằng 1/24 lạng);
② Cùn, lụt, nhụt: 其兵戈銖而無刃 Giáo mác của họ cùn mà không có mũi nhọn (Hoài Nam tử);
③ [Zhu] (Họ) Thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銖

Tự hình

Dị thể

thù

U+96D4, tổng 16 nét, bộ chuy 隹 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đôi chim
2. bè bạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một đôi chim — Một đôi, một cặp.

Tự hình

Dị thể

thù

U+96E0, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thù địch

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 讎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đối thủ, kẻ thù;
② Thù hằn;
③ Thù đáp, đáp lại, đền trả ngang mức: 讎直 Trả đủ như số;
④ Ngang nhau;
⑤ Đáng;
⑥ Ứng nghiệm;
⑦ So sánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 讎

Tự hình

Dị thể

thù [thối]

U+9ABD, tổng 16 nét, bộ cốt 骨 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 酬.

Tự hình

Dị thể

thù [chu]

U+9F04, tổng 18 nét, bộ mãnh 黽 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển Trần Văn Chánh

【鼅鼄】tri thù [zhizhu] (văn) Như 蜘蛛 (bộ 虫).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép